1840

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1840
Theo năm: 1837 1838 1839 1840 1841 1842 1843
Theo thập niên: 1810 1820 1830 1840 1853 1860 1870
Theo thế kỷ: 18 19 20
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1840 trong lịch khác
Lịch Gregory 1840
MDCCCXL
Ab urbe condita 2593
Năm niên hiệu Anh Vict. 1 – 4 Vict. 1
Lịch Armenia 1289
ԹՎ ՌՄՁԹ
Lịch Assyria 6590
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1896–1897
 - Shaka Samvat 1762–1763
 - Kali Yuga 4941–4942
Lịch Bahá’í -4 – -3
Lịch Bengal 1247
Lịch Berber 2790
Can Chi Kỷ Hợi (己亥年)
4536 hoặc 4476
    — đến —
Canh Tý (庚子年)
4537 hoặc 4477
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1556–1557
Lịch Dân Quốc 72 trước Dân Quốc
民前72年
Lịch Do Thái 5600–5601
Lịch Đông La Mã 7348–7349
Lịch Ethiopia 1832–1833
Lịch Holocen 11840
Lịch Hồi giáo 1255–1256
Lịch Igbo 840–841
Lịch Iran 1218–1219
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1202
Lịch Nhật Bản Thiên Bảo 11
(天保11年)
Phật lịch 2384
Dương lịch Thái 2383
Lịch Triều Tiên 4173

1840 (số La Mã: MDCCCXL) là một năm nhuận bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1840

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Bưu điện Anh chính thức phát hành con tem thư đầu tiên.

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

== Mất ==1914

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]