Adrien Brody

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Adrien Brody
Adrien Brody 2011 Shankbone.JPG
Brody in New York City, 2011
Sinh 14 tháng 4, 1973 (41 tuổi)
Woodhaven, Queens,
New York, U.S.
Hoạt động 1988–present

Adrien Brody (sinh ngày 14 tháng 4 năm 1973) là một nam diễn viên từng đoạt Giải Oscar dành cho nam diễn viên tốt nhất. Anh nhận được giải này khi đóng vai nghệ sĩ piano người Ba Lan gốc Do Thái sống sót qua Thế chiến thứ hai trong phim Nghệ sĩ dương cầm) của đạo diễn Roman Polanski (2002). Anh được ghi nhận là nghệ sĩ trẻ nhất từng đoạt Giải Oscar và cũng là diễn viên Hoa Kỳ duy nhất đoạt Giải Cesar. Anh đã phải đi điều trị tâm thần một thời gian dài do khi đóng phim quá nhập tâm.

Filmography[sửa | sửa mã nguồn]

Year phim Role Other notes
1988 Home at Last Billy
1989 New York Stories Mel
1991 The Boy Who Cried Bitch Eddie
1993 King of the Hill Lester Silverstone
1994 Angels in the Outfield Danny Hemmerling
Jailbreakers Skinny
1996 Nothing to Lose Ray Diglovanni còn gọi là Ten Benny
Solo Dr. Bill Stewart, Solo's Designer
Bullet Ruby
1997 The Last Time I Committed Suicide Ben
Six Ways to Sunday Arnie Finklestein
1998 The Thin Red Line Cpl. Fife
The Undertaker's Wedding Mario Bellini
Restaurant Chris Calloway Nominated - Independent Spirit Award for Best Lead Male
1999 Oxygen Harry
Liberty Heights Van Kurtzman
Summer of Sam Richie
2000 Bread and Roses Sam Shapiro
Harrison's Flowers Kyle Morris
2001 The Affair of The Necklace Count Nicolas De La Motte
Love the Hard Way Jack Grace VFAA Award for Best Actor
2002 Dummy Steven
The Pianist Wladyslaw Szpilman Academy Award for Best Actor
Boston Society of Film Critics Award for Best Actor
César Award for Best Actor
National Society of Film Critics Award for Best Actor
Nominated - BAFTA Award for Best Actor in a Leading Role
Nominated - Chicago Film Critics Association Award for Best Actor
Nominated - European Film Award for Best Actor
Nominated - Golden Globe Award for Best Actor
Nominated - Online Film Critics Society Award for Best Actor

Nominated - Polish Academy Award for Best Actor
Nominated - Screen Actors Guild Award for Best Actor

2003 The Singing Detective First Hood
2004 The Village Noah Percy
2005 The Jacket Jack Starks
King Kong Jack Driscoll
2006 Hollywoodland Louis Simo
2007 The Tehuacan Project Narrator
Manolete Manuel Rodríguez Sánchez "Manolete"
The Darjeeling Limited Peter Whitman
2008 The Brothers Bloom Bloom awaiting release
Cadillac Records Leonard Chess awaiting release
2009 Splice Clive post-production
Giallo Inspector Enzo Lavia post-production

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:AcademyAwardBestActor 2001-2020