15 tháng 2
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ngày 15 tháng 2 là ngày thứ 46 trong lịch Gregory. Còn 319 ngày trong năm (320 ngày trong năm nhuận).
| « Tháng 2 năm 2013 » | ||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
| Chỉ có ngày 29 tháng 2 vào năm nhuận. |
||||||
Mục lục |
Sự kiện [sửa]
- 1763: Hiệp định Hubertusburg được ký kết, kết thúc cuộc Chiến tranh Bảy năm đẫm máu ở châu Âu.
- 1961 – thành lập Quân Giải phóng miền Nam
Ngày sinh [sửa]
- 1564 – Galileo Galilei, nhà vật lí, nhà toán học và nhà thiên văn học người Ý (mất 1642).
- 1835 – Nguyễn Khuyến, nhà thơ Việt Nam, tam nguyên nhà Nguyễn (mất 1909).
- 1875 – Ernest Shackleton, nhà thám hiểm Ireland gốc Anh (mất 1922).
- 1907 – Nam Trân, nhà thơ Việt Nam (mất 1967).
- 1909 – Phạm Tất Đắc, nhà thơ Việt Nam (mất 1935).
- 1937 - Trần Hồng Quân, Chính trị gia, nhà khoa học Việt Nam.
- 1943 – Thích Tuệ Sỹ, học giả Phật giáo, nhà bất đồng chính kiến Việt Nam.
- 1972 - Phan Thị Bích Hằng, nhà ngoại cảm nổi tiếng ở Việt Nam.
Ngày mất [sửa]
- 1943 – Kim Đồng, Anh hùng lực lượng vũ trang Việt Nam (sinh 1928).
- 1988 – Richard Feynman, nhà vật lý Hoa Kỳ, người nhận giải Nobel Vật lý năm 1965 (sinh 1918).
Những ngày lễ và kỷ niệm [sửa]
| Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 15 tháng 2. |