2011

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 2011
Theo năm: 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014
Theo thập niên: 1980 1990 2000 2010 2020 2030 2040
Theo thế kỷ: 20 21 22
Theo thiên niên kỷ: 2 3 4
2011 trong lịch khác
Lịch Gregory 2011
MMXI
Ab urbe condita 2764
Năm niên hiệu Anh 59 Eliz. 2 – 60 Eliz. 2
Lịch Armenia 1460
ԹՎ ՌՆԿ
Lịch Assyria 6761
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2067–2068
 - Shaka Samvat 1933–1934
 - Kali Yuga 5112–5113
Lịch Bahá’í 167–168
Lịch Bengal 1418
Lịch Berber 2961
Can Chi Canh Dần (庚寅年)
4707 hoặc 4647
    — đến —
Tân Mão (辛卯年)
4708 hoặc 4648
Lịch Chủ thể 100
Lịch Copt 1727–1728
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 100
民國100年
Lịch Do Thái 5771–5772
Lịch Đông La Mã 7519–7520
Lịch Ethiopia 2003–2004
Lịch Holocen 12011
Lịch Hồi giáo 1432–1433
Lịch Igbo 1011–1012
Lịch Iran 1389–1390
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1373
Lịch Nhật Bản Bình Thành 23
(平成23年)
Phật lịch 2555
Dương lịch Thái 2554
Lịch Triều Tiên 4344
Thời gian Unix 1293840000–1325375999

2011 (số La Mã: MMXI) là một năm thường bắt đầu vào ngày thứ Bảy theo lịch Gregory. Trong lịch Gregory, nó sẽ là năm thứ 2011 của Common Era, hay của Công Nguyên; năm thứ 11 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21; và là năm thứ 2 của thập kỷ 2010.

Liên Hợp Quốc đã chỉ định 2011 là Năm Quốc tế của Rừng và Năm Quốc tế của Hóa học.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

  • 11 tháng 3 - Vụ động đất ở Nhật Bản làm hơn 20.000 người chết

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Ba Lan & Ukraine chuẩn bị thêm 2 sân vận động ở đó để đón chào Euro 2012. Dự kiến trước khi Euro 2012 khởi tranh 2 tuần sẽ sửa sang lại xong

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Qua đời[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Mất năm 2011

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Những ngày lễ truyền thống của Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Nobel Prize in Chemistry 2011”. Nobel Foundation. 5 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ “The Nobel Peace Prize 2011”. Nobel Foundation. 7 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011. 
  3. ^ Hai người Mỹ đoạt giải Nobel Kinh tế - Thế giới - Dân trí
  4. ^ “The Nobel Prize in Literature 2011”. Nobel Foundation. 6 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011. 
  5. ^ The 2011 Nobel Prize in Physics - Press Release
  6. ^ The Nobel Prize in Physiology or Medicine 2011
2010 Sự kiện theo tháng 2012
2011 · Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12