Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên khác | Charrúas La Celeste Olímpica (Bầu trời Olympic màu xanh) La Celeste (Bầu trời xanh) |
||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Uruguay | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Diego Lugano | ||
| Vua phá lưới | Héctor Scarone (31) | ||
| Sân nhà | Centenario | ||
| Mã FIFA | URU | ||
| Xếp hạng FIFA | 17 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 3 (4.2012) | ||
| Thấp nhất | 76 (12.1998) | ||
| Hạng Elo | 16 | ||
| Elo cao nhất | 1 (khoảng thời gian 1920-31) | ||
| Elo thấp nhất | 46 (tháng 3 1980) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Montevideo, Uruguay; 16 tháng 5, 1901) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Lima, Peru; 9 tháng 11, 1927) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Montevideo, Uruguay; 20 tháng 7, 1902) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 10 (lần đầu vào năm 1930) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch, 1930 và 1950 | ||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | |||
| Số lần tham dự | 40 (lần đầu vào năm 1916) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch, 1916, 1917, 1920, 1923, 1924, 1926, 1935, 1942, 1956, 1959, 1967, 1983, 1987, 1995 |
||
| Cúp Liên đoàn các châu lục | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1997) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư, 1997 | ||
| Huy chương Olympic | ||
| Bóng đá nam | ||
|---|---|---|
| Vàng | Paris 1924 | Đồng đội |
| Vàng | Amsterdam 1928 | Đồng đội |
Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay, còn có biệt danh là "La Celeste", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Uruguay và đại diện cho Uruguay trên bình diện quốc tế.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Uruguay là trận gặp đội tuyển Argentina vào năm 1901. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là hai chức vô địch thế giới vào các năm 1930 và 1950.
Mục lục |
Danh hiệu [sửa]
Vô địch Nam Mỹ: 15
- Vô địch (15): 1916; 1917; 1920; 1923; 1924; 1926; 1935; 1942; 1956; 1959;
- 1967; 1983; 1987; 1995; 2011
- Á quân (6): 1919; 1927; 1939; 1941; 1989; 1999
Thành tích quốc tế [sửa]
Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 3 | |
| Bỏ cuộc | |||||||
| Không tham dự | |||||||
| Vô địch | 4 | 3 | 1 | 0 | 15 | 5 | |
| Hạng tư | 5 | 3 | 0 | 2 | 16 | 9 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 5 | |
| Hạng tư | 6 | 2 | 1 | 3 | 4 | 5 | |
|
|
Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 2 | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 8 | |
|
|
Vòng 2 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 5 |
|
|
Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Hạng tư | 7 | 3 | 2 | 2 | 11 | 8 | |
| Tổng cộng | 11/19 2 lần: Vô địch |
47 | 18 | 12 | 17 | 76 | 65 |
FIFA Confederations Cup [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không giành quyền tham dự | |||||||
| Hạng tư | 5 | 3 | 0 | 2 | 8 | 6 | |
| Không giành quyền tham dự | |||||||
| Tổng cộng | 1/8 1 lần: Hạng tư |
5 | 3 | 0 | 2 | 8 | 6 |
Cúp bóng đá Nam Mỹ [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vô địch | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 1 | |
| Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 0 | |
| Á quân | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 4 | |
| Vô địch | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 2 | |
| Hạng ba | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | |
| Hạng ba | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 1 | |
| Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 1 | |
| Vô địch | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 1 | |
| Bỏ cuộc | |||||||
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 17 | 2 | |
| Á quân | 3 | 3 | 0 | 0 | 15 | 4 | |
| Hạng ba | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | |
| Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 1 | |
| Hạng ba | 5 | 2 | 0 | 3 | 11 | 14 | |
| Á quân | 4 | 3 | 0 | 1 | 13 | 5 | |
| Á quân | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 1 | |
| Vô địch | 6 | 6 | 0 | 0 | 21 | 2 | |
| Hạng tư | 6 | 3 | 0 | 3 | 14 | 6 | |
| Hạng tư | 5 | 2 | 0 | 3 | 11 | 9 | |
| Hạng ba | 7 | 5 | 0 | 2 | 21 | 8 | |
| Hạng 6 | 7 | 2 | 1 | 4 | 14 | 20 | |
| Hạng ba | 6 | 3 | 1 | 2 | 15 | 6 | |
| Hạng tư | 5 | 2 | 1 | 2 | 12 | 12 | |
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 3 | |
| Hạng ba | 6 | 4 | 0 | 2 | 15 | 12 | |
| Hạng 5 | 6 | 2 | 0 | 4 | 15 | 14 | |
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 3 | |
| Bỏ cuộc | |||||||
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 13 | 2 | |
| Bán kết | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | |
| Vòng bảng | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | |
| Vô địch | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 6 | |
| Vô địch | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Á quân | 7 | 4 | 0 | 3 | 11 | 3 | |
| Vòng bảng | 4 | 1 | 3 | 0 | 4 | 3 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | |
| Vô địch | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 4 | |
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 2 | |
| Á quân | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 9 | |
| Hạng tư | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 7 | |
| Hạng ba | 6 | 3 | 2 | 1 | 12 | 10 | |
| Hạng tư | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 9 | |
| Vô địch | 6 | 3 | 3 | 0 | 9 | 3 | |
| Tổng cộng | 15 lần: Vô địch | 189 | 107 | 33 | 49 | 393 | 211 |
Đội hình hiện tại [sửa]
Đây là danh sách cầu thủ được triệu tập cho trận đấu giao hữu với Chile ngày 17 tháng 11, 2010.[2]
Bàn thắng và số lần khoác áo cập nhật ngày 17 tháng 11, 2010
Chú thích [sửa]
- ^ a b c Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
- ^ “El ruso se lesiono y no estará ante Chile.”. Tenfield. 14 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2010.
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay trên trang chủ của FIFA
| Danh hiệu | ||
|---|---|---|
| Tiền nhiệm: giải lần đầu |
Vô địch thế giới 1930 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch thế giới 1950 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: giải lần đầu |
Vô địch Nam Mỹ 1916; 1917 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1920 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1923; 1924 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1926 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1935 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1942 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1956 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1959 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1967 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1983, 1987 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Nam Mỹ 1995 |
Kế nhiệm: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay. |