Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Uruguay

Huy hiệu

Tên khác Charrúas
La Celeste Olímpica (Bầu trời Olympic màu xanh)
La Celeste (Bầu trời xanh)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Uruguay
Liên đoàn châu lục CONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên Cờ của Uruguay Oscar Tabarez, 2006-
Đội trưởng Diego Lugano
Ghi bàn nhiều nhất Héctor Scarone (31)
Sân nhà Centenario
Mã FIFA URU
Xếp hạng FIFA 6 (7.2014)
Cao nhất 3 (4.2012)
Thấp nhất 76 (12.1998)
Hạng Elo 9 (12.12.2013)
Elo cao nhất 1 (khoảng thời gian 1920-31)
Elo thấp nhất 46 (3.1980)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Cờ của Uruguay Uruguay 2 - 3 Argentina 
(Montevideo, Uruguay; 16 tháng 5, 1901)
Trận thắng đậm nhất
Cờ của Uruguay Uruguay 9 - 0 Bolivia 
(Lima, Peru; 9 tháng 11, 1927)
Trận thua đậm nhất
Cờ của Uruguay Uruguay 0 - 6 Argentina 
(Montevideo, Uruguay; 20 tháng 7, 1902)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 12 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Vô địch (19301950)
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 40 (lần đầu vào năm 1916)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1916, 1917, 1920,
1923, 1924, 1926, 1935,
1942, 1956, 1959, 1967,
1983, 1987, 1995
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1997)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1997, 2013


Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Vàng Paris 1924 Đồng đội
Vàng Amsterdam 1928 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay, còn có biệt danh là "La Celeste", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Uruguay và đại diện cho Uruguay trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Uruguay là trận gặp đội tuyển Argentina vào năm 1901. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là hai chức vô địch thế giới vào các năm 19301950.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1930; 1950
Vô địch (15): 1916; 1917; 1920; 1923; 1924; 1926; 1935; 1942; 1956; 1959;
1967; 1983; 1987; 1995; 2011
Á quân (6): 1919; 1927; 1939; 1941; 1989; 1999

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Cờ của Uruguay 1930 Vô địch 4 4 0 0 15 3
Cờ của Ý 1934 Bỏ cuộc
Cờ của Pháp 1938 Không tham dự
Cờ của Brasil 1950 Vô địch 4 3 1 0 15 5
Cờ của Thụy Sĩ 1954 Hạng tư 5 3 0 2 16 9
Cờ của Thụy Điển 1958 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Chile 1962 Vòng 1 3 1 0 2 4 6
Cờ của Anh 1966 Tứ kết 4 1 2 1 2 5
Cờ của México 1970 Hạng tư 6 2 1 3 4 5
Cờ của Tây Đức 1974
Vòng 1 3 0 1 2 1 6
Cờ của Argentina 1978 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Tây Ban Nha 1982
Cờ của México 1986 Vòng 2 4 0 2 2 2 8
Cờ của Ý 1990
Vòng 2 4 1 1 2 2 5
Cờ của Hoa Kỳ 1994
Không vượt qua vòng loại
Cờ của Pháp 1998
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2002 Vòng 1 3 0 2 1 4 5
Cờ của Đức 2006 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2010 Hạng tư 7 3 2 2 11 8
Cờ của Brasil 2014 Vòng 2 4 2 0 2 4 6
Tổng cộng 12/20
2 lần: Vô địch
51 20 12 19 80 71

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Cờ của Ả Rập Saudi 1992 Không giành quyền tham dự
Cờ của Ả Rập Saudi 1995
Cờ của Ả Rập Saudi 1997 Hạng tư 5 3 0 2 8 6
Cờ của México 1999 Không giành quyền tham dự
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2001
Cờ của Pháp 2003
Cờ của Đức 2005
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2009
Cờ của Brasil 2013 Hạng tư 5 2 1 2 14 7
Tổng cộng 2/9
2 lần: Hạng tư
10 5 1 4 22 13

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Cờ của Argentina 1916 Vô địch 3 2 1 0 6 1
Cờ của Uruguay 1917 Vô địch 3 3 0 0 9 0
Cờ của Brasil 1919 Á quân 3 2 1 0 7 4
Cờ của Chile 1920 Vô địch 3 2 1 0 9 2
Cờ của Argentina 1921 Hạng ba 3 1 0 2 3 4
Cờ của Brasil 1922 Hạng ba 4 2 1 1 3 1
Cờ của Uruguay 1923 Vô địch 3 3 0 0 6 1
Cờ của Uruguay 1924 Vô địch 3 2 1 0 8 1
Cờ của Argentina 1925 Bỏ cuộc
Cờ của Chile 1926 Vô địch 4 4 0 0 17 2
Cờ của Peru 1927 Á quân 3 3 0 0 15 4
Cờ của Argentina 1929 Hạng ba 3 1 0 2 4 6
Cờ của Peru 1935 Vô địch 3 3 0 0 6 1
Cờ của Argentina 1937 Hạng ba 5 2 0 3 11 14
Cờ của Peru 1939 Á quân 4 3 0 1 13 5
Cờ của Chile 1941 Á quân 4 3 0 1 10 1
Cờ của Uruguay 1942 Vô địch 6 6 0 0 21 2
Cờ của Chile 1945 Hạng tư 6 3 0 3 14 6
Cờ của Argentina 1946 Hạng tư 5 2 0 3 11 9
Cờ của Ecuador 1947 Hạng ba 7 5 0 2 21 8
Cờ của Brasil 1949 Hạng 6 7 2 1 4 14 20
Cờ của Peru 1953 Hạng ba 6 3 1 2 15 6
Cờ của Chile 1955 Hạng tư 5 2 1 2 12 12
Cờ của Uruguay 1956 Vô địch 5 4 1 0 9 3
Cờ của Peru 1957 Hạng ba 6 4 0 2 15 12
Cờ của Argentina 1959 Hạng 5 6 2 0 4 15 14
Cờ của Ecuador 1959 Vô địch 5 4 1 0 9 3
Cờ của Bolivia 1963 Bỏ cuộc
Cờ của Uruguay 1967 Vô địch 5 4 1 0 13 2
Location South America.png1975 Bán kết 2 1 0 1 1 3
Location South America.png 1979 Vòng bảng 4 1 2 1 5 5
Location South America.png 1983 Vô địch 8 5 2 1 12 6
Cờ của Argentina 1987 Vô địch 2 2 0 0 2 0
Cờ của Brasil 1989 Á quân 7 4 0 3 11 3
Cờ của Chile 1991 Vòng bảng 4 1 3 0 4 3
Cờ của Ecuador 1993 Tứ kết 4 1 2 1 5 5
Cờ của Uruguay 1995 Vô địch 6 4 2 0 11 4
Cờ của Bolivia 1997 Vòng bảng 3 1 0 2 2 2
Cờ của Paraguay 1999 Á quân 6 1 2 3 4 9
Cờ của Colombia 2001 Hạng tư 6 2 2 2 7 7
Cờ của Peru 2004 Hạng ba 6 3 2 1 12 10
Cờ của Venezuela 2007 Hạng tư 6 2 2 2 8 9
Cờ của Argentina 2011 Vô địch 6 3 3 0 9 3
Tổng cộng 15 lần: Vô địch 189 107 33 49 393 211

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình 23 cầu thủ tham dự World Cup 2014.

Số liệu thống kê tính đến ngày 28 tháng 6 năm 2014, sau trận vòng hai gặp Colombia.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Fernando Muslera 16 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 62 0 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
12 TM Rodrigo Muñoz 22 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 0 0 Cờ của Paraguay Libertad
23 TM Martín Silva 25 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 4 0 Cờ của Brasil Vasco da Gama
2 HV Diego Lugano (Captain) 2 tháng 11, 1980 (33 tuổi) 95 9 Unattached
3 HV Diego Godín 16 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 81 4 Cờ của Tây Ban Nha Atlético Madrid
4 HV Jorge Fucile 19 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 43 0 Cờ của Bồ Đào Nha Porto
13 HV José María Giménez 20 tháng 1, 1995 (19 tuổi) 9 0 Cờ của Tây Ban Nha Atlético Madrid B
16 HV Maxi Pereira 8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 93 3 Cờ của Bồ Đào Nha Benfica
19 HV Sebastián Coates 7 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 16 1 Cờ của Anh Liverpool
22 HV Martín Cáceres 7 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 61 1 Cờ của Ý Juventus
5 TV Walter Gargano 23 tháng 7, 1984 (30 tuổi) 64 1 Cờ của Ý Parma
6 TV Álvaro Pereira 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 60 6 Cờ của Brasil São Paulo
7 TV Cristian Rodríguez 30 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 77 8 Cờ của Tây Ban Nha Atlético Madrid
14 TV Nicolás Lodeiro 21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 29 3 Cờ của Brasil Corinthians
15 TV Diego Pérez 18 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 89 2 Cờ của Ý Bologna
17 TV Egidio Arévalo Ríos 1 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 59 0 Cờ của México UANL
18 TV Gastón Ramírez 2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 31 0 Cờ của Anh Southampton
20 TV Álvaro González 29 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 47 2 Cờ của Ý Lazio
8 Abel Hernández 8 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 14 7 Cờ của Ý Palermo
9 Luis Suárez 24 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 79 40 Cờ của Anh Liverpool
10 Diego Forlán 19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 112 36 Cờ của Nhật Bản Cerezo Osaka
11 Christian Stuani 12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 14 4 Cờ của Tây Ban Nha Espanyol
21 Edinson Cavani 14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 66 22 Cờ của Pháp Paris Saint-Germain

Cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Uruguay nhiều nhất (tính đến 28 tháng 6 năm 2014).

# Họ tên Năm thi đấu Số trận Số bàn thắng
1 Diego Forlán 2002–nay 112 36
2 Diego Lugano 2003–nay 95 9
3 Maxi Pereira 2005–nay 93 3
4 Diego Pérez 2001–nay 89 2
5 Diego Godín 2005–nay 81 4
6 Luis Suárez 2007–nay 79 40
7 Rodolfo Rodríguez 1976–1986 78 0
8 Cristian Rodríguez 2003–nay 77 8
9 Fabián Carini 1999–2009 74 0
10 Enzo Francescoli 1982–1997 73 17

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]