Cúp bóng đá châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cúp bóng đá châu Á
Năm bắt đầu 1956
Khu vực Châu Á (AFC)
Số đội tham dự 16
Đương kim vô địch  Nhật Bản
(lần thứ 4)
Đội tuyển thành công nhất  Nhật Bản (4 lần)
Soccerball current event.svg Cúp bóng đá châu Á 2015

Cúp bóng đá châu Á (tiếng Anh: AFC Asian Cup) là giải bóng đá giữa các đội tuyển bóng đá quốc gia châu Á do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức. Giải lần đầu tiên diễn ra tại Hồng Kông năm 1956 với 4 đội tuyển và nhà vô địch đầu tiên là Hàn Quốc. Tính đến nay, Nhật Bản là đội tuyển nhiều lần vô địch nhất với 4 lần lên ngôi cao nhất vào các năm 1992, 2000, 20042011.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nước đăng cai Chung kết Tranh hạng 3 Số lượng các đội
Vô địch Tỷ số Hạng nhì Hạng ba Tỷ số Hạng tư
1956  Hồng Kông
Hàn Quốc
(1)
Israel

Hồng Kông
(1)
Việt Nam Cộng hòa
4
1960  Hàn Quốc
Hàn Quốc
(1)
Israel

Đài Loan
(1)
Việt Nam Cộng hòa
4
1964  Israel
Israel
(1)
Ấn Độ

Hàn Quốc
(1)
Hồng Kông
4
1968  Iran
Iran
(1)
Myanmar

Israel
(1)
Đài Loan
5
1972  Thái Lan
Iran
2 – 1 (H.p)
Hàn Quốc

Thái Lan
2 – 2 (H.p)
(5 – 3) (11m)

Kampuchea Dân chủ
6
1976  Iran
Iran
1 – 0
Kuwait

Trung Quốc
1 – 0
Iraq
6
1980  Kuwait
Kuwait
3 – 0
Hàn Quốc

Iran
3 – 0
CHDCND Triều Tiên
10
1984  Singapore
Ả Rập Saudi
2 – 0
Trung Quốc

Kuwait
1 – 1 (H.p)
(3 – 2) (11m)

Iran
10
1988  Qatar
Ả Rập Saudi
0 – 0 (H.p)
(4 – 3) (11m)

Hàn Quốc

Iran
0 – 0 (H.p)
(3 – 0) (11m)

Trung Quốc
10
1992  Nhật Bản
Nhật Bản
1 – 0
Ả Rập Saudi

Trung Quốc
1 – 1 (H.p)
(3 – 2) (11m)

UAE
8
1996  UAE
Ả Rập Saudi
0 – 0 (H.p)
(4 – 2) (11m)

UAE

Iran
1 – 1 (H.p)
(3 – 2) (11m)

Kuwait
12
2000  Liban
Nhật Bản
1 – 0
Ả Rập Saudi

Hàn Quốc
1 – 0
Trung Quốc
12
2004  Trung Quốc
Nhật Bản
3 – 1
Trung Quốc

Iran
4 – 2
Bahrain
16
2007  Indonesia
 Malaysia
 Thái Lan
 Việt Nam

Iraq
1 – 0
Ả Rập Saudi

Hàn Quốc
0 – 0 (H.p)
(6 – 5) (11m)

Nhật Bản
16
2011  Qatar
Nhật Bản
1 – 0 (H.p)
Úc

Hàn Quốc
3 – 2
Uzbekistan
16
2015  Úc Để được chơi Để được chơi 16
2019 TBD Để được chơi Để được chơi 24
1 Các đội tuyển giải đấu vòng tròn một lượt

Các đội lọt vào tốp bốn[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
 Nhật Bản 4 (1992 *, 2000, 2004, 2011) - - 1 (2007)
 Ả Rập Saudi 3 (1984, 1988, 1996) 3 (1992, 2000, 2007) - -
 Iran 3 (1968 *, 1972, 1976 *) - 4 (1980, 1988, 1996, 2004) 1 (1984)
 Hàn Quốc 2 (1956, 1960*)) 3 (1972, 1980, 1988) 4 (1964, 2000, 2007, 2011) -
 Israel # 1 (1964 *) 2 (1956, 1960) 1 (1968) -
 Kuwait 1 (1980 *) 1 (1976) 1 (1984) 1 (1996)
 Iraq 1 (2007) - - 1 (1976)
 Trung Quốc - 2 (1984, 2004 *) 2 (1976, 1992) 2 (1988, 2000)
 UAE - 1 (1996 *) - 1 (1992)
 Ấn Độ - 1 (1964) - -
 Myanmar - 1 (1968) - -
 Úc - 1 (2011) - -
 Hồng Kông - - 1 (1956 *) 1 (1964)
 Đài Loan - - 1 (1960) 1 (1968)
 Thái Lan - - 1 (1972 *) -
 Việt Nam Cộng hòa - - - 2 (1956, 1960)
 Bahrain - - - 1 (2004)
 Campuchia - - - 1 (1972)
 CHDCND Triều Tiên - - - 1 (1980)
 Uzbekistan - - - 1 (2011)
* Chủ nhà
# Israel bị khai trừ khỏi AFC trong những đầu năm 1970 và cuối cùng trở thành một thành viên của UEFA.[1]

Kết quả của các nước chủ nhà[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nước đăng cai Chung kết
1956  Hồng Kông Hạng ba
1960  Hàn Quốc Vô địch
1964  Israel Vô địch
1968  Iran Vô địch
1972  Thái Lan Hạng ba
1976  Iran Vô địch
1980  Kuwait Vô địch
1984  Singapore Vòng bảng
1988  Qatar Vòng bảng
1992  Nhật Bản Vô địch
1996  UAE Hạng nhì
2000  Liban Vòng bảng
2004  Trung Quốc Hạng nhì
2007  Việt Nam Tứ kết
 Indonesia Vòng bảng
 Thái Lan Vòng bảng
 Malaysia Vòng bảng
2011  Qatar Tứ kết
2015  Úc TBD

Kết quả của đương kim vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đương kim vô địch Chung kết
1956  Hàn Quốc Vô địch
1960  Hàn Quốc Hạng ba
1964  Israel Hạng ba
1968  Iran Vô địch
1972  Iran Vô địch
1976  Iran Hạng ba
1980  Kuwait Hạng ba
1984  Ả Rập Saudi Vô địch
1988  Ả Rập Saudi Hạng nhì
1992  Nhật Bản Tứ kết
1996  Ả Rập Saudi Hạng nhì
2000  Nhật Bản Vô địch
2004  Nhật Bản Hạng tư
2007  Iraq Tứ kết
2011  Nhật Bản Vô địch
2015 TBD TBD

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ
1972 Iran Ebrahim Ashtiani
1976 Iran Ali Parvin
1980 Không có giải thưởng
1984 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cổ Tú Toàn
1988 Hàn Quốc Kim Joo-Sung
1992 Nhật Bản Takuya Takagi
1996 Iran Khodadad Azizi
2000 Nhật Bản Hiroshi Nanami
2004 Nhật Bản Shunsuke Nakamura
2007 Iraq Younis Mahmoud
2011 Nhật Bản Keisuke Honda

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Số bàn
thắng
1956 Israel Nahum Stelmach 4
1960 Hàn Quốc Cho Yoon-Ok 4
1964 Ấn Độ Inder Singh 2
Israel Mordechai Spiegler
1968 Iran Homayoun Behzadi 4
Israel Giora Spiegel
Israel Moshe Romano
1972 Iran Hossein Kalani 5
1976 Iran Nasser Nouraei 3
Iran Gholam Hossein Mazloomi
Kuwait Fatehi Kamil
1980 Iran Behtash Fariba 7
Hàn Quốc Choi Soon-Ho
1984 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Jia Xiuquan 3
Iran Shahrokh Bayani
Iran Nasser Mohammadkhani
1988 Hàn Quốc Lee Tae-Ho 3
1992 Ả Rập Saudi Fahad Al-Bishi 3
1996 Iran Ali Daei 8
2000 Hàn Quốc Lee Dong-Gook 6
2004 Bahrain A'ala Hubail 5
Iran Ali Karimi
2007 Iraq Younis Mahmoud 4
Nhật Bản Naohiro Takahara
Ả Rập Saudi Yasser Al-Qahtani
2011 Hàn Quốc Koo Ja-Cheol 5

Các nước tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Hồng Kông
1956
Hàn Quốc
1960
Israel
1964
Iran
1968
Thái Lan
1972
Iran
1976
Kuwait
1980
Singapore
1984
Qatar
1988
Nhật Bản
1992
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
1996
Liban
2000
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2004
Indonesia
Malaysia
Thái Lan
Việt Nam
2007
Qatar
2011
Úc
2015
Năm
 Úc QF 2nd q 3
 Bahrain GS 4th GS GS q 5
 Bangladesh GS 1
 Campuchia 4th 1
 Trung Quốc 3rd GS 2nd 4th 3rd QF 4th 2nd GS GS q 11
 Trung Hoa Đài Bắc 3rd 4th 2
 Hồng Kông 3rd 4th 5th 3
 Ấn Độ 2nd GS GS 3
 Indonesia GS GS GS GS 4
 Iran 1st 1st 1st 3rd 4th 3rd GS 3rd QF 3rd QF QF q 13
 Iraq GS 4th QF QF QF 1st QF q 8
 Israel 2nd 2nd 1st 3rd 4
 Nhật Bản GS 1st QF 1st 1st 4th 1st q 8
 Jordan QF QF q 3
 Kuwait GS 2nd 1st 3rd GS 4th QF GS GS q 10
 Liban GS 1
 Malaysia GS GS GS 3
 Myanmar 2nd 1
 CHDCND Triều Tiên 4th GS GS q 4
 Oman GS GS q 3
 Palestine q 1
 Qatar GS GS GS GS QF GS GS QF q 9
 Ả Rập Saudi 1st 1st 2nd 1st 2nd GS 2nd GS q 9
 Singapore GS 1
 Hàn Quốc 1st 1st 3rd 2nd 2nd GS 2nd QF 3rd QF 3rd 3rd q 13
 Việt Nam Cộng hòa 4th 4th 2
 Nam Yemen GS 1
 Syria GS GS GS GS GS 5
 Thái Lan 3rd GS GS GS GS GS 6
 Turkmenistan GS 1
 UAE GS GS GS 4th 2nd GS GS GS q 9
 Uzbekistan GS GS QF QF 4th q 6
 Việt Nam QF 1
Tổng số 4 4 4 5 6 6 10 10 10 8 12 12 16 16 16 16
Chú giải
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Hạng nhì
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • QF – Tứ kết
  • GS – Vòng bảng
  • q – Vòng loại
  •     — Chủ nhà

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “About the IFA”. The Israel Football Association. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]