Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Úc | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên khác | Socceroos | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Úc | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Huấn luyện viên | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đội trưởng | Mark Viduka | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thi đấu nhiều nhất | Alex Tobin (87) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vua phá lưới | Damian Mori (29) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã FIFA | AUS | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xếp hạng FIFA | 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cao nhất | 31 (tháng 7, 1997) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thấp nhất | 92 (tháng 6, 2000) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hạng Elo | 40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Elo cao nhất | 9 (tháng 11, 2001) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Elo thấp nhất | 75 (tháng 11, 1965) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trận quốc tế đầu tiên New Zealand (Dunedin, New Zealand; 17 tháng 6 1922) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trận thắng đậm nhất Úc (Coffs Harbour, Úc; 11 tháng 4 2001) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trận thua đậm nhất Úc (Adelaide, Úc; 17 tháng 9 1955) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giải Thế giới | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lần tham dự | 2 (lần đầu vào năm 1974) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 2, 2006 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cúp bóng đá châu Đại Dương & Cúp bóng đá châu Á (từ 2006) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lần tham dự | OFC: 6 (Lần đầu tham dự: 1980) AFC: 1 (lần đầu vào năm AFC: 2007) |
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch OFC- 1980, 1996, 2000, 2004 AFC: Tứ kết- 2007 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cúp Confederations | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1997) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | thứ 2, 1997 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc là đội tuyển cấp quốc gia của Úc do Liên đoàn bóng đá Úc quản lý. Đội có biệt danh là "Socceroos". Hiện nay, Úc là thành viên của Liên đoàn bóng đá châu Á và đang được mời tham gia tổ chức bóng đá khu vực ASEAN. Úc đã 4 lần vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương và tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2 lần( 1974 và 2006). Tháng 6 năm 2007, Úc đạt thứ hạng 48 trên bảng xếp hạng thế giới của FIFA[1] và thứ 40 trên bảng Hệ số Elo bóng đá thế giới.[2]
Mục lục |
[sửa] Thành tích
[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Kết quả | Pld | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 - 1962 | KTD | – | – | – | – | – | – |
| 1966 - 1970 | KVL | – | – | – | – | – | – |
| 1974 | Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 5 |
| 1978 - 2002 | KVL | – | – | – | – | – | – |
| 2006 | Vòng 2 | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 |
| Tổng cộng | 7 | 1 | 2 | 4 | 5 | 11 |
[sửa] Cúp Confederations
| Năm | Kết quả | Pld | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1992 | KTD | – | – | – | – | – | – |
| 1995 | KTD | – | – | – | – | – | – |
| 1997 | Hạng nhì | 5 | 2 | 1 | 2 | 4 | 8 |
| 1999 | KVL | – | – | – | – | – | – |
| 2001 | Hạng ba | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 2 |
| 2003 | KVL | – | – | – | – | – | – |
| 2005 | Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 5 | 10 |
| Tổng cộng | 12 | 4 | 1 | 7 | 12 | 20 |
[sửa] Cúp bóng đá châu Đại Dương
| Năm | Kết quả | Pld | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1973 | KTD | – | – | – | – | – | – |
| 1980 | Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 24 | 2 |
| 1996 | Vô địch | 4 | 3 | 1 | 0 | 14 | 0 |
| 1998 | Hạng nhì | 4 | 3 | 0 | 1 | 23 | 3 |
| 2000 | Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 26 | 0 |
| 2002 | Hạng nhì | 5 | 4 | 0 | 1 | 23 | 2 |
| 2004 | Vô địch | 7 | 6 | 1 | 0 | 32 | 4 |
| Tổng cộng | 28 | 20 | 2 | 2 | 142 | 11 |
[sửa] Cúp bóng đá châu Á
| Năm | Kết quả | Pld | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 1 | 7 | 5 | |
| Tổng cộng | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 4 |
- KVL - Không vượt qua vòng loại
- KTD - Không tham dự
[sửa] Cầu thủ
[sửa] Các cầu thủ nổi tiếng
[sửa] Các cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất
Tính đến 23 tháng 7 năm 2007, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Úc nhiều lần nhất là:
| # | Họ tên | Năm thi đấu | Số trận | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Alex Tobin | 1988 - 1998 | 87 | 2 |
| 2. | Paul Wade | 1986 - 1996 | 84 | 10 |
| 3. | Tony Vidmar | 1991 - 2006 | 76 | 3 |
| 4. | Peter Wilson | 1970 - 1977 | 64 | 3 |
| 5. | Attila Abonyi | 1967 - 1977 | 61 | 25 |
| = | Brett Emerton | 1998 - nay | 61 | 12 |
| 7. | John Kosmina | 1977 - 1988 | 60 | 25 |
| = | Stan Lazaridis | 1993 - 2006 | 60 | 0 |
| 9. | Milan Ivanović | 1991 - 1998 | 59 | 0 |
| 10. | Tony Popović | 1995 - 2006 | 58 | 8 |
[sửa] Các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất
Tính đến 22 tháng 7 năm 2007, 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Úc là:
| # | Họ tên | Năm thi đấu | Số bàn thắng | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Damian Mori | 1992 - 2002 | 29 | 45 |
| 2. | John Aloisi | 1997 - nay | 27 | 54 |
| 3. | Attila Abonyi | 1967 - 1977 | 25 | 61 |
| = | John Kosmina | 1977 - 1988 | 25 | 60 |
| 5. | David Zdrilić | 1997 - nay | 21 | 30 |
| = | Archie Thompson | 2001 - nay | 21 | 27 |
| 7. | Graham Arnold | 1985 - 1997 | 19 | 56 |
| = | Ray Baartz | 1967 - 1974 | 18 | 48 |
| 9. | Gary Cole | 1978 - 1982 | 17 | 19 |
| = | Aurelio Vidmar | 1991 - 2001 | 17 | 44 |
[sửa] Huấn luyện viên
| Tên | Giai đoạn | Số trận | Thắng | Hoà | Bại | Danh hiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiko Jelisavcic | 1965 | 6 | 3 | 0 | 3 | |
| Joe Vlatsis | 1967 - 1969 | 23 | 13 | 7 | 3 | |
| Ralé Rasic | 1970 - 1974 | 31 | 16 | 9 | 6 | Vòng 1 Giải vô địch bóng đá thế giới 1974 |
| Brian Green | 1976 | 2 | 2 | 0 | 0 | |
| Jim Shoulder | 1976 - 1978 | 25 | 10 | 7 | 8 | |
| Rudi Gutendorf | 1979 - 1981 | 18 | 3 | 8 | 7 | Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 1980 |
| Les Scheinflug | 1981 - 1983 | 12 | 8 | 1 | 3 | |
| Frank Arok | 1983 - 1989 | 46 | 21 | 14 | 11 | |
| Les Scheinflug (thay Frank Arok vắng mặt) | 1983 | 4 | 3 | 0 | 1 | |
| Les Scheinflug | 1990 | 1 | 1 | 0 | 0 | |
| Eddie Thomson | 1990 - 1996 | 56 | 26 | 11 | 19 | Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 1996 |
| Les Scheinflug (thay Eddie Thomson vắng mặt) | 1992 | 3 | 2 | 1 | 0 | |
| Vic Fernandez (thay Eddie Thomson vắng mặt) | 1992 | 2 | 1 | 0 | 1 | |
| Les Scheinflug (thay Eddie Thomson vắng mặt) | 1994 | 1 | 1 | 0 | 0 | |
| Raul Blanco (caretaker) | 1996 | 2 | 2 | 0 | 0 | |
| Terry Venables | 1997 - 1998 | 23 | 15 | 3 | 5 | Hạng nhì Cúp Confederations 1997 |
| Raul Blanco (caretaker) | 1998 - 1999 | 5 | 3 | 1 | 1 | Hạng nhì Cúp bóng đá châu Đại Dương 1998 |
| Frank Farina | 1999 - 2005 | 58 | 34 | 9 | 15 | Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 2000 Hạng ba Cúp Confederations 2001 Hạng nhì Cúp bóng đá châu Đại Dương 2002 Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 2004 Vòng 1 Cúp Confederations 2005 |
| Guus Hiddink | 2005 - 2006 | 13 | 8 | 2 | 3 | Vòng 2 Giải vô địch bóng đá thế giới 2006 |
| Graham Arnold | 2006 - | 12 | 5 | 3 | 4 | Tứ kết Cúp bóng đá châu Á 2007 |
[sửa] Chú thích
- ^ “Xếp hạng thế giới của FIFA - tháng 3”, FIFA.com, 2006-07-12. Địa chỉ URL được truy cập 2006-07-12.
- ^ "Hệ số Elo bóng đá thế giới". Được truy cập ngày 2007-04-16.
[sửa] Liên kết ngoài
| Ả Rập Saudi| Afghanistan| Ấn Độ| Bắc Triều Tiên| Bahrain| Bangladesh| Bhutan| Brunei| UAE| Campuchia| Đài Loan| Đông Timor| Guam| Hàn Quốc| Hồng Kông| Indonesia| Iran| Iraq| Jordan| Kuwait| Kyrgyzstan| Lào| Liban| Ma Cao| Malaysia| Maldives| Mông Cổ| Myanma| Nepal| Nhật Bản| Oman| Pakistan| Palestine| Philippines| Qatar| Singapore| Sri Lanka| Syria| Tajikistan| Thái Lan| Trung Quốc| Turkmenistan| Úc| Uzbekistan| Việt Nam| Yemen
|
||||||||||||
|
Bóng đá quốc tế
|
||||||||||||
|
||||||||||||
| Bài này còn sơ khai. Bạn có thể góp sức viết bổ sung cho bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi bài. |

