Standard Liège
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Standard Liège | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Royal Standard de Liège | ||
| Biệt danh | Les Rouches | ||
| Thành lập | 1900 | ||
| Sân vận động | Maurice Dufrasne Liège |
||
| — Sức chứa | 29.200 | ||
| Chủ tịch | |||
| Quản lý | |||
| Giải đấu | Giải vô địch bóng đá Bỉ | ||
| 2010-11 | Giải vô địch bóng đá Bỉ, thứ 2 | ||
|
|
|||
Royal Standard de Liège, còn gọi là Standard Liège, là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại thành phố Liège.
Mục lục |
Thành tích [sửa]
- Vô địch (10): 1957/58, 1960/61, 1962/63, 1968/69, 1969/70, 1970/71, 1981/82 , 1982/83, 2007/08, 2008/09
- Hạng nhì (11): 1925/26, 1927/28, 1935/36, 1961/62, 1964/65, 1972/73, 1979/80, 1992/93, 1994/95, 2005/06, 2010/11
- Vô địch (6): 1954, 1966, 1967, 1981, 1993, 2011
- Chung kết (9): 1965, 1972, 1973, 1984, 1988, 1989, 1999, 2000, 2007
- Vô địch (1): 1975
- Vô địch (4): 1981, 1983, 2008, 2009
- Chung kết (3): 1993, 1982, 2011
- Chung kết (1): 1982
Các giải thưởng cá nhân
|
Đội hình hiện tại [sửa]
|
|
Cầu thủ nổi tiếng [sửa]
Huấn luyện viên [sửa]
- ...
- 1983/84
Raymond Goethals ->
Léon Semmeling - 1984/85
Louis Pilot (-> th.4) ->
Milorad Pavić - 1985/86
Milorad Pavić - 1986/87
Milorad Pavić (th.2 ->) ->
Helmut Graf (th.2 ->) - 1987/88
René Desaeyere (-> th.11) ->
Milorad Pavić (th.11 -> th.4) ->
Jozef Vliers (th.4 ->) - 1988/89
Urbain Braems - 1989/90
Urbain Braems (-> th.8) ->
Georg Kessler - 1990/91
Georg Kessler - 1991/92
Arie Haan - 1992/93
Arie Haan - 1993/94
Arie Haan (-> th.10) ->
René Vandereycken (th.10 ->) - 1994/95
Robert Waseige - 1995/96
Robert Waseige - 1996/97
Jos Daerden - 1997/98
Aad de Mos (-> th.11) ->
Daniel Boccar (th.11 -> th.2) ->
Luka Peruzović (th.2 ->) - 1998/99
Tomislav Ivic - 1999/00
Tomislav Ivic (-> th.9) ->
Zeljko Mijac (th.9 -> th.1) ->
Jean Thissen and
Henri Depireux (th.1 -> th.5) ->
Tomislav Ivic (th.5 ->) - 2000/01
Tomislav Ivic (-> th.12) ->
Dominique D'Onofrio and
Christian Labarbe (th.12 -> th.1) ->
Michel Preud'homme (th.1 ->) - 2001/02
Michel Preud'homme - 2002/03
Robert Waseige (-> th.9) ->
Dominique D'Onofrio (th.9 ->) - 2003/04
Dominique D'Onofrio - 2004/05
Dominique D'Onofrio - 2005/06
Dominique D'Onofrio - 2006/07
Johan Boskamp (-> th.8) ->
Michel Preud'homme (th.8 ->) - 2007/08
Michel Preud'homme
Đội trưởng [sửa]
|
|
|
Cúp châu Âu [sửa]
| Giải | A | GP | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C1 châu Âu | 8 | 40 | 23 | 3 | 14 | 72 | 47 |
| Cúp C2 châu Âu | 6 | 38 | 20 | 5 | 13 | 71 | 51 |
| Cúp UEFA | 11 | 58 | 24 | 16 | 18 | 85 | 74 |
| Cúp Intertoto | 3 | 20 | 8 | 10 | 2 | 25 | 16 |
Liên kết ngoài [sửa]
- Official site (tiếng Pháp) / (tiếng Hà Lan) / (tiếng Anh) / (tiếng Đức)
- Trên trang web của UEFA (tiếng Anh)
|
RSC Anderlecht | FC Brussels | Cercle Brugge | Charleroi SC | Club Brugge | FCV Dender | Excelsior Mouscron | RC Genk | AA Gent | Germinal Beerschot | SC Lokeren | KV Mechelen | AEC Mons | SV Roeselare | Sint-Truidense VV | Standard Liège | VC Westerlo | SV Zulte-Waregem |
|||||||||||
| Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ - Đội tuyển nam - Đội tuyển nữ Giải vô địch bóng đá Bỉ - Giải hạng nhì - Cúp bóng đá Bỉ - Cúp Liên đoàn - Siêu cúp |
|||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Standard Liège. |