Liège (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Liège
(tiếng Pháp: Liège)
(tiếng Đức: Lüttich)
Liege provence flag.svg Blason liege prov.svg
Quốc gia Flag of Belgium (civil).svg Bỉ
Vùng Bản mẫu:BE-WAL
Thủ phủ Liège
Diện tích 3.844 km²
Dân số (2005) 1.034.000
Mật độ 269 / km²
Tỉnh trưởng Michel Foret
BelgiumLiege.png
Official Site

Liège (tiếng Pháp; tiếng Walloon: Lidje; tiếng Hà Lan: Luik ; tiếng Đức: Lüttich) là một tỉnh cực đông ở vùng Wallonia, Bỉ. Dân chúng ở đây chủ yếu nói tiếng Pháp, thiểu số dân dùng tiếng Đức ở dọc biên giới phía đông với ĐứcLuxembourg. Tỉnh này giáp với (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Hà Lan, Đức, Luxembourg và các tỉnh của Bỉ Luxembourg, Namur, Walloon Brabant (vùng Wallonia) Limburg (Flanders). Tỉnh lỵ là Liège. Tỉnh có diện tích 3.844 km², gồm 4 huyện hành chính, tổng cộng có 84 đô thị.

[sửa] Các huyện

Tỉnh Liège được chia thành 4 huyện của Bỉ#huyện.


[sửa] Các đô thị

Bản đồ các đô thị ở tỉnh Liège

1. Amay
2. Amel
3. Ans
4. Anthisnes
5. Aubel
6. Awans
7. Aywaille
8. Baelen
9. Bassenge
10. Berloz
11. Beyne-Heusay
12. Blegny
13. Braives
14. Büllingen
15. Burdinne
16. Burg-Reuland
17. Bütgenbach
18. Chaudfontaine
19. Clavier
20. Comblain-au-Pont
21. Crisnée
22. Dalhem
23. Dison
24. Donceel
25. Engis
26. Esneux
27. Eupen (thành phố)
28. Faimes

29. Ferrières
30. Fexhe-le-Haut-Clocher
31. Flémalle
32. Fléron
33. Geer
34. Grâce-Hollogne
35. Hamoir
36. Hannut (thành phố)
37. Héron
38. Herstal
39. Herve (thành phố)
40. Huy (thành phố)
41. Jalhay
42. Juprelle
43. Kelmis
44. Liège (thành phố)
45. Lierneux
46. Limbourg (thành phố)
47. Lincent
48. Lontzen
49. Malmedy (thành phố)
50. Marchin
51. Modave
52. Nandrin
53. Neupré
54. Olne
55. Oreye
56. Ouffet

57. Oupeye
58. Pepinster
59. Plombières
60. Raeren
61. Remicourt
62. Saint-Georges-sur-Meuse
63. Saint-Nicolas
64. Sankt Vith (thành phố)
65. Seraing (thành phố)
66. Soumagne
67. Spa (thành phố)
68. Sprimont
69. Stavelot (thành phố)
70. Stoumont
71. Theux
72. Thimister-Clermont
73. Tinlot
74. Trois-Ponts
75. Trooz
76. Verlaine
77. Verviers (thành phố)
78. Villers-le-Bouillet
79. Visé (thành phố)
80. Waimes
81. Wanze
82. Waremme (thành phố)
83. Wasseiges
84. Welkenraedt

[sửa] Liên kết ngoài

Bản mẫu:Subdivisions of Belgium

Tọa độ: 50°38′B 5°34′Đ / 50.633, 5.567

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác