Ferrières, Liège
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ferrières | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Ferrières trong tỉnh Liège | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Huy | ||
| Toạ độ | 50°24′0″B 05°36′0″Đ / 50,4°B 5,6°ĐTọa độ: 50°24′0″B 05°36′0″Đ / 50,4°B 5,6°Đ | ||
| Diện tích | 56.90 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
4,449 (1 tháng 1 năm 2006) 49.47% 50.53% 78 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 12.85% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €12,022/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Raymond Maréchal (UGC) | ||
| Đảng cầm quyền | UGC | ||
| Mã bưu chính | 4190 | ||
| Mã vùng | 086 | ||
| Website | www.ferrieres.be | ||
Ferrièreslà một đô thị ở tỉnh Liège. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Ferrières có dân số 4.449 người. Tổng diện tích là 56.90 km² với mật độ dân số 78 người trên mỗi km².
Các làng[sửa]
- My (pro. MEE)
- Vieuxville
- Werbomont
- Xhoris
|
||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Ferrières, Liège |