Stavelot
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Stavelot | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Location of Stavelot trong tỉnh Liège | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Verviers | ||
| Toạ độ | 50°23′0″B 5°56′0″Đ / 50,38333°B 5,93333°ĐTọa độ: 50°23′0″B 5°56′0″Đ / 50,38333°B 5,93333°Đ | ||
| Diện tích | 85.07 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
6,671 (1 tháng 1 năm 2006) 49.56% 50.44% 78 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 11.94% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €10,988/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Thierry de Bournonville | ||
| Mã bưu chính | 4970 | ||
| Mã vùng | 080 | ||
| Website | www.stavelot.be | ||
Stavelot là một đô thị ở tỉnh Liège. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Stavelot có tổng dân số 6.671 người. Tổng diện tích là 85.07 km² với mật độ dân số 78 người trên mỗi km².
Hình ảnh[sửa]
-
Tượng St Sebastian và reliquary Remaclus
Tham khảo[sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Stavelot |
- Museum of the Stavelot-Malmedy Principality, Stavelot
- Philippe George, "Un moine est mort: sa vie commence" in Le Moyen Age, 2002/3–4 Abbot Poppon
- The Stavelot Reliquary
- Medieval Sourcebook: Abbey of Stavelot: corvée of labour
|
||||||||||||||