R.E. Mouscron
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Mouscron | |||
|---|---|---|---|
| 150px | |||
| Tên đầy đủ | Royal Excelsior Mouscron | ||
| Biệt danh | Les Hurlus, Les Frontaliers | ||
| Thành lập | 1 tháng 7, 1964 (sáp nhập và đăng ký) |
||
| Sân vận động | Le Canonnier, Mouscron | ||
| — Sức chứa | 11.300 | ||
| Chủ tịch | |||
| Quản lý | |||
| Giải đấu | Giải vô địch bóng đá Bỉ | ||
| 2006-07 | Giải vô địch bóng đá Bỉ, thứ 10 | ||
|
|
|||
R.E. Mouscron là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại Mouscron, Hainaut. Mouscron thành lập năm 1964 trên cơ sở sự sáp nhập 2 câu lạc bộ Stade Mouscron và A.R.A. Mouscron. Mouscron tham dự giải vô địch bóng đá Bỉ từ mùa bóng 1996-1997
Thành tích[sửa]
- Giải vô địch bóng đá hạng hai Bỉ:
- Hạng nhì (1): 1993-94
- Cúp bóng đá Bỉ:
- Hạng nhì (1): 2001-02, 2005-06
Cúp châu Âu[sửa]
| Giải | Số lần tham dự | Số trận | Thắng | Hoà | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp UEFA | 2 | 8 | 2 | 3 | 3 | 11 | 15 |
Liên kết ngoài[sửa]
|
RSC Anderlecht | FC Brussels | Cercle Brugge | Charleroi SC | Club Brugge | FCV Dender | Excelsior Mouscron | RC Genk | AA Gent | Germinal Beerschot | SC Lokeren | KV Mechelen | AEC Mons | SV Roeselare | Sint-Truidense VV | Standard Liège | VC Westerlo | SV Zulte-Waregem |
|||||||||||
| Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ - Đội tuyển nam - Đội tuyển nữ Giải vô địch bóng đá Bỉ - Giải hạng nhì - Cúp bóng đá Bỉ - Cúp Liên đoàn - Siêu cúp |
|||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về R.E. Mouscron |