Cúp bóng đá châu Á 1960

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1960
Cúp bóng đá châu Á 1960
1960년 AFC 아시안컵 대한민국 (tiếng Triều Tiên)
Thông tin chung
Nước chủ nhà  Hàn Quốc
Thời gian 14 – 23 tháng 10
Số đội 4
Số địa điểm thi đấu 1 (tại 1 thành phố)
Chung kết
Gold medal.svg Vô địch  Hàn Quốc (vô địch lần thứ 2)
Silver medal.svg Hạng nhì  Israel
Bronze medal.svg Hạng ba  Đài Loan
Hạng tư  Nam Việt Nam
Thống kê
Số trận đấu 6
Số bàn thắng 19 (3.17 bàn/trận)
Vua phá lưới Cờ của Hàn Quốc Cho Yoon-Ok
(4 bàn)
Cờ của Hồng Kông 1956
Cờ của Israel 1964

Cúp bóng đá châu Á 1960 là giải đấu lần thứ 2 của Cúp bóng đá châu Á. Vòng chung kết được diễn ra tại Hàn Quốc từ 14 đến 23 tháng 10 năm 1960. Hàn Quốc lần thứ 2 vô địch giải đấu.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Seoul
Sân vận động Hyochang
Sức chứa: 15.194

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội tham gia vòng chung kết

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả đều tính theo giờ Hàn Quốc (UTC+9)

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
 Hàn Quốc 3 3 0 0 9 1 +8 6
 Israel 3 2 0 1 6 4 +2 4
 Đài Loan 3 1 0 2 2 2 0 2
 Nam Việt Nam 3 0 0 3 2 12 −10 0
14 tháng 10, 1960
15:15
Hàn Quốc  5 – 1  Nam Việt Nam
Cho Yoon-Ok Goal 15'71'
Woo Sang-Kwon Goal 27'
Choi Chung-Min Goal 47'
Moon Jung-Sik Goal 56'
Nguyễn Văn Tu Goal 70'
Sân vận động Hyochang, Seoul
Khán giả: 30,000

17 tháng 10, 1960
15:00
Hàn Quốc  3 – 0  Israel
Cho Yoon-Ok Goal 17'60'
Woo Sang-Kwon Goal 30'
Sân vận động Hyochang, Seoul
Khán giả: 30,000
Trọng tài: Yozo Yokoyama (Nhật Bản)


19 tháng 10, 1960
Nam Việt Nam  1 – 5  Israel
Trần Văn Nhung Goal 68' (ph.đ.) R. Levi Goal 13'
Stelmach Goal 18'
S. Levi Goal 25'
Menchel Goal 32'
Aharoniski Goal 70'
Sân vận động Hyochang, Seoul
Khán giả: 15,000

21 tháng 10, 1960
15:00
Hàn Quốc  1 – 0  Đài Loan
Moon Jung-Sik Goal 54'

23 tháng 10, 1960
Israel  1 – 0  Đài Loan
S. Levi Goal 72'
Sân vận động Hyochang, Seoul
Khán giả: 25,000
Trọng tài: Yozo Yokoyama (Nhật Bản)

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

 Vô địch AFC Asian Cup 1960 

Hàn Quốc
2 lần vô địch

Các cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

4 bàn

2 bàn

1 goal

1 bàn (tiếp)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]