Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011 diễn ra theo thể thức mới của Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC), giữa 25 đội bóng mạnh nhất của châu lục nhằm xác định 10 suất giành quyền tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á 2011 được tổ chức tại Qatar.

Trong số 25 đội bóng này, đội chủ nhà Qatar, với ba đội giành huy chương tại Cúp bóng đá châu Á 2007Iraq, Ả Rập SaudiHàn Quốc, cùng nhà vô địch Cúp Challenge AFC 2008 Ấn Độ đã chính thức đoạt vé đi dự vòng chung kết mà không cần qua vòng loại. 20 đội bóng còn lại được chia làm 5 bảng đấu, thi đấu 2 trận lượt đi-lượt về theo thể thức sân nhà-sân khách, chọn lấy hai đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền tới Qatar. Đội bóng còn lại sẽ tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á 2011 được tổ chức tại quốc gia vùng Vịnh này là đội vô địch Cúp Challenge AFC 2010, nếu Ấn Độ bảo vệ thành công danh hiệu của mình tại giải đấu thì đội á quân sẽ giành chiếc vé cuối cùng để tới Qatar này.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 06 tháng 12 năm 2007, Liên đoàn bóng đá châu Á đã công bố xếp hạng hạt giống cho vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011:[1]

3 đội mạnh nhất Cúp bóng đá châu Á 2007 Các đội khác
  1.  Iraq
  2.  Ả Rập Saudi
  3.  Hàn Quốc
  1.  Nhật Bản
  2.  Úc
  3.  Iran
  4.  Uzbekistan
  5.  Việt Nam
  1.  CHND Trung Hoa
  2.  Thái Lan
  3.  Indonesia
  4.  UAE
  5.  Bahrain
  1.  Oman
  2.  Malaysia
  3.  Jordan
  4.  Syria
  5.  Hồng Kông
  1.  Yemen
  2.  Kuwait
  3.  Singapore
  4.  Ấn Độ
  5.  Liban
  6.  Maldives

Thể thức thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Hai đội xếp hạng 23 và 24 sẽ đã một trận play-off sơ loại, theo thể thức lượt đi-lượt về sân nhà-sân khách, xác định một đội giành quyền vào chơi ở vòng bảng. Đội thắng cuộc tại vòng sơ loại, cùng với 19 đội bóng xếp hạng từ thứ 4 cho đến thứ 22 sẽ được chia làm 5 bảng 4 đội đấu vòng tròn hai lượt đi và về, theo thể thức sân nhà-sân khách. Hai đội đứng đầu mỗi bảng được giành tấm vé tới Qatar năm 2011.

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

9 tháng 4, 2008
18:00 UTC+3
Liban  4 – 0  Maldives
Mahmoud El Ali Goal 5'
Ali Yaacoub Goal 11'
Abbas Ahmed Atwi Goal 13' (phạt đền)
Mohammed Ghaddar Goal 39'
Chi tiết
Sân Camille Chamoun Sports City, Beirut
Khán giả: 200
Trọng tài: Jordan Al-Ghafary

23 tháng 4, 2008
16:00 UTC+5
Maldives  1 – 2  Liban
Shamveel Qasim Goal 22' Chi tiết Mohamad Korhani Goal 9'
Nasrat Al Jamal Goal 75'
Sân Rasmee Dhandu, Malé
Khán giả: 6.000
Trọng tài: Malaysia Shahrul
 Liban thắng với tổng tỉ số 6–1 và đã giành quyền vào vòng bảng.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Phân nhóm bốc thăm[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển St T H B Bt Bb Hs Điểm
 Nhật Bản 6 5 0 1 17 4 +13 15
 Bahrain 6 4 0 2 12 6 +6 12
 Yemen 6 2 1 3 7 9 −2 7
 Hồng Kông 6 0 1 5 1 18 −17 1
20 tháng 1, 2009
19:20 UTC+9
Nhật Bản  2 – 1  Yemen
Okazaki Goal 7'
Tanaka Goal 66'
Chi tiết Al-Fadhli Goal 47'
Sân vận động KKWing, Kumamoto
Khán giả: 30.654
Trọng tài: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Đàm Hải

21 tháng 1, 2009
19:30 UTC+8
Hồng Kông  1 – 3  Bahrain
Trịnh Thiếu Vĩ Goal 90' Chi tiết Abdullatif Goal 10'
Fatadi Goal 37'
Salman Isa Goal 87'

28 tháng 1, 2009
16:15 UTC+3
Yemen  1 – 0  Hồng Kông
Al Selwi Goal 52' Chi tiết
Sân vận động Ali Muhesen, Sana'a
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Oman Abdullah Al Hilali

28 tháng 1, 2009
18:15 UTC+3
Bahrain  1 – 0  Nhật Bản
Salman Isa Goal 24' Chi tiết
Sân Quốc gia, Madinat 'Isa
Khán giả: 11.200
Trọng tài: Uzbekistan Ravshan Irmatov

8 October 2009
19:20 UTC+9
Nhật Bản  6 – 0  Hồng Kông
Okazaki Goal 17'74'76'
Nagatomo Goal 28'
Nakazawa Goal 50'
Túlio Goal 67'
Report
Outsourcing Stadium, Shizuoka
Khán giả: 16,028
Trọng tài: Mohsen Torky (Iran)

18 November 2009
18:30 UTC+8
Hồng Kông  0 – 4  Nhật Bản
Report Hasebe Goal 32'
Satō Goal 74'
S. Nakamura Goal 84'
Okazaki Goal 90+1' (ph.đ.)
Hong Kong Stadium, Hong Kong
Khán giả: 13,254
Trọng tài: Peter Green (Australia)

18 November 2009
17:45 UTC+3
Bahrain  4 – 0  Yemen
Abdullatif Goal 20'
Fatadi Goal 28'
Salman Goal 64'
Al-Dali Goal 75' (l.n.)
Report
National Stadium, Madinat 'Isa
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Mohsen Basma (Syria)

6 January 2010
16:15 UTC+3
Yemen  2 – 3  Nhật Bản
Al-Fadhli Goal 13'
Abbod Goal 39'
Report Hirayama Goal 42'55'79'
Ali Muhesen Stadium, Sana'a
Khán giả: 10,000
Trọng tài: Ali Hamad Al-Badwawi (UAE)

6 January 2010
18:00 UTC+3
Bahrain  4 – 0  Hồng Kông
Abdullatif Goal 35'40'44'
Adnan Goal 79'
Report
National Stadium, Madinat 'Isa
Khán giả: 1,550
Trọng tài: Abdullah Balideh (Qatar)

20 tháng 1, 2010
16:15 UTC+3
Yemen  3 – 0  Bahrain
Al Nono Goal 5'25'
Al Abidi Goal 86'
Chi tiết
Sân vận động Ali Muhesen, Sana'a
Khán giả: 7.000
Trọng tài: Iran Mohsen Torky

3 tháng 3, 2010
19:00 UTC+9
Nhật Bản  2 – 0  Bahrain
Okazaki Goal 36'
Honda Goal 90+2'
Chi tiết
Sân vận động Toyota, Toyota
Khán giả: 38.042
Trọng tài: Singapore Malik Abdul Bashir

3 tháng 3, 2010
19:30 UTC+8
Hồng Kông  0 – 0  Yemen
Chi tiết

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển St T H B Bt Bb Hs Điểm
 Úc 6 3 2 1 6 4 +2 11
 Kuwait 6 2 3 1 6 5 +1 9
 Oman 6 2 2 2 4 4 0 8
 Indonesia 6 0 3 3 3 6 −3 3

 Kuwait 0 - 1  Oman
(chi tiết) Rabia Goal 64'
Sân Friendship & Peace, thành phố Kuwait
Khán giả: 22.000
Trọng tài: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Alsaeedi

 Indonesia 0 - 0  Úc
(chi tiết)
Sân Gelora Bung Karno, Jakarta
Khán giả: 50.000
Trọng tài: Singapore Bashir

 Úc 0 - 1  Kuwait
(chi tiết) Musaed Neda Goal 38'
Sân vận động Canberra, Canberra
Khán giả: 20.032
Trọng tài: Iran Masoud Moradi

 Úc 1 - 0  Oman
Tim Cahill Goal 74' (chi tiết)
Sân vận động Docklands, Melbourne
Khán giả: 20.595
Trọng tài: Nhật Bản Maasaki Toma


 Oman 1 – 2  Úc
Khalifa Ayil Goal 15' (chi tiết) Luke Wilkshire Goal 43'
Brett Emerton Goal 82'
Sultan Qaboos Sports Complex, Muscat
Khán giả: 12.000
Trọng tài: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sun Baojie

 Indonesia 1 – 1  Kuwait
Budi Sudarsono Goal 45+4' (chi tiết) Ahmad Ajab Goal 72'
Sân Gelora Bung Karno, Jakarta
Khán giả: 36.000
Trọng tài: Nhật Bản Toju Minoru



 Úc 1 – 0  Indonesia
Milligan Goal 42' (chi tiết)
Sân Suncorp, Brisbane
Khán giả: 20.422
Trọng tài: Nhật Bản Kenji Ogiya

 Oman 0 – 0  Kuwait
(chi tiết)
Sultan Qaboos Sports Complex, Muscat
Khán giả: 27.000
Trọng tài: Iran Masoud Moradi

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Vì giành chức vô địch Cúp AFC Challenge 2008,  Ấn Độ được dự vòng chung kết mà không cần thi đấu tại vòng loại. Bảng chỉ còn 3 đội thi đấu. [2]

Đội tuyển St T H B Bt Bb Hs Điểm
 UAE 4 3 0 1 7 1 +6 9
 Uzbekistan 4 3 0 1 7 3 +4 9
 Malaysia 4 0 0 4 2 12 −10 0
 Malaysia 0 - 5  UAE
(chi tiết) Omar Goal 29' Goal 45+1' (ph.đ.)
Matar Goal 62' Goal 76'
A. Khalil Goal 85'
Sân KLFA, Kuala Lumpur
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Úc Williams

 UAE 0 - 1  Uzbekistan
(chi tiết) Tadjiyev Goal 30'
Sân Sharjah, Abu Dhabi
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Nhật Bản Tây Thôn Hùng Nhất



 UAE 1 – 0  Malaysia
Ahmad Khalil Goal 90+3' (chi tiết)
Sân Al Shabab, Dubai
Khán giả: 3.500
Trọng tài: Syria Mohsen Basma

 Uzbekistan 0 – 1  UAE
(chi tiết) Al Manhali Goal 90+2'
Sân Pakhtakor Markaziy, Tashkent
Khán giả: 20.000
Trọng tài: Bangladesh Tayeb Hasan Shamsuzzaman

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển St T H B Bt Bb Hs Điểm
 Syria 6 4 2 0 10 2 +8 14
 CHND Trung Hoa 6 4 1 1 13 5 +8 13
 Việt Nam 6 1 2 3 6 11 −5 5
 Liban 6 0 1 5 2 13 −11 1

 Syria 3 – 2  CHND Trung Hoa
Al Sayed Goal 8' Goal 24'
Al Khatib Goal 39'
(chi tiết) Khúc Ba Goal 52'
Lưu Kiện Goal 90+4'
Sân Quốc tế Aleppo, Aleppo
Khán giả: 7.000
Trọng tài: Iran Mohsen Torky

 CHND Trung Hoa 6 - 1  Việt Nam
Cao Lâm Goal 1' Goal 20' Goal 83'
Đỗ Uy Goal 27'
Khương Trữ Goal 36'
Hoa Tuấn Mẫn Goal 47'
(chi tiết) Nguyễn Vũ Phong Goal 10'
Sân Hoàng Long, Hàng Châu
Khán giả: 15.300
Trọng tài: Hàn Quốc Kim Dong Jin

 Liban 0 - 2  Syria
(chi tiết) Al-Hussein Goal 37'
Al-Khatib Goal 78'
Sân Camille Chamoun Sports City, Beirut
Khán giả: 300
Trọng tài: Qatar Balideh


 Việt Nam 0 – 1  Syria
(chi tiết) Raja Rafe Goal 90 + 4'
Sân Mỹ Đình, Hà Nội
Khán giả: 30.000
Trọng tài: Úc Ben Williams

 Syria 0 – 0  Việt Nam
(chi tiết) Lê Công Vinh Thẻ vàng lần 1 sau 12'Thẻ vàng lần 2 sau 69'Thẻ đỏ sau 69' 12', 69'
Sân Aleppo International, Aleppo
Khán giả: 19.000
Trọng tài: Oman Abdullah Al Hilali



 CHND Trung Hoa 0 – 0  Syria
(chi tiết)
Sân Hoàng Long, Hàng Châu
Khán giả: 29.570
Trọng tài: Nhật Bản Maasaki Toma


 Syria 4 – 0  Liban
Al Zeno Goal 4'
Al Ahga Goal 10'
J. Al Hussain Goal 47'
A. Al Hussain Goal 60'
(chi tiết)
Sân Abbasiyyin, Damascus
Khán giả: 16.000
Trọng tài: Hàn Quốc Kim Dong Jin

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển St T H B Bt Bb Hs Điểm
 Iran 6 4 1 1 11 2 +9 13
 Jordan 6 2 2 2 4 4 0 8
 Thái Lan 6 1 3 2 3 3 0 6
 Singapore 6 2 0 4 6 15 −9 6
 Iran 6 – 0  Singapore
Gholamnejad Goal 42'
Bagheri Goal 52'
Rezaei Goal 55'
Zare Goal 80'
Nouri Goal 82', Goal 83'
(chi tiết)
Sân Azadi, Tehran
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Liban Mansour

 Jordan 0 – 0  Thái Lan
(chi tiết)
Sân Quốc tế Amman, Amman
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Syria Racho

 Singapore 2 - 1  Jordan
Casmir Goal 21'
Noh Alam Shah Goal 62'
(chi tiết) Aqel Goal 41' (ph.đ.)
Sân Bishan, Singapore
Khán giả: 6.188
Trọng tài: Úc Peter Green

 Thái Lan 0 - 0  Iran
(chi tiết)
Sân Rajamangala, Bangkok
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Uzbekistan Kovalenko

 Singapore 1 – 3  Thái Lan
Fahrudin Goal 84' (pen) (chi tiết) Sutee Suksomkit Goal 12' (pen)81'
Therdsak Chaiman Goal 75'
Sân Bishan, Singapore
Khán giả: 22.183
Trọng tài: Nhật Bản Takayama Hiroyoshi

 Iran 1 – 0  Jordan
Javad Nekounam Goal 72' (chi tiết)
Sân Azadi, Tehran
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Nhật Bản Tây Thôn Hùng Nhất


 Jordan 1 – 0  Iran
Amer Deeb Goal 79' (chi tiết)
Sân King Abdullah, Amman
Khán giả: 11.000
Trọng tài: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Albadwawi

 Singapore 1 – 3  Iran
Noh Alam Shah Goal 32' (chi tiết) Hadi Aghili Goal 11' (pen)
Mehrzad Madanchi Goal 12'
Gholamreza Rezaei Goal 63'
Sân Quốc gia, Singapore
Khán giả: 7.356
Trọng tài: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sun Baojie

 Thái Lan 0 – 0  Jordan
(chi tiết)
Sân Rajamangala, Bangkok
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Úc Ben Williams

 Iran 1 – 0  Thái Lan
Nekounam Goal 90' (chi tiết)
Sân Azadi, Tehran
Khán giả: 17.000
Trọng tài: Qatar Abdullah Balideh

 Jordan 2 – 1  Singapore
Hassouneh Al-Sheikh Goal 9'
Yaseen Goal 60'
(chi tiết) Shah Goal 48'
Sân Quốc tế Amman, Amman
Khán giả: 17.000
Trọng tài: Qatar Abdulrahman Mohammed

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (tiếng Anh) “AFC Asian Cup 2011 and AFC Challenge Cup 2008: AFC announces seedings and revised qualification process”. the-afc.com. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2009. 
  2. ^ (tiếng Anh) “Asian Cup qualifying Group C recast”. the-afc.com. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]