Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên khác | Những đứa trẻ kỳ diệu, Những đứa trẻ Bhangra |
||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Ấn Độ | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Baichung Bhutia | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Baichung Bhutia (58) | ||
| Vua phá lưới | Baichung Bhutia (41) | ||
| Sân nhà | Salt Lake | ||
| Mã FIFA | IND | ||
| Xếp hạng FIFA | 150 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 94 (2.1996) | ||
| Thấp nhất | 165 (3.2007) | ||
| Hạng Elo | 163 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Pháp (London, Anh; 31 tháng 7, 1948) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Ấn Độ (Bangalore, Ấn Độ; 16 tháng 12, 1963) |
|||
| Trận thua đậm nhất Liên Xô (Moskva, Liên Xô; 16 tháng 9, 1955) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Số lần tham dự | 3 (lần đầu vào năm 1964) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng nhì (1964) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ là đội tuyển cấp quốc gia của Ấn Độ do Liên đoàn bóng đá Ấn Độ quản lý.
Mục lục |
Thành tích quốc tế [sửa]
Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]
| Năm | Thành tích |
|---|---|
| 1930 đến 1938 | Không tham dự |
| 1950 | Bỏ cuộc |
| 1954 | FIFA không chấp nhận |
| 1958 đến 1970 | Không tham dự |
| 1974 đến 2014 | Không vượt qua vòng loại |
| Tổng cộng | 0/11 |
Cúp bóng đá châu Á [sửa]
Ấn Độ từng 3 lần lọt vào vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á, với một lần giành ngôi á quân năm 1964. Lần gần đây nhất họ lọt vào vòng chung kết (2011) bằng việc vô địch Cúp Challenge AFC.
| Cúp bóng đá châu Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng chung kết: 3 | |||||||||
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|
| 1956 | Không tham dự | ||||||||
| 1960 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng nhì | 2/4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | ||
| 1968 đến 1980 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng 1 | 12/12 | 4 | 0 | 1 | 3 | 0 | 7 | ||
| 1988 đến 2007 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng 1 | 16/16 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 13 | ||
| 2015 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tổng cộng | 1 lần hạng nhì | 10 | 2 | 1 | 7 | 8 | 23 | ||
Cúp bóng đá Nam Á [sửa]
- 1993 - Vô địch
- 1995 - Á quân
- 1997 - Vô địch
- 1999 - Vô địch
- 2003 - Hạng ba
- 2005 - Vô địch
- 2008 - Á quân
- 2009 - Vô địch
- 2011 - Vô địch
Cúp Challenge AFC [sửa]
- 2006 - Tứ kết (Ấn Độ tham dự bằng đội U-20)
- 2008 - Vô địch
- 2010 - Vòng bảng
- 2012 - Vòng bảng
- 2014 - Không vượt qua vòng loại
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ trên trang chủ của FIFA
| Ả Rập Saudi | Afghanistan | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | UAE | Campuchia | Đông Timor | Guam | Hàn Quốc | Hồng Kông | Indonesia | Iran | Iraq | Jordan | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Ma Cao | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestine | Philippines | Qatar | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | CHDCND Triều Tiên | Trung Quốc | Trung Hoa Đài Bắc (Đài Loan) | Turkmenistan | Úc | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||