Tiếng Hindi
| Tiếng Hindi | ||
|---|---|---|
| हिन्दी Hindi | ||
| Nói tại | Ấn Độ, Nepal,Singapore | |
| Khu vực | Nam Á | |
| Tổng số người nói | Ngôn ngữ thứ nhất: ~ 490 triệu (2008)[1] Ngôn ngữ thứ hai: 120–225 triệu (1999)[2] |
|
| Hạng | 2 | |
| Ngữ hệ | Hệ Ấn-Âu >Nhóm Ấn-Iran ->Nhóm Ấn-Aryan[3] -->Tiếng Hindi |
|
| Địa vị chính thức | ||
| Ngôn ngữ chính thức tại | Ấn Độ | |
| Quy định bởi | Central Hindi Directorate [4] |
|
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | hi | |
| ISO 639-2 | hin | |
| Ethnologue 14th edition: | HIN | |
| ISO 639-3 | hin | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
| Tìm thêm về Hindi tại những đồng dự án của Wikipedia: | |
| Từ điển ở Wiktionary |
|
| Sách ở Wikibooks |
|
| Cẩm nang du lịch ở Wikivoyage |
|
| Hồ sơ ở Wikiquote |
|
| Văn kiện ở Wikisource |
|
| Hình ảnh và phương tiện ở Commons |
|
| Tin tức ở Wikinews |
|
| Tài liệu giáo dục ở Wikiversity |
|
Tiếng Hindi là một trong nhiều ngôn ngữ chính thức của Ấn Độ. Tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trong các ngôn ngữ chính thức của Ấn Độ. Nó được nói chủ yếu ở phía bắc tiểu bang Rajasthan, Delhi, Haryana, Uttarakhand, Uttar Pradesh, Madhya Pradesh, Chhattisgarh, Himachal Pradesh, Jharkhand và Bihar. Nó là ngôn ngữ lớn thứ hai tại đảo Andaman và Nicobar và nó cũng nói cùng ngôn ngữ trong khu vực như Punjabi, Gujarati, Marathi hoặc Bengal trong suốt phía bắc và miền trung Ấn Độ. Tiếng Hindi cũng được người ta nghe hiểu trong một vài bộ phận khác của Ấn Độ cũng như tại các nước láng giềng của Nepal, Bangladesh và Pakistan. Tiếng Hindi cũng được cư dân có gốc Ấn Độ ở Fiji sử dụng. Tiếng Hindi được 41% dân số Ấn Độ sử dụng. Hiến pháp Ấn Độ quy định tiếng Hindo trong bản Devanagari là ngôn ngữ chính thức của Ấn Độ (tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức phụ). Đây là một trong 21 ngôn ngữ thường lệ của quốc gia này được quy định trong Hiến pháp Ấn Độ.[5] Tiếng Hindi chính thức thường được mô tả là tiếng Hindi tiêu chuẩn, cùng với tiếng Anh, được sử dụng cho việc quản lý hành chính của chính quyền trung ương.[6][7] Tiếng Hindi chuẩn cũng là ngôn ngữ chính thức của Fiji.
Tham khảo [sửa]
- ^ 258 million "non-Urdu Khari Boli" and 400 million Hindi languages per 2001 Indian census data, plus 11 million Urdu in 1993 Pakistan, adjusted to population growth till 2008
- ^ non-native speakers of Standard Hindi, and Standard Hindi plus Urdu, according to SIL Ethnologue.
- ^ Dhanesh Jain; George Cardona (2003). The Indo-Aryan languages. Routledge. tr. 251. ISBN 9780700711307.
- ^ Central Hindi Directorate regulates the use of Devanagari script and Hindi spelling in India. Source: Central Hindi Directorate: Introduction
- ^ Constitution of India, Part XVII, Article 343.
- ^ The Union: Official Languages
- ^ PDF from india.gov.in containing Articles 343 which states so
Liên kết ngoài [sửa]
- Janmaanas Ek Hindi Manch(Hindi Language Forum)
- The Union: Official Language
- Hindi To English Lookup Dictionary
- Official Unicode Chart for Devanagari (PDF)
- Shabdkosh.com - Hindi To English Dictionary
- Web Hindi Resources
- Wikitravel Hindi Phrasebook
- Fiji Constitution Section 4 Languages
- Hindi Speaking Tree
- Hindi Pandit(Learn Hindi)
- Virtual Hindi Keyboard
|
||||||||