Danh sách ngôn ngữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách Ngôn ngữ trên thế giới theo tên.

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

A[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Tiếng Antekish (Antekish)
  2. Tiếng 'Are'are (Ngữ Hệ Malayo-Polynesian)
  3. Tiếng 'Auhelawa (Ngữ Hệ Malayo-Polynesian)
  4. Tiếng A'Tong (Ngữ Hệ Tạng - Miến)
  5. Tiếng Aari (Ngữ Hệ motic)
  6. Tiếng Abanyom (Ngữ Hệ Bantu)
  7. Tiếng Abaza (Ngữ Hệ Northwest Caucasian)
  8. Tiếng Abkhaz Hoặc Abkhazian (Ngữ Hệ Tây Bắc Caucasian)
  9. Tiếng Abujmaria (Ngữ Hệ Dravidian)
  10. Tiếng Acehnese (Ngữ Hệ Malayo-Polynesian)
  11. Tiếng Adamorobe (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  12. Tiếng Adele (Kwa)
  13. Adyghe (Ngữ Hệ Tâu Bắc Caucasian)
  14. Afar (Cushitic)
  15. Tiếng Afrikaans (Nhóm ngôn ngữ German)
  16. Tiếng Afro-Seminole Creole (English-based creole)
  17. Aimaq or Barbari (Iranian)
  18. Aini (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  19. Tiếng Ainu (language isolate)
  20. Akan (Kwa)
  21. Akawaio (Carib)
  22. Tiếng Nhóm ngôn ngữ Aklanon (Malayo-Polynesian)
  23. Tiếng Albania (Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu)
  24. Aleut (Eskimo–Aleut)
  25. Algonquin (Algonquian)
  26. Alsatian (Nhóm ngôn ngữ German)
  27. Altay (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  28. Alutor (Chukotko-Kamchatkan)
  29. Tiếng American Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  30. Tiếng Amhara (Ngôn ngữ Semit)
  31. Anda (Khoisan)
  32. Amdang (Nilo-Saharan)
  33. Angika (Indo-Aryan)
  34. Anyin (Kwa)
  35. Ao (Tibeto-Burman)
  36. A-Pucikwar (Andamanese)
  37. Tiếng Ả Rập (Ngôn ngữ Semit)
  38. Tiếng Aragon (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  39. Tiếng Aramaic (Ngôn ngữ Semit)
  40. Are (Malayo-Polynesian)
  41. Argobba (Ngôn ngữ Semit)
  42. Tiếng Aromania or Macedo-Romanian (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  43. Tiếng Armenia (Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu)
  44. Arvanitic (Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu)
  45. Ashkun (Indo-Iranian)
  46. Tiếng Assam (Indo-Iranian)
  47. Tiếng Assyrian Neo-Aramaic (Ngôn ngữ Semit)
  48. Ateso or Teso (Nilotic)
  49. Asi (Malayo-Polynesian)
  50. Asturian (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  51. Tiếng Auslan (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  52. Tiếng Austro-Bavarian (Nhóm ngôn ngữ German)
  53. Tiếng Avar (Northeast Caucasian)
  54. Avestan (Indo-Iranian)
  55. Awadhi (Indo-Iranian)
  56. Tiếng Aymara (Aymaran)
  57. Tiếng Azerbaijan (Nhóm ngôn ngữ Turk)

B[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Badaga (Dravidian)
  2. Badeshi (Indo-Iranian)
  3. Bahnar (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  4. Balinese (Malayo-Polynesian)
  5. Balochi (Indo-Iranian)
  6. Balti (Tibeto-Burman)
  7. Tiếng Bambara or Bamanankan (Mande)
  8. Tiếng Banjar (Malayo-Polynesian)
  9. Banyumasan (Malayo-Polynesian)
  10. Bartangi (Iranian)
  11. Basaa (Bantu)
  12. Bashkardi (Iranian)
  13. Tiếng Bashkir (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  14. Tiếng Basque (Isolated)
  15. Batak Karo (Malayo-Polynesian)
  16. Batak Toba (Malayo-Polynesian)
  17. Bats (North Caucasian)
  18. Beja (Cushitic)
  19. Tiếng Belarus (Ngữ tộc Slav)
  20. Belhare (Tibeto-Burman)
  21. Berta (Nilo-Saharan)
  22. Bemba (Bantu)
  23. Tiếng Bengal (Indo-Aryan)
  24. Bezhta (Northeast Caucasian)
  25. Berber (Hệ ngôn ngữ Phi-Á)
  26. Betawi (Malayo-Polynesian)
  27. Bete (Hệ ngôn ngữ Niger-Congo)
  28. Bété (Hệ ngôn ngữ Niger-Congo)
  29. Bhili (Indo-Aryan)
  30. Bhojpuri (Indo-Aryan)
  31. Tiếng Bijil Neo-Aramaic (Ngôn ngữ Semit)
  32. Tiếng Bikol (Malayo-Polynesian)
  33. Bikya or Furu (Bantu)
  34. Bissa (Mande)
  35. Blackfoot (Algonquian)
  36. Tiếng Phương ngữ Boholano (Malayo-Polynesian)
  37. Tiếng Bohtan Neo-Aramaic (Ngôn ngữ Semit)
  38. Bonan or Paoan (Mongolic)
  39. Bororo (Bororoan)
  40. Tiếng Bodo (Tiếng Bodo)
  41. Tiếng Bosnia (Ngữ tộc Slav)
  42. Tiếng Brahui (Dravidian)
  43. Tiếng Breton (Ngữ tộc Celt)
  44. Tiếng British Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  45. Bua (Hệ ngôn ngữ Niger-Congo)
  46. Buginese (Malayo-Polynesian)
  47. Bukusu (Bantu)
  48. Tiếng Bulgaria (Ngữ tộc Slav)
  49. Bunjevac (Ngữ tộc Slav)
  50. Tiếng Miến Điện (Tibeto-Burman)
  51. Burushaski (language isolate)
  52. Buryat (Mongolic)

C[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Caluyanon or Caluyanun (Malayo-Polynesian)
  2. Cantonese (Sinitic)
  3. Tiếng Catala (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  4. Cayuga (Iroquoian)
  5. Tiếng Cebu (Malayo-Polynesian)
  6. Tiếng Chavacano or Chavacano (Ngôn ngữ Creole)
  7. Chaga or Kichagga (Bantu)
  8. Chakma (Indo-Aryan)
  9. Tiếng Chaldean Neo-Aramaic (Ngôn ngữ Semit)
  10. Tiếng Chamorro (Malayo-Polynesian)
  11. Chaouia or Tachawit (Berber)
  12. Tiếng Chechnya (Northeast Caucasian)
  13. Chenchu (Dravidian)
  14. Chenoua (Berber)
  15. Cherokee (Iroquoian)
  16. Cheyenne (Algonquian)
  17. Tiếng Chhattisgarh (Indo-Aryan)
  18. Chickasaw (Muskogean)
  19. Chintang or Chhintang (Tibeto-Burman)
  20. Chilcotin (Athabaskan)
  21. Tiếng Trung Quốc (Sinitic)
  22. Chiricahua or Mescalero-Chiricahua Apache (Athabaskan)
  23. Chichewa or Nyanja (Bantu)
  24. Chipewyan (Athabaskan)
  25. Chittagonian (Indo-Aryan)
  26. Choctaw (Muskogean)
  27. Chorasmian or Khwarezmian (Iranian)
  28. Chukchi or Chukot (Chukotko-Kamchatkan)
  29. Chulym (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  30. Church Slavonic (Ngữ tộc Slav)
  31. Tiếng Chuuk or Trukese (Malayo-Polynesian)
  32. Tiếng Chuvash (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  33. Cocoma or Cocama (Tupian)
  34. Cocopa (Hokan)
  35. Coeur d’Alene (Salishan)
  36. Comanche (Uto-Aztecan)
  37. Comorian (Bantu)
  38. Tiếng Cornwall (Ngữ tộc Celt) (revived)
  39. Corsican (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  40. Cree (Algonquian)
  41. Crimean Tatar or Crimean Turkish (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  42. Tiếng Croatia (Ngữ tộc Slav)
  43. Tiếng Cuyonon (Malayo-Polynesian)
  44. Tiếng Séc (Ngữ tộc Slav)

D[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Dagbani (Gur)
  2. Dahlik (Ngôn ngữ Semit)
  3. Dalecarlian (Nhóm ngôn ngữ German)
  4. Dameli (Indo-Aryan)
  5. Tiếng Đan Mạch (Nhóm ngôn ngữ German)
  6. Dargin (Northeast Caucasian)
  7. Tiếng Dari (Zoroastrian) (Iranian)
  8. Tiếng Dari (Ba Tư) (Iranian)
  9. Daur or Dagur (Mongolic)
  10. Dena'ina or Tanaina (Athapaskan)
  11. Dhatki (Indo-Aryan)
  12. Tiếng Dhivehi or Maldivian (Indo-Aryan)
  13. Dida (Kru)
  14. Dioula or Jula (Mande)
  15. Tiếng Dogri (Indo-Aryan)
  16. Dogrib or Tli Cho (Athapaskan)
  17. Dolgan (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  18. Domaaki or Dumaki (Indo-Aryan)
  19. Dongxiang or Santa (Mongolic)
  20. Duala (Bantu)
  21. Dungan (Sinitic)
  22. Tiếng Hà Lan (Nhóm ngôn ngữ German)
  23. Tiếng Dzhidi or Judeo-Persian (Iranian)
  24. Tiếng Dzongkha (Tibeto-Burman)

E[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Eastern Yugur (Mongolic)
  2. Tiếng Egyptian Arabic (Ngôn ngữ Semit)
  3. Ekoti (Bantu)
  4. Tiếng Enets or Yenisey Samoyed (Hệ ngôn ngữ Samoyed)
  5. Tiếng Anh (Nhóm ngôn ngữ German)
  6. Erzya (Hệ ngôn ngữ Ural)
  7. Tiếng Esperanto (Ngôn ngữ được xây dựng)
  8. Tiếng Estonia (Hệ ngôn ngữ Ural)
  9. Even (Tungusic)
  10. Evenk or Evenki (Tungusic)
  11. Ewe (Volta–Niger)
  12. Extremaduran (Nhóm ngôn ngữ Rôman)

F[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tiếng Faroe (Nhóm ngôn ngữ German)
  2. Fang (Bantu)
  3. Fijian (Malayo-Polynesian)
  4. Tiếng Filipino (Malayo-Polynesian)
  5. Tiếng Phần Lan (Hệ ngôn ngữ Ural)
  6. Tiếng Finnish Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  7. Tiếng Flemish (Bỉ)
  8. Fon (Volta–Niger)
  9. Tiếng Arpitan or Arpitan (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  10. Tiếng Pháp (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  11. Tiếng French Sign (Ngôn ngữ ký hiệu)
  12. Tiếng Bắc Frisia (Nhóm ngôn ngữ German)
  13. Frisian, Saterland (Nhóm ngôn ngữ German)
  14. Tiếng Tây Frisia (Nhóm ngôn ngữ German)
  15. Tiếng Friulia (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  16. Fula or Fulfulde or Fulani (Senegambian)
  17. Fur (Nilo-Saharan)

G[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Ga (Kwa)
  2. Gadaba (Dravidian)
  3. Gagauz (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  4. Tiếng Galicia (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  5. Tiếng Cám (Sinitic)
  6. Ganda (Bantu)
  7. Gangte (Tibeto-Burman)
  8. Garhwali (Indo-Aryan)
  9. Gayo (Malayo-Polynesian)
  10. Gen or Gẽ or Mina (Volta–Niger)
  11. Tiếng Gruzia (South Caucasian)
  12. Tiếng Đức (Nhóm ngôn ngữ German)
  13. Tiếng German Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  14. Gikuyu or Kikuyu (Bantu)
  15. Tiếng Gilbert or Kiribati (Malayo-Polynesian)
  16. Gileki (Iranian)
  17. Goaria (Indo-Aryan)
  18. Gondi (Dravidian)
  19. Gorani or Gurani (Iranian)
  20. Tiếng Gawar-Bati or Gowari or Narsati (Indo-Aryan)
  21. Tiếng Hy Lạp (Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu)
  22. Tiếng Guaraní (Tupian)
  23. Tiếng Guinea-Bissau Creole (Portuguese-based creole)
  24. Tiếng Gujarat (Indo-Aryan)
  25. Gula Iro or Kulaal (Adamawa)
  26. Gullah or Sea Island Creole English (English-based creole)
  27. Gusii (Bantu)
  28. Gwichʼin (Athabaskan)

H[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Hadza or Hatsa (Language isolate)
  2. Haida or Masset (Na-Dené)
  3. Tiếng Haiti (French-based creole)
  4. Tiếng Khách Gia (Sinitic)
  5. Hän (Athabaskan)
  6. Harari (Ngôn ngữ Semit)
  7. Harauti (Indo-Aryan)
  8. Harsusi (Ngôn ngữ Semit)
  9. Tiếng Haryanavi (Indo-Aryan) (a dialect of Tiếng Hindi)
  10. Tiếng Harzani (Iranian)
  11. Hausa (Hệ ngôn ngữ Phi-Á)
  12. Havasupai or Upland Yuman (Hokan)
  13. Tiếng Hawaii (Malayo-Polynesian)
  14. Tiếng Hawaii Pidgin Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  15. Tiếng Hazaragi (Iranian) (a dialect of Tiếng Ba Tư)
  16. Tiếng Hebrew (Ngôn ngữ Semit)
  17. Herero (Bantu)
  18. Hértevin (Ngôn ngữ Semit)
  19. Tiếng Hiligaynon (Malayo-Polynesian)
  20. Tiếng Hindi (Indo-Aryan)
  21. Hinukh (Northeast Caucasian)
  22. Hiri Motu (Motu-based Pidgin)
  23. Hixkaryana (Carib)
  24. Tiếng H'Mông (Hệ ngôn ngữ H'Mông-Miền)
  25. Tiếng Ho (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  26. Hobyót (Ngôn ngữ Semit)
  27. Hopi (Uto-Aztecan)
  28. Hulaulá (Ngôn ngữ Semit)
  29. Tiếng Hungary (Hệ ngôn ngữ Ural)
  30. Tiếng Hutterite German (Nhóm ngôn ngữ German)

I[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Ibibio (Benue–Congo)
  2. Iban (Malayo-Polynesian)
  3. Ibanag (Malayo-Polynesian)
  4. Tiếng Iceland (Nhóm ngôn ngữ German)
  5. Ifè (Volta–Niger)
  6. Igbo or Ibo or Biafra (Volta–Niger)
  7. Ikalanga or Kalanga (Bantu)
  8. Ili Turki (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  9. Tiếng Ilokano or Ilocano (Malayo-Polynesian)
  10. Inari Sami (Hệ ngôn ngữ Ural)
  11. Tiếng Indonesia (Malayo-Polynesian)
  12. Ingrian or Izhorian (Hệ ngôn ngữ Ural)
  13. Ingush (Northeast Caucasian)
  14. Inuktitut (Eskimo–Aleut)
  15. Inupiaq (Eskimo–Aleut)
  16. Tiếng Inuvialuktun (Eskimo–Aleut)
  17. Iraqw (Cushitic)
  18. Tiếng Ireland or Irish Gaelic (Ngữ tộc Celt)
  19. Tiếng Irish Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  20. Irula (Dravidian)
  21. Tiếng Isan or Northeastern Thai (Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai)
  22. Ishkashimi or Ishkashmi (Iranian)
  23. Istro-Romanian (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  24. Tiếng Ý (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  25. Itelmen or Kamchadal (Chukotko-Kamchatkan)

J[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tiếng Jacaltec or Jakalteko (Mayan)
  2. Jalaa (unclassified, possibly Hệ ngôn ngữ Niger-Congo)
  3. Tiếng Nhật (Hệ ngôn ngữ Nhật Bản)
  4. Jaqaru (Aymaran)
  5. Tiếng Gia Rai (Malayo-Polynesian)
  6. Tiếng Java (Malayo-Polynesian)
  7. Jibbali or Shehri (Ngôn ngữ Semit)
  8. Tiếng Jewish Babylonian Aramaic (Tiếng Aramaic)
  9. Jicarilla Apache (Athabaskan)
  10. Juang (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  11. Jurchen (Tungusic)

K[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Kabardian (Northwest Caucasian)
  2. Kabyle (Berber)
  3. Kachin or Jingpo (Tibeto-Burman)
  4. Tiếng Greenland or Greenlandic (Eskimo–Aleut)
  5. Kalami or Gawri or Dirwali (Indo-Aryan)
  6. Kalasha (Indo-Aryan)
  7. Kalmyk or Oirat (Mongolic)
  8. Kalto or Nahali (Indo-Aryan)
  9. Tiếng Kankana-ey or Kankanaey (Malayo-Polynesian)
  10. Tiếng Kannada (Dravidian)
  11. Kaonde or Chikaonde (Bantu)
  12. Tiếng Kapampangan (Malayo-Polynesian)
  13. Karachay-Balkar (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  14. Karagas (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  15. Karaim (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  16. Karakalpak (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  17. Karelian (Hệ ngôn ngữ Ural)
  18. Tiếng Kashmir (Indo-Aryan)
  19. Tiếng Kashubia (Ngữ tộc Slav)
  20. Tiếng Kazakh (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  21. Kerek (Paleosiberian)
  22. Ket (Chukotko-Kamchatkan)
  23. Khakas (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  24. Khalaj (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  25. Kham or Sheshi (Tibeto-Burman)
  26. Khandeshi (Indo-Aryan)
  27. Khanty or Ostyak (Hệ ngôn ngữ Ural)
  28. Tiếng Khasi (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  29. Khitan (Mongolic)
  30. Tiếng Khmer (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  31. Khmu (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  32. Khowar (Indo-Aryan)
  33. Tiếng Kildin Sami (Finnic)
  34. Kimatuumbi (Bantu)
  35. Tiếng Kinaray-a or Hiraya (Malayo-Polynesian)
  36. Tiếng Kinyarwanda (Bantu)
  37. Tiếng Kirombo (Bantu)
  38. Tiếng Kirundi (Bantu)
  39. Kivunjo (Bantu)
  40. Klallam or Clallam (Salishan)
  41. Tiếng Kodava Takk or Kodagu or Coorgi (Dravidian)
  42. Tiếng Kohistani or Khili (Indo-Aryan)
  43. Kolami (Dravidian)
  44. Komi or Komi-Zyrian (Hệ ngôn ngữ Ural)
  45. Tiếng Konkan (Indo-Aryan)
  46. Kongo or Kikongo (Bantu)
  47. Koraga (Dravidian)
  48. Korandje (Nilo-Saharan)
  49. Tiếng Triều Tiên (isolated)
  50. Korku (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  51. Korowai (Trans–New Guinea)
  52. Korwa (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  53. Koryak (Chukotko-Kamchatkan)
  54. Tiếng Kosrae (Malayo-Polynesian)
  55. Kota (Dravidian)
  56. Koyra Chiini or Western Songhay (Nilo-Saharan)
  57. Tiếng Koy Sanjaq Surat (Ngôn ngữ Semit)
  58. Koya (Dravidian)
  59. Krymchak or Judeo-Crimean Tatar (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  60. Kujarge (unclassified, perhaps Chadic)
  61. Kui (Dravidian)
  62. Kumauni (Indo-Aryan)
  63. Kumyk (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  64. Kumzari (Iranian)
  65. ǃKung (Khoisan)
  66. Tiếng Kurd (Iranian)
  67. Kurukh or Kurux (Dravidian)
  68. Kusunda (isolate)
  69. Kutenai or Kootenay or Ktunaxa (isolated)
  70. Kwanyama or Ovambo (Bantu)
  71. Kxoe (Khoisan)
  72. Kyrgyz or Kirghiz (Nhóm ngôn ngữ Turk)

L[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Laal (unclassified)
  2. Ladakhi (Tibeto-Burman)
  3. Tiếng Ladin (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  4. Ladino or Judeo-Spanish (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  5. Laki (Iranian)
  6. Lakota or Lakhota or Teton (Siouan)
  7. Lambadi or Lamani or Banjari (Indo-Aryan)
  8. Tiếng Lào or Laotian (Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai)
  9. Larestani (Iranian)
  10. Tiếng Latinh (Latino-Faliscan) (liturgical)
  11. Tiếng Latvia (Nhóm ngôn ngữ gốc Balt)
  12. Laz or Lazuri (South Caucasian)
  13. León (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  14. Lezgi or Agul (Northeast Caucasian)
  15. Ligbi or Ligby (Mande)
  16. Tiếng Limburgish (Nhóm ngôn ngữ German)
  17. Lingala (Bantu)
  18. Lipan Apache (Athabascan)
  19. Tiếng Lisan al-Dawat (Indo-Aryan)
  20. Tiếng Lishana Deni (Ngôn ngữ Semit)
  21. Tiếng Lishanid Noshan or Lishana Didan (Ngôn ngữ Semit)
  22. Tiếng Litva (Nhóm ngôn ngữ gốc Balt)
  23. Livonian or Liv (Hệ ngôn ngữ Ural)
  24. Lombard (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  25. Lotha (Tibeto-Burman)
  26. Tiếng Low German or Low Saxon (Nhóm ngôn ngữ German)
  27. Lower Sorbian (Ngữ tộc Slav)
  28. Lozi or Silozi (Bantu)
  29. Ludic or Ludian (Hệ ngôn ngữ Ural)
  30. Lunda or Chilunda (Bantu)
  31. Luri (Iranian)
  32. Tiếng Lushootseed (Salishan)
  33. Lusoga or Soga (Bantu)
  34. Luvale (Bantu)
  35. Luwati (Indo-Iranian)
  36. Tiếng Luxembourg (Nhóm ngôn ngữ German)

M[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tiếng Macedonia (Ngữ tộc Slav)
  2. Magadhi (Indo-Aryan)
  3. Tiếng Maguindanao (Malayo-Polynesian)
  4. Tiếng Maithili (Indo-Aryan)
  5. Makasar (Malayo-Polynesian)
  6. Makhuwa or Makua (Bantu)
  7. Makhuwa-Meetto (Bantu)
  8. Tiếng Malagasy (Malayo-Polynesian)
  9. Tiếng Mã Lai (Malayo-Polynesian)
  10. Tiếng Malayalam (Dravidian)
  11. Tiếng Malaysian Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  12. Tiếng Malta (Ngôn ngữ Semit)
  13. Malto or Sauria Paharia (Dravidian)
  14. Malvi or Malavi or Ujjaini (Indo-Aryan)
  15. Mam (Mayan)
  16. Manchu (Tungusic)
  17. Mandaic (Ngôn ngữ Semit)
  18. Tiếng Quan thoại (Sinitic)
  19. Mandinka (Mande)
  20. Mansi or Vogul (Hệ ngôn ngữ Ural)
  21. Tiếng Manx (Ngữ tộc Celt)
  22. Manyika (Bantu)
  23. Tiếng Maori (Malayo-Polynesian)
  24. Tiếng Mapudungun or Mapuche (isolated)
  25. Tiếng Maranao (Malayo-Polynesian)
  26. Tiếng Marathi (Indo-Aryan)
  27. Mari or Cheremis (Hệ ngôn ngữ Ural)
  28. Maria (Dravidian)
  29. Marquesan (Malayo-Polynesian)
  30. Tiếng Marshall or Ebon (Malayo-Polynesian)
  31. Tiếng Martha's Vineyard Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  32. Masaba (Bantu)
  33. Tiếng Masbateño or Minasbate (Malayo-Polynesian
  34. Tiếng Meitei or Manipuri or Meithei (Tibeto-Burman)
  35. Tiếng Mauritian Creole or Morisyen (French-based creole)
  36. Maya (Mayan)
  37. Mazandarani or Tabari(Iranian)
  38. Tiếng Meänkieli or Tornedalen Finnish (Hệ ngôn ngữ Ural)
  39. Megleno-Romanian (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  40. Tiếng Mingrelia or Mingrelian (South Caucasian)
  41. Mehri or Mahri (Ngôn ngữ Semit)
  42. Menominee (Algonquian)
  43. Mentawai (Malayo-Polynesian)
  44. Meroitic (unclassified, maybe Nilo-Saharan or isolated)
  45. Mescalero Apache (Athabaskan)
  46. Meru or Kimeru (Bantu)
  47. Michif (mixed, Tiếng Pháp and Cree based)
  48. Mikasuki or Miccosukee (Muskogean)
  49. Mi'kmaq or Micmac (Algonquian)
  50. Tiếng Minangkabau (Malayo-Polynesian)
  51. Mirandese (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  52. Tiếng Mobilian Jargon (pidgin, Choctaw and Tiếng Pháp based)
  53. Moghol (Mongolic)
  54. Mohawk (Iroquoian)
  55. Tiếng Moksha (Hệ ngôn ngữ Ural)
  56. Molengue (Bantu)
  57. Tiếng Môn (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  58. Tiếng Mông Cổ (Mongolic)
  59. Mono (Ubangian)
  60. Mono (Uto-Aztecan)
  61. Mono (Malayo-Polynesian)
  62. Montagnais (Algonquian)
  63. Tiếng Montenegro (Ngữ tộc Slav)
  64. Motu (Malayo-Polynesian)
  65. Muher (Ngôn ngữ Semit)
  66. Mundari (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  67. Munji (Iranian)
  68. Muria (Dravidian)

N[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Nafaanra (Senufo)
  2. Nagarchal (Dravidian)
  3. Nahuatl (Uto-Aztecan)
  4. Nama (Khoisan)
  5. Nanai (Tungusic)
  6. Nauruan (Malayo-Polynesian)
  7. Navajo or Navaho (Na-Dené)
  8. Ndau or Southeast Shona (Bantu)
  9. Ndebele (Bantu)
  10. Ndonga (Bantu)
  11. Tiếng Napoli (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  12. Negidal (Tungusic)
  13. Nenets or Yurak (Hệ ngôn ngữ Samoyed)
  14. Tiếng Nepal Bhasa or Newari (Tibeto-Burman)
  15. Tiếng Nepal (Indo-Aryan)
  16. Tiếng New Zealand Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  17. Nihali or Nahali (isolated)
  18. Nganasan or Tavgi (Hệ ngôn ngữ Samoyed)
  19. Ngumba (Bantu)
  20. Tiếng Nheengatu or Geral or Modern Tupí (Tupian)
  21. Nias
  22. Tiếng Nicaraguan Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  23. Niellim (Adamawa)
  24. Tiếng Nigerian Pidgin (pidgin, Tiếng Anh-based)
  25. Nisenan (Penutian) (Maiduan)
  26. Tiếng Niue or Niue (Malayo-Polynesian)
  27. Nivkh or Gilyak (isolated)
  28. Nogai (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  29. Norfuk or Norfolk or Pitcairn-Norfolk (cant, Tiếng Anh-Tiếng Tahiti based)
  30. Norman or Norman-French (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  31. Tiếng Bắc Sami (Hệ ngôn ngữ Ural)
  32. Tiếng Bắc Sotho or Sepedi (Bantu)
  33. Northern Straits Salish) (Salishan)
  34. Northern Yukaghir (Ngữ hệ Yukaghir)
  35. Tiếng Na Uy (Bokmål, Nynorsk, Bokmål) (Nhóm ngôn ngữ German)
  36. Nuer (Nilotic)
  37. Nuxálk or Bella Coola (Salishan)
  38. Nyabwa (Kru)
  39. Tiếng Nyah Kur (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  40. Nyangumarta (Pama–Nyungan)
  41. Nyoro (Bantu)
  42. Nǀu (Khoisan)

O[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tiếng Occitan (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  2. Ojibwe or Ojibwa or Chippewa (Algonquian)
  3. Tiếng Okinawa (Hệ ngôn ngữ Nhật Bản)
  4. Olonets Karelian or Liv or Livvi (Hệ ngôn ngữ Ural)
  5. Omagua (Tupian)
  6. Ongota (Hệ ngôn ngữ Phi-Á)
  7. Tiếng Oriya (Indo-Aryan)
  8. Ormuri (Iranian)
  9. Oroch (Tungusic)
  10. Orok (Tungusic)
  11. Oromo or Afaan Oromoo (Cushitic)
  12. Tiếng Ossetia or Ossetian (Iranian)

P[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Páez or Nasa Yuwe (isolated)
  2. Tiếng Palau (Malayo-Polynesian)
  3. Tiếng Pangasinan (Malayo-Polynesian)
  4. Tiếng Papiamento or Papiamentu (Portuguese-based creole)
  5. Parachi (Iranian)
  6. Parya (Indo-Aryan)
  7. Tiếng Pashtun or Pushto or Pashtu (Iranian)
  8. Tiếng Pennsylvania Dutch or Pennsylvania German (Nhóm ngôn ngữ German)
  9. Tiếng Ba Tư or farsi, as it is referred to in the Persian (Iranian)
  10. Phalura (Indo-Aryan)
  11. Phuthi (Bantu)
  12. Picard (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  13. Tiếng Pirahã (Mura)
  14. Tiếng Plautdietsch or Mennonite Low German (Nhóm ngôn ngữ German)
  15. Tiếng Ba Lan (Ngữ tộc Slav)
  16. Tiếng Bồ Đào Nha (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  17. Pothohari or Pahari-Potwari (Indo-Aryan)
  18. Pradhan or Pardhan (Dravidian)
  19. Puelche (isolated)
  20. Puma (Tibeto-Burman)
  21. Tiếng Punjab or Panjabi or Gurmukhi (Indo-Aryan)

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Qashqai or Ghashghai (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  2. Tiếng Quebec Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  3. Tiếng Quechua (Tiếng Quechua)

R[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Rajasthani (Indo-Aryan)
  2. Ratagnon or Datagnon or Latagnun (Malayo-Polynesian)
  3. Tiếng Réunion Creole or Bourbonnais (French-based creole)
  4. Tiếng România (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  5. Tiếng Romansh or Rhaeto-Romance (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  6. Romany (Indo-Iranian)
  7. Tiếng Romblomanon (Malayo-Polynesian)
  8. Rotokas (East Papuan)
  9. Tiếng Runyankole or Nyankore (Bantu)
  10. Tiếng Nga (Ngữ tộc Slav)
  11. Tiếng Russian Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  12. Ruthenian or Rusyn or Carpathian (Ngữ tộc Slav)

S[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Salar (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  2. Tiếng Samoa (Malayo-Polynesian)
  3. Sandawe (Khoisan)
  4. Sango (Ngbandi-based creole)
  5. Tiếng Phạn (Indo-Aryan) (liturgical)
  6. Tiếng Santal (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  7. Sara (Malayo-Polynesian)
  8. Saraiki or Seraiki or Siraiki Southern Punjabi (Indo-Aryan)
  9. Saramaccan (English-based creole)
  10. Sardinian (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  11. Sarikoli (Iranian)
  12. Saurashtra or Sourashtra (Indo-Aryan)
  13. Savara (Dravidian)
  14. Savi (Indo-Aryan)
  15. Sawai (Malayo-Polynesian)
  16. Scots or Ulster Scots or Hiberno-Scots or Ullans (Nhóm ngôn ngữ German)
  17. Tiếng Gael Scotland or Scottish Gaelic or Gaidhlig or Gaelic (Ngữ tộc Celt)
  18. Tiếng Selangor Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  19. Selkup or Ostyak Samoyed (Hệ ngôn ngữ Samoyed)
  20. Semnani (Iranian)
  21. Senaya (Ngôn ngữ Semit)
  22. Tiếng Serbia (Ngữ tộc Slav)
  23. Tiếng Serbia-Croatia (Ngữ tộc Slav)
  24. Tiếng Sotho (Bantu)
  25. Seto or Setu (Hệ ngôn ngữ Ural)
  26. Tiếng Seychellois Creole (French-based creole)
  27. Shimaore (Bantu)
  28. Shina (Indo-Aryan)
  29. Shona (Bantu)
  30. Shor (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  31. Shoshoni (Uto-Aztecan)
  32. Shughni (Iranian)
  33. Shumashti (Indo-Aryan)
  34. Shuswap (Salishan)
  35. Tiếng Sicilia (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  36. Sidamo (Cushitic)
  37. Sika (Malayo-Polynesian)
  38. Tiếng Silesia (Ngữ tộc Slav)
  39. Silt'e or Selti or East Gurage (Ngôn ngữ Semit)
  40. Tiếng Sindh (Indo-Aryan)
  41. Tiếng Sinhala (Indo-Aryan)
  42. Sioux (Siouan)
  43. Sivandi (Iranian)
  44. Tiếng Skolt Sami (Hệ ngôn ngữ Ural)
  45. Slavey (Athabaskan)
  46. Tiếng Slovak (Ngữ tộc Slav)
  47. Tiếng Slovene or Slovenian (Ngữ tộc Slav)
  48. Soddo or Kistane (Ngôn ngữ Semit)
  49. Tiếng Somali (Cushitic)
  50. Sonjo or Temi (Bantu)
  51. Tiếng Sonsorol or Sonsorol (Malayo-Polynesian)
  52. Soqotri (Ngôn ngữ Semit)
  53. Sora (Hệ ngôn ngữ Nam Á)
  54. Sorbian, Lower (Ngữ tộc Slav)
  55. Sorbian, Upper (Ngữ tộc Slav)
  56. Sourashtra (Indo-Aryan)
  57. Tiếng Southern Sami (Hệ ngôn ngữ Ural)
  58. South Estonian (Hệ ngôn ngữ Ural)
  59. Tiếng Ngữ hệ Yukaghir or Tundra Yukaghir (Ngữ hệ Yukaghir)
  60. Tiếng Tây Ban Nha (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  61. Tiếng Sranan Tongo (English-based creole)
  62. St'at'imcets or Lillooet (Salishan)
  63. Sucite or Sìcìté Sénoufo (Senufo)
  64. Suba (Bantu)
  65. Tiếng Sunda (Malayo-Polynesian)
  66. Supyire or Supyire Senoufo (Senufo)
  67. Tiếng Surigaonon (Malayo-Polynesian)
  68. Susu (Mande)
  69. Svan (South Caucasian)
  70. Tiếng Swahili (Bantu)
  71. Tiếng Swazi or Swazi or Siswati or Seswati (Bantu)
  72. Tiếng Thụy Điển (Nhóm ngôn ngữ German)
  73. Syriac (Ngôn ngữ Semit)

T[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tabasaran or Tabassaran (Northeast Caucasian)
  2. Tachelhit (Berber)
  3. Tiếng Tagalog (Malayo-Polynesian)
  4. Tiếng Tahiti (Malayo-Polynesian)
  5. Tiếng Taiwanese Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  6. Tajik (Iranian)
  7. Takestani (Iranian)
  8. Talysh (Iranian)
  9. Tiếng Tamil (Dravidian)
  10. Tanacross (Athabaskan)
  11. Tangut (Tibeto-Burman)
  12. Tarifit or Rifi or Riff Berber (Berber)
  13. Tat or Tati (Iranian)
  14. Tiếng Tatar (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  15. Tiếng Tausug (Malayo-Polynesian)
  16. Tehuelche (Chon)
  17. Tiếng Telugu (Dravidian)
  18. Tiếng Tetum (Malayo-Polynesian)
  19. Tiếng Tepehua (Totonacan)
  20. Tiếng Tepehuán (Uto-Aztecan))
  21. Tiếng Thái (Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai)
  22. Tharu (Indo-Aryan)
  23. Tibetan (Tibeto-Burman)
  24. Tigre or Xasa (Ngôn ngữ Semit)
  25. Tiếng Tigrinya (Ngôn ngữ Semit)
  26. Timbisha or Panamint (Uto-Aztecan)
  27. Tiv (Benue–Congo)
  28. Tlingit (Na-Dené)
  29. Tiếng Tobi (Malayo-Polynesian)
  30. Toda (Dravidian)
  31. Tiếng Tok Pisin (English-based creole)
  32. Tiếng Tokelau (Malayo-Polynesian)
  33. Tonga (Bantu)
  34. Tiếng Tonga (Malayo-Polynesian)
  35. Torwali or Turvali (Indo-Aryan)
  36. Tregami (Indo-Aryan)
  37. Tsat (Malayo-Polynesian)
  38. Tsez or Dido (Northeast Caucasian)
  39. Tshiluba or Luba-Kasai or Luba-Lulua (Bantu)
  40. Tsimshian (Penutian)
  41. Tiếng Tsonga (Bantu)
  42. Tiếng Tswana or Setswana (Bantu)
  43. Tu or Monguor (Mongolic)
  44. Tiếng Tuareg or Tamasheq (Berber)
  45. Tulu (Dravidian)
  46. Tumbuka (Bantu)
  47. Tupiniquim (Tupian)
  48. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  49. Tiếng Turkmen (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  50. Turoyo (Ngôn ngữ Semit)
  51. Tiếng Tuvalu (Malayo-Polynesian)
  52. Tuvan Tuvin or Tyvan (Nhóm ngôn ngữ Turk)

U[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Udihe or Ude or Udege (Tungusic)
  2. Tiếng Udmurt or Votyak (Hệ ngôn ngữ Ural)
  3. Tiếng Ukraina (Ngữ tộc Slav)
  4. Ulch or Olcha (Tungusic)
  5. Unserdeutsch or Rabaul Creole German (German-based creole)
  6. Upper Sorbian (Ngữ tộc Slav)
  7. Tiếng Urdu (Pakistani)
  8. Uripiv (Malayo-Polynesian)
  9. Urum (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  10. Ute (Uto-Aztecan)
  11. Tiếng Uyghur or Uigur (Nhóm ngôn ngữ Turk)
  12. Tiếng Uzbek (Nhóm ngôn ngữ Turk)

V[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Vafsi (Iranian)
  2. Valencian (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  3. Tiếng Valencian Sign (Ngôn ngữ ký hiệu)
  4. Vasi-vari or Prasuni (Indo-Aryan)
  5. Tiếng Venda or Tshivenda (Bantu)
  6. Venetian (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  7. Tiếng Veps (Hệ ngôn ngữ Ural)
  8. Tiếng Việt (Ngữ Hệ Austro-Asiatic)
  9. Võro (Hệ ngôn ngữ Ural)
  10. Votic or Votian (Hệ ngôn ngữ Ural)

W[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tiếng Telugu (Dravidian)
  2. Waigali or Kalasha-Ala (Indo-Aryan)
  3. Waima or Roro (Malayo-Polynesian)
  4. Wakhi (Iranian)
  5. Tiếng Wallon (Nhóm ngôn ngữ Rôman)
  6. Tiếng Waray-Waray or Binisaya (Malayo-Polynesian)
  7. Washo (Hokan)
  8. Tiếng Wales (Ngữ tộc Celt)
  9. Tiếng Western Neo-Aramaic (Ngôn ngữ Semit)
  10. Wolane (Silt'e) (Ngôn ngữ Semit)
  11. Tiếng Wolof (Hệ ngôn ngữ Niger-Congo)
  12. Tiếng Ngô (Sinitic)

X[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tiếng Xhosa (Bantu)
  2. Xiang (Sinitic)
  3. Xibe or Sibo (Tungusic)
  4. Xipaya (Tupian)
  5. ǃXóõ (Khoisan)

Y[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Tiếng Yaaku
  2. Tiếng Yaeyama
  3. Yaghnobi (Iranian)
  4. Yakut
  5. Tiếng Yankunytjatjara
  6. Tiếng Bộ tộc Yanomami
  7. Yanyuwa
  8. Yapese
  9. Yaqui
  10. Yauma (Bantu)
  11. Yavapai
  12. Yazdi (Iranian)
  13. Yazgulyam or Yazgulami (Iranian)
  14. Yemenite Hebrew (Ngôn ngữ Semit)
  15. Tiếng Yeni
  16. Tiếng Yevanic
  17. Tiếng Yi
  18. Tiếng Yiddish (Nhóm ngôn ngữ German)
  19. Yidgha (Iranian)
  20. Yogur (also known as Yoghur, (Mongolic) Sarï Uyghur, and (Mongolic) Người Yugur, Mongolic)
  21. Tiếng Yokutsan
  22. Tiếng Yonaguni
  23. Tiếng Yoruba
  24. Tiếng Yucatec Maya
  25. Tiếng Yucatec Maya Sign (Ngôn ngữ ký hiệuing)
  26. Tiếng Yuchi
  27. Yugur (also known as Yughur, (Turkic) Sarïgh Uyghur, and (Turkic) Người Yugur, Nhóm ngôn ngữ Turk)
  28. Tiếng Ngữ hệ Yukaghir
  29. Tiếng Yupik (Eskimo–Aleut)
  30. Tiếng Yurats
  31. Tiếng Yurok

Z[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
Top  0–9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
  1. Záparo (Saparoan)
  2. Zapotec (Oto-Manguean)
  3. Tiếng Zazaki (Iranian)
  4. Tiếng Tráng (Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai)
  5. Zoque (Mixe–Zoquean)
  6. Tiếng Zulu (Hệ ngôn ngữ Niger-Congo) (Bantu)
  7. Zuñi or Zuni (isolated)
  8. Zway or Zay (Ngôn ngữ Semit)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]