Tiếng Palau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Palau
Nói tại  Palau
 Guam
 Northern Mariana Islands
Tổng số người nói Khoảng 15.000[1]
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Nam Đảo
Phân nhánh
Hệ chữ viết Latinh, Japanese katakana[2]
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Palau
Mã ngôn ngữ
ISO 639-2 pau
ISO 639-3 pau

Tiếng Palau' hay tiếng Belau là một trong hai quốc gia được công nhận là ngôn ngữ chính thức tại Cộng hòa Palau (cùng với tiếng Anh). Ngông ngữ này thuộc Ngữ hệ Nam Đảo, và được coi là một trong hai ngôn ngữ ở Micronesia (cùng với tiếng Chamorro) thuộc nhóm ngôn ngữ Sunda-Sulawesi, các ngôn ngữ còn lại thuộc về nhóm ngôn ngữ Micronesia và nhóm ngôn ngữ Samoa thuộc Nhóm ngôn ngữ Châu Đại Dương. Oceanic.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ According to the 2005 Palau Census, there are 18,544 people aged 5 years or older residing in the Republic of Palau, of whom 4,718 do not speak Palauan. There are thus 13,826 Palauan speakers in Palau. This number does not include native Palauan speakers residing outside of Palau.
  2. ^ Thomas E. McAuley, Language change in East Asia, 2001:90

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]