Tiếng Serbia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
tiếng Serbia
српски језик
Phát âm [ˈsr̩pskiː]
Nói tại Xem phía dưới phần "Tình trạng chính thức", ngoài ở và là ngôn ngữ của dân nhập cư ở khắp TrungTây Âu, cũng như Bắc Mỹ
Khu vực Trung Âu, Nam Âu
Tổng số người nói Hơn 12 triệu người
Hạng Khoảng 63
Ngữ hệ Hệ Ấn-Âu
Phân nhánh
Hệ chữ viết bảng chữ cái Cyrill (biến thể chữ Serbia)
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại

 Serbia
 Bosna và Hercegovina
 Montenegro
Flag of Greece.svg Athos, Hy Lạp[1]
 Croatia (regional)[2]
 Cộng hòa Macedonia (regional)
 România (regional)[3]


Ngôn ngữ thiểu số được công nhận ở:
 Hungary[4]

Chính thức đáng kể/lịch sử:
Flag of Austria-Hungary (1869-1918).svg Áo–Hung
Flag of SFR Yugoslavia.svg Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Nam Tư

Được sử dụng bởi một số cộng đồng nhập cư ở:


Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
 Canada
 Liên minh Châu Âu
 Thụy Sĩ
Quy định bởi Ban tiêu chuẩn hóa tiếng Serbia
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 sr
ISO 639-2 srp
ISO 639-3 srp
Phân bố
Màu xanh da trời là nơi tiếng Serbia được nói ở Serbia và các quốc gia xung quanh

Tiếng Serbia (српски језик) là một ngôn ngữ trong nhóm gốc Slav, chủ yếu được nói ở Serbia, Bosna và Hercegovina, Montenegro và ở các cộng đồng Serbia khác. Tiếng Serbia chuẩn dựa vào phương ngữ Shtokavia, giống như tiếng Bosna hiện đại (trước đây gọi là tiếng Serbia-Croatia), có thể hiểu lẫn nhau và trước đây đã thống nhất dưới một ngôn ngữ thống nhất gọi là tiếng Serbia-Croatia. Ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ chính thức (và thiểu số) của Serbia, Bosna và Hercegovina, Montenegro.

Có hai loại chữ cái được sử dụng trong tiếng Serbia: một biến thể của bảng chữ cái Cyrill, được sáng chế bới Serb Vuk Karadžić, và một biến thể của bảng chữ cái Latin được sáng chế bởi Croat Ljudevit Gaj.

Serbo croatian languages2006.png

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Serbian language tại Wikimedia Commons