Tiếng Maguindanao
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tiếng Maguindanao | ||
|---|---|---|
| Nói tại | ||
| Khu vực | Tây nam Mindanao | |
| Tổng số người nói | 1,1 triệu | |
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Nam Đảo >Malayo-Polynesian ->Mindanao -->Philippine |
|
| Hệ chữ viết | Chữ cái Latinh; Trong quá khứ từng viết bằng chữ Jawi |
|
| Địa vị chính thức | ||
| Ngôn ngữ chính thức tại | Ngôn ngữ cấp vùng của Philippines | |
| Quy định bởi | Hội đồng ngôn ngữ Philippines | |
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | Không | |
| ISO 639-2 | phi | |
| ISO 639-3 | mdh | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
Tiếng Maguindanao hay Tiếng Maguindanaon là một ngôn ngữ Nam Đảo được đa số người dân ở tỉnh Maguindanao của Philippines sử dụng. Cũng có một số người sử dụng ngôn ngữ này ở những nơi khác trên đảo Mindanao như Thành phố Zamboanga, Thành phố Davao và Thành phố General Snatos cũng như các tỉnh Cotabato, Sultan Kudarat, Nam Cotabato, Sarangani, Zamboanga del Sur, Zamboanga Sibugay, cũng như Metro Manila.