Tiếng Belarus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Belarus
Беларуская мова
BGN/PCGN: byelaruskaya mova
Nói tại Belarus, Ba Lan và 14 quốc gia khác
Tổng số người nói 4 to 9 million
Hạng 79
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Phân nhánh
Hệ chữ viết Cyrillic, Latin
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại

 Belarus, several communes of the Podlaskie Voivodeship of  Ba Lan (Gmina Orla, Gmina Narewka, Hajnówka[1])


Minority language:[2]
 Ukraina
Quy định bởi National Academy of Sciences of Belarus
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 be
ISO 639-2 bel
ISO 639-3 bel
Phân bố
Belarusian lang.png

Belarusian-speaking world

Tiếng Belarus (Беларуская мова) là ngôn ngữ của người dân Belarus. Nó là ngôn ngữ chính thức của Belarus và được nói ở các nước khác, chủ yếu ở Nga, Ukraina và Ba Lan[3]. Trước khi Belarus tách khỏi Liên Xô vào năm 1992, ngôn ngữ này được chuyển tự là Belorussia hay Belorussian, từ tiếng Nga, Белорусский язык, hoặc cách khác như Nga trắng hoặc Ruthenia trắng. Sau khi Liên Xô tan rã, ngôn ngữ này được gọi bằng tiếng Anh là Belarusan[4][5].

Tiếng Belarus là một trong những ngôn ngữ Đông Xlavơ, và chia sẻ nhiều tính năng ngữ pháp và từ vựng với các thành viên khác của nhóm. Tiền thân của nó được gọi là tiếng Belarus cổ (thế kỷ 14 đến thế kỷ 17), mà thứ tiếng này bắt nguồn từ tiếng Đông Xlavơ cổ (thế kỷ 10 đến thế kỷ thứ 13).

Theo điều tra dân số năm 1999 của Belarus, tiếng Belarus được tuyên bố như một ngôn ngữ "nói tại nhà" của khoảng 3.686.000 công dân Belarus (36,7% dân số) vào năm 1999[6] as of 1999.[7]. Khoảng 6.984.000 (85,6%) người Belarus tuyên bố đó là "tiếng mẹ đẻ của họ". các nguồn khác đưa "dân số dùng ngôn ngữ" này là 6.715.000 ở Belarus và 9.081.102 ở mọi quốc gia[8][9]. Theo một nghiên cứu thực hiện bởi các chính phủ Belarus trong năm 2009, 72% số người Belarus nói tiếng Nga ở nhà, trong khi Belarus là được sử dụng bởi chỉ có 11,9% số người Belarus. 29,4% số người Belarus có thể viết, nói và đọc Belarus, trong khi chỉ có 52,5% có thể đọc và nói tiếng này. Theo nghiên cứu, một phần mười người Belarus không hiểu tiếng Belarus.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ У Падляшскім ваяводстве беларуская мова прызнана афіцыйнай
  2. ^ European Charter for Regional or Minority Languages
  3. ^ Also spoken in Azerbaijan, Canada, Estonia, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Latvia, Litva, Moldova, Tajikistan, Turkmenistan, Hoa Kỳ, Uzbekistan, per Ethnologue.
  4. ^ Belarusan English Dictionary
  5. ^ Ethnologue. Languages of the World. Belarusan
  6. ^ Of these, about 3,370,000 (41.3%) are Belarusians, and about 257,000 belong to other ethnicities(Russians, Poles, Ukrainians, and Jews).
  7. ^ Data from 1999 Belarusian general census In English.
  8. ^ (Johnstone and Mandryk 2001) as cited on Ethnologue.
  9. ^ In Nga, the Belarusian language is declared as a "familiar language" by about 316,000 inhabitants, among them, about 248,000 Belarusians, comprising about 30.7% of Belarusians living in Russia (data from 2002 Russian Census In Russian). In Ukraina, the Belarusian language is declared as a "native language" by about 55,000 Belarusians, which comprise about 19.7% of Belarusians living in Ukraine (data from 2001 Ukrainian census In Ukrainian). In Poland, the Belarusian language is declared as a "language spoken at home" by about 40,000 inhabitants (data from 2002 Polish general census Table 34 (in Polish)).