Người Ukraina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ukrainians
(українці/ukrayintsi)
Ikona Pokrova. Chmelnicki.jpg Portret Mazepa.jpg Feofan Prokopovich.jpg Skovoroda.jpg Olexandr Bezborodko.jpg Borovikovsky By Bugaevsky Blagodatny.jpg
Дмитрий Бортнянский.jpg Yuriy Lisyansky portrait by Vladimir Borovikovsky.jpg Kotlyarevsky.jpg Gogol Portrait.jpg Paskewitsch-eriwanski.png Taras Shevchenko bw.jpg
Kostomarov 7.jpg Mykola Lysenko.jpg Lesya Ukrainka portrait.jpg Ivan Franko.jpg Simon Petljura.jpg Machno.jpg
Makarenko.jpg Sergey Korolyov 140-190 for collage.jpg Anna Akhmatova 1913-1914 by Savely Sorin.jpg Timoshenko.jpg Pav-1976-stamp.jpg KozhedubIN.jpg
Popovich-Soyuz-14 1974.jpg OVBlokhin.jpg Bubka.jpg 2014-09-12 - Vitali Klitschko - 9019.jpg Wladimir Klitschko 2008 02 05.jpg Shevchenko2.jpg
Tổng số dân
39.8[1]–57.5[2][3] million
Khu vực có số dân đáng kể
 Ukraina 37,541,700[4]
 Nga 1.927.988[5]
 Canada 1.209.085[6][7]
 Hoa Kỳ 961.113[6][8]
 Brasil 500.000[6][9]
 Moldova 375.000[6][10]
 Kazakhstan 333.000[11]
 Italy 320.070[cần dẫn nguồn]
 Romania 300,000
 Ba Lan 300.000
 Argentina 300.000[6][12]
 Belarus 159.000[13]
 Uzbekistan 104.720 - 128.100[6][14][15]
 Cộng hòa Séc 126.613[6][16]
 Bồ Đào Nha 52.293[17]
 Latvia 45.699[18]
 Azerbaijan 30.000[19]
 Syria 27.878[20]
 Estonia 27.722[21]
 Kyrgyzstan 21.924[22]
 Lithuania 21.100[23]
 Gruzia 7.039[24]
 Hy Lạp 19.785[25]
 Armenia 6.125[26]
Ngôn ngữ
Tiếng Ukraina,[27][28][29][cần dẫn nguồn] Russian[30]
Tôn giáo

Razumkov center study about main church membership in Ukraine (2006.);

Ukrainian Orthodox Church (Kiev Patriarchate) - 38,9%;

Ukrainian Orthodox Church (Moscow Patriarchate) - 29,4%;
Ukrainian Autocephalous Orthodox Church - 2,9%;
Greek Catholic - 14,7%;
Roman Catholic - 1,7%;
Protestant - 2,4%;

Other.
Dân tộc thiểu số có liên quan
Other các dân tộc Slav, đặc biệt là Đông Slav

Người Ukraina, hay dân tộc Ukraina, là một dân tộc thuộc nhóm các dân tộc Đông Slav. Đây là dân tộc có số lượng nhân khẩu lớn thứ sáu trong các dân tộc ở châu Âu. Người Ukraina là người bản xứ ở nước Ukraina và phần lớn họ sống ở nước này. Cũng có nhiều người Ukraina định cư ở nước khác, chủ yếu là Nga, các nước Bắc Mỹ, các nước thuộc Liên Xô cũ và các nước Tây Âu.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ukrainians at the Joshua Project
  2. ^ The Ukrainian World Congress states that the Ukrainian diaspora makes 20 million: 20mln Ukrainians living abroad
  3. ^ UWC continually and diligently defends the interests of over 20 million Ukrainians...
  4. ^ “Results / General results of the census / National composition of population”. All-Ukrainian Census, 2001. December 5 năm 2001. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007. 
  5. ^ Ethnic composition of the population of the Russian Federation / Information materials on the final results of the 2010 Russian census (tiếng Nga)
  6. ^ a ă â b c d đ Statistics include non-primary ancestry reports. "Ukrainians" being of partial descent figured in numbers.
  7. ^ “Ethnic origins, 2006 counts, for Canada, provinces and territories – 20% sample data”. 
  8. ^ "Census 2006 ACS Ancestry estimates"
  9. ^ People of Ukrainian descent in Brazil
  10. ^ “Moldova”. 
  11. ^ “The results of the national population census in 2009”. 
  12. ^ Ucrania.com (in Spanish)
  13. ^ “Belarus National Census 2009. Ethnic composition”. National Statistical Committee of the Republic of Belarus. 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2010. 
  14. ^ “Ethnic Atlas of Uzbekistan”. «ООФС — Узбекистан». Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2011. 
  15. ^ “Startseite”. Statistisches Bundesamt Deutschland. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007. 
  16. ^ “Article”. Ucrania.com (bằng tiếng Tây Ban Nha). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007. 
  17. ^ População Estrangeira em Portugal – 2009 (pdf), 31 tháng 12 năm 2009, truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2011 
  18. ^ [1]
  19. ^ [2]
  20. ^ [3]
  21. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên estonia.eu
  22. ^ “Kyrgyzstan National Census 2009, population by ethnicity”. Department of Kyrgyzstan. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2011. 
  23. ^ [4]
  24. ^ 2002 Georgian census
  25. ^ http://www.statistics.gr/portal/page/portal/ESYE/BUCKET/A1605/Other/A1605_SPO15_TB_AN_00_2006_07_F_EN.pdf
  26. ^ [5]
  27. ^ http://www.encyclopediaofukraine.com/display.asp?AddButton=pages\U\K\Ukrainians.htm
  28. ^ http://slovari.yandex.ru/dict/bse/article/00082/02700.htm?text=%D1%83%D0%BA%D1%80%D0%B0%D0%B8%D0%BD%D1%86%D1%8B&stpar3=1.1
  29. ^ http://www.encyclopedia.com/doc/1G2-3404101422.html
  30. ^ http://www.ukrcensus.gov.ua/eng/results/general/language/