Tiếng Kinaray-a

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Kinaray-a
Karay-a/Kinaray-a/Hiray-a/Hinaray-a
Nói tại  Philippines
Khu vực IloiloAntique, phía tây đảo Panay
Tổng số người nói 1,051,968
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Nam Đảo
Phân nhánh
Hệ chữ viết Chữ cái Latinh
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Ngôn ngữ cấp vùng của Philippines
Quy định bởi Hội đồng Ngôn ngữ Philippines
Mã ngôn ngữ
ISO 639-2 phi
ISO 639-3 krj

Tiếng Kinaray-a là một ngôn ngữ Nam Đảo được sử dụng chủ yếu ở Tỉnh Antique của Philippines. Ngôn ngữ này cũng được nói tại tỉnh Iloilo và một vài ngôi làng ở Midanao bởi những người di cư nói tiếng Kinaray-a. Từ Kinaray-a xuất phát từ "iraya" tương đương với từ "ilaya" trong tiếng Tagalog, dùng để gọi nhóm người định cư ở khu vực miền núi của tỉnh. Trong khi nhóm người sống gần các vùng đồng bằng được gọi là"ilawod" từ tiếng Hiligaynon "lawod". Tuy nhiên, tiếng Kinaray-a không nhất thiết là phải được sử dụng bởi những người sống ở vùng cao nguyên của đảo Panay. Những người sử dụng ngôn ngữ này được gọi là "người Karay-a"

Tiếng Kinaray-a được nói tại hầu hết các nơi ở tỉnh Iloilo cung với tiếng Hiligaynon. Hầu hết các thị trấn ở Iloilo nói tiếng Kinaray-a trong khi tiếng Hiligaynon hầu hết được nói ở các khu vực thành phố. Qua sự gần gũi về địa lý hay qua các chương trình truyền hình và phát thanh, những người nói tiếng Kinaray-a có thể hiểu được nhưng người nói tiếng Hiligaynon. Tuy nhiên, chỉ những người nói tiếng Hiligaynon sống trong khu vực nói tiếng Kinaray-a mới có thể hiểu được ngôn ngữ này. Nhiều người nói tiếng Hiligaynon hiểu sai rằng đây là một phương ngữ của tiếng Hiligaynon.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Incubator