Tiếng Phần Lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Phần Lan
suomi
Phát âm [ˈsuo̯mi]
Nói tại Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan
 Estonia
 Ingria
 Karelia
 Na Uy
Flag of Sweden.svg Thụy Điển
Khu vực Bắc Âu
Tổng số người nói khoảng 6 triệu
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Ural
Phân nhánh
Hệ chữ viết Bảng chữ cái Latinh (Finnish variant)
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan
 Liên minh Châu Âu
recognised as minority language in:
Thụy Điển Thuỵ Điển[1]
Cộng hòa Kareliya Cộng hòa Karelia[2]
Quy định bởi Language Planning Department of the Research Institute for the Languages of Finland
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 fi
ISO 639-2 fin
ISO 639-3 fin
Phân bố
Finnish language map, large areas.png

   Official language.

   Spoken by a minority.

Tiếng Phần Lan, một trong các ngôn ngữ Finno-Ugric thuộc hệ ngôn ngữ Ural là ngôn ngữ được người dân Phần Lan sử dụng. Kể từ năm 1809, nó là ngôn ngữ chính thức (cùng với tiếng Thụy Điển) của Phần Lan và của cộng hòa KareliaNga. Ngôn ngữ này có quan hệ gần gũi với tiếng Estonia và có quan hệ xa với tiếng Saamitiếng Hungary. Các ngôn ngữ này tạo thành nhóm ngôn ngữ Ural.

Các ghi chép bằng tiếng Phần Lan từ thế kỷ 16, khi Kinh Tân ước đã được dịch. Việc xuất bản sử thi dân gian Kalevala của Elias Lönnrot đã làm dấy lên phong trào dân tộc kêu gọi thay tiếng Thụy Điển bằng tiếng Phần Lan làm ngôn ngữ chính thức của chính quyền và giáo dục.

Tiếng Phần Lan hiện có người sử dụng làm ngôn ngữ chính thức. Các khu vực có người nói tiếng Phần Lan là: Phần Lan, và các khu vực có người Phần Lan sinh sống như ở Hoa Kỳ.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Finnish language tại Wikimedia Commons

Wiktionary
Wiktionary có sẵn các định nghĩa trong:
Tiếng Phần Lan