Tiếng Meitei
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tiếng Meitei | ||
|---|---|---|
| মৈতৈ | ||
| Nói tại | Đông bắc Ấn Độ, Bangladesh, Myanma | |
| Tổng số người nói | 1.500.000+ 1.466.705 tại Ấn Độ (thống kê năm 2001) |
|
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng >(Tibeto-Burman) ->Kuki-Chin ? -->Tiếng Meitei |
|
| Hệ chữ viết | chữ Đông Nagari (hiện nay) chữ Meitei Mayek (quá khứ)[1] |
|
| Địa vị chính thức | ||
| Ngôn ngữ chính thức tại | ||
| Quy định bởi | Không có quy định chính thức | |
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | Không | |
| ISO 639-2 | mni | |
| ISO 639-3 | mni | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
Tiếng Meitei là ngôn ngữ chính và chiếm ưu thế tại bang Manipur ở đông bắc Ấn Độ. Tiếng Meitei cũng là ngôn ngữ chính thức của bang Manipur, ngoài ra ngôn ngữ này còn được sử dụng tại các bang Assam và Tripura, Bangladesh và Myanma. Tiếng Meitei được chính phủ Liên bang Ấn Độ công nhận là một trong 22 ngôn ngữ được thừa nhận. Tiếng Meitei được dạy trong trường học và các trường đại học ở Ấn Độ và là ngôn ngữ giảng dạy ở các trường phổ thông tại bang Manipur.
Chú thích [sửa]
- ^ A Manipuri Grammar, Vocabulary, and Phrase Book - 1888 Assam Secretariat Press
Liên kết ngoài [sửa]
|
||||||||