Tiếng Indonesia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tiếng Indonesia Bahasa Indonesia |
||
|---|---|---|
| Được nói tại: | Indonesia, Malaysia, Singapore, Nam Philippines, Nam Thái Lan, Đông Timor, Suriname, New Caledonia, Hà Lan | |
| Địa phương: | Đông Nam Á | |
| Tổng số người nói: | 250+ triệu người nói | |
| Xếp hạng: | 8 | |
| Ngữ hệ: | Hệ ngôn ngữ Nam Đảo Malay-Polynesia Nuclear Malay-Polynesia Sunda-Sulawesi Malayic Malayan Local Malay Tiếng Indonesia |
|
| Hệ thống viết: | chữ cái Latin | |
| Địa vị chính thức | ||
| Ngôn ngữ chính thức tại: | Indonesia | |
| Điều hành bởi: | Pusat Bahasa | |
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1: | id | |
| ISO 639-2: | ind | |
| ISO/FDIS 639-3: | ind | |
Tiếng Indonesia (Bahasa Indonesia) là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng.
Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới[1]. Phần lớn dân Indonesia, ngoài nói một thứ tiếng quốc ngữ này ra, thường thông thạo một thứ tiếng khu vực hoặc phương ngữ (ví dụ như Minangkabau, Sunda và Java), những ngôn ngữ được sử dụng phổ biến ở nhà và ở cộng đồng địa phương.
[sửa] Tham khảo
- ^ James Neil Sneddon. The Indonesian Language: Its History and Role in Modern Society. UNSW Press, 2004. Page 14."
| Bài này còn sơ khai. Bạn có thể góp sức viết bổ sung cho bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi bài. |

