Tiếng Sunda
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tiếng Sunda | ||
|---|---|---|
| Basa Sunda | ||
| Nói tại | Indonesia | |
| Khu vực | Jawa Barat, Banten, Jakarta, một vài nơi ở tây Jawa Tengah | |
| Tổng số người nói | 27 triệu người | |
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Nam Đảo >Malay-Polynesia ->Nuclear Malay-Polynesia -->Sunda-Sulawesi |
|
| Địa vị chính thức | ||
| Ngôn ngữ chính thức tại | Jawa Barat | |
| Quy định bởi | Không có quy định chính thức | |
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | su | |
| ISO 639-2 | sun | |
| ISO 639-3 | sun | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
Tiếng Sunda (Basa Sunda) là ngôn ngữ của khoảng 27 triệu dân từ 1/3 của tây Java và khoảng 15% dân số Indonesia.
Ngôn ngữ này được phân loại nằm trong nhánh phía Tây của nhóm Malay-Polynesia trong hệ ngôn ngữ Nam Đảo và có nhiều phương ngữ dựa trên các nhóm dân ở:
Priangan, chiếm phần lớn diện tích của Sunda, là phương ngữ chính của tiếng Sunda được dạy ở bậc tiểu học cho đến trung học phổ thông (tương đương với lớp 9).
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |