Guwahati
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| ?Guwahati Assam • Ấn Độ |
|
|
|
|
|
|
|
| Tọa độ: 26°10′B 91°46′Đ / 26,17°B 91,77°Đ | |
| Múi giờ | IST (UTC+5:30) |
| Diện tích • Độ cao |
216 km² (83 mi²) • 55 m (180 ft) |
| Quận | Kamrup |
| Dân số • Mật độ |
808.021 (đến 2001) • 3.935người/km² (10.192người/sq mi) |
| Mayor | Dolly Borah |
| Codes • Mã bưu chính • Điện thoại • Phương tiện giao thông |
• 781xxx • +(91)361 • AS-01 |
| Website: www.guwahatimunicipalcorporation.com | |
Guwahati là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Kamrup thuộc bang Assam, Ấn Độ.
Nhân khẩu [sửa]
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ[1], Guwahati có dân số 808.021 người. Phái nam chiếm 55% tổng số dân và phái nữ chiếm 45%. Guwahati có tỷ lệ 78% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ cho phái nam là 81%, và tỷ lệ cho phái nữ là 74%. Tại Guwahati, 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi.
Chú thích [sửa]
- ^ “Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)”. Census Commission of India. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2007.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Guwahati. |