Đội tuyển bóng đá quốc gia Iran
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên khác | Đội Melli ("Đội tuyển quốc gia") |
||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Iran | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Trợ lý | |||
| Đội trưởng | Mehdi Mahdavikia | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Ali Daei (149) | ||
| Vua phá lưới | Ali Daei (109) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Azadi | ||
| Mã FIFA | IRN | ||
| Xếp hạng FIFA | 57 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 15 (7.2005) | ||
| Thấp nhất | 122 (5.1996) | ||
| Hạng Elo | 30 (11.4.2011) | ||
| Elo cao nhất | 15 (Tháng 5, 2005) | ||
| Elo thấp nhất | 73 (Tháng 1, 1964) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Afghanistan (Kabul, Afghanistan; 1.1.1941) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Iran (Tabriz, Iran; 24.11.2000) |
|||
| Trận thua đậm nhất Thổ Nhĩ Kỳ (Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ; 28 tháng 5, 1950) (Tokyo, Nhật Bản; 28.5.1958) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 3 (lần đầu vào năm 1978) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 1978, 1998, 2006 | ||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Số lần tham dự | 12 (lần đầu vào năm 1968) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch, 1968, 1972, 1976 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Iran là đội tuyển cấp quốc gia của Iran do Liên đoàn bóng đá Iran quản lý.
Mục lục |
Thành tích tại các giải đấu[sửa]
Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa]
| Năm | Vòng | Điểm | T | H | B | BT | BB | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 đến 1970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1974 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1978 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1982 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1986 |
từ chối đá trên sân trung lập |
|
|
|
|
|
|
|
| 1990 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1994 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2002 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 2010 – Không vượt qua vòng loại
Thế vận hội[sửa]
| Năm | Vòng | Điểm | T | H | B | BT | BB | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rowshan/Ghelichkhani |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cúp bóng đá châu Á[sửa]
Iran là một trong những đội bóng giàu thành tích tại Cúp bóng đá châu Á với 3 lần vô địch liên tiếp (1968, 1972 và 1976), 2 lần trong đó với vai trò chủ nhà. Ngoài ra, đội bóng còn 4 lần giành hạng ba. Đội liên tục tham dự các vòng chung kết kể từ năm 1968.
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1956 | Không tham dự | |||||||
| 1960 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1964 | Bỏ cuộc | |||||||
| Vô địch | 1/5 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 2 | |
| Vô địch | 1/6 | 5 | 5 | 0 | 0 | 12 | 4 | |
| Vô địch | 1/6 | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 0 | |
| Hạng ba | 3/10 | 6 | 3 | 2 | 1 | 16 | 6 | |
| Hạng tư | 3/10 | 6 | 2 | 4 | 0 | 8 | 3 | |
| Hạng ba | 3/10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 3 | 4 | |
| Vòng 1 | 5/8 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | |
| Hạng ba | 3/12 | 6 | 3 | 2 | 1 | 14 | 6 | |
| Tứ kết | 5/12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 3 | |
| Hạng ba | 3/16 | 6 | 3 | 3 | 0 | 14 | 8 | |
| Tứ kết | 5/16 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 3 | |
| Tứ kết | 5/16 | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 2 | |
| Tổng cộng | 12/13 | 3 lần vô địch |
58 | 34 | 17 | 7 | 112 | 41 |
Đại hội Thể thao châu Á[sửa]
- 1951 - Hạng nhì
- 1954 - Không tham dự
- 1958 - Vòng 1
- 1962 - Không tham dự
- 1966 - Hạng nhì
- 1970 - Vòng 1
- 1974 - Vô địch
- 1978 - Không tham dự
- 1982 - Tứ kết
- 1986 - Tứ kết
- 1990 - Vô địch
- 1994 - Vòng 1
- 1998 - Vô địch
Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa]
- 2000 - Vô địch
- 2002 - Hạng ba
- 2004 - Vô địch
- 2007 - Vô địch
- 2008 - Vô địch
- 2010 - Á quân
- 2012 - Vòng 1
Cúp ECO[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Iran trên trang chủ của FIFA
| Ả Rập Saudi | Afghanistan | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | UAE | Campuchia | Đông Timor | Guam | Hàn Quốc | Hồng Kông | Indonesia | Iran | Iraq | Jordan | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Ma Cao | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestine | Philippines | Qatar | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | CHDCND Triều Tiên | Trung Quốc | Trung Hoa Đài Bắc (Đài Loan) | Turkmenistan | Úc | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||