Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Scotland

Huy hiệu

Tên khác Quân đội Tartan
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Scotland
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cờ của Scotland Craig Levein
Trợ lý Cờ của Scotland Peter Houston
Đội trưởng Darren Fletcher
Thi đấu nhiều nhất Kenny Dalglish (102)
Ghi bàn nhiều nhất Kenny Dalglish, Denis Law (30)
Sân nhà Hampden Park
Mã FIFA SCO
Xếp hạng FIFA 27 (7.2014)
Cao nhất 14[1] (5.2007)
Thấp nhất 88 (3.2005)
Hạng Elo 43 (12.12.2013)
Elo cao nhất 1 (1876–1892,1904)
Elo thấp nhất 64 (5.2005)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Scotland  0 – 0  Anh
(Partick, Scotland; 30 tháng 11, 1872)
Trận thắng đậm nhất
Scotland  11 – 0  Ireland
(Glasgow, Scotland; 23 tháng 2, 1901)
Trận thua đậm nhất
Uruguay  7 – 0  Scotland
(Basel, Thụy Sĩ; 19 tháng 6, 1954)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1954)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1992)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland là đội tuyển cấp quốc gia của Scotland do Hiệp hội bóng đá Scotland quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả Số trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua
19301938 Không tham dự
1950 Bỏ cuộc[2]
Cờ của Thụy Sĩ 1954 Vòng 1 2 0 0 2 0 8
Cờ của Thụy Điển 1958 Vòng 1 3 0 1 2 4 6
19621970 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Tây Đức 1974 Vòng 1 3 1 2 0 3 1
Cờ của Argentina 1978 Vòng 1 3 1 1 1 5 6
Cờ của Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 1 1 1 8 8
Cờ của México 1986 Vòng 1 3 0 1 2 1 3
Cờ của Ý 1990 Vòng 1 3 1 0 2 2 3
1994 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Pháp 1998 Vòng 1 3 0 1 2 2 6
2002 Không vượt qua vòng loại
2006 Không vượt qua vòng loại
2010 Không vượt qua vòng loại
2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng 23 4 7 12 25 41

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả Số trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua
19601964 Không tham dự
19681988 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Thụy Điển 1992 Vòng 1 3 1 0 2 3 3
Cờ của Anh 1996 Vòng 1 3 1 1 1 1 2
2000 Không vượt qua vòng loại
2004 Không vượt qua vòng loại
2008 Không vượt qua vòng loại
2012 Không vượt qua vòng loại
Tổng 6 2 1 3 4 5

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập để chuẩn bị cho trận gặp đội tuyển Na Uy vào ngày 12 tháng 8 năm 2009.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
TM Neil Alexander 10 tháng 3, 1978 (36 tuổi) 3 0 Cờ của Scotland Rangers
TM Jamie Langfield 22 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 0 0 Cờ của Scotland Aberdeen
TM David Marshall 5 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 3 0 Cờ của Wales Cardiff City[3]
HV Darren Barr 17 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 1 0 Cờ của Scotland Falkirk
HV Christophe Berra 31 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 5 0 Cờ của Anh Wolverhampton Wanderers
HV Gary Caldwell 12 tháng 4, 1982 (32 tuổi) 34 2 Cờ của Scotland Celtic
HV Steven Caldwell 12 tháng 9, 1980 (33 tuổi) 10 0 Cờ của Anh Burnley
HV Callum Davidson 25 tháng 6, 1976 (38 tuổi) 18 0 Cờ của Anh Preston North End
HV Alan Hutton 30 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 11 0 Cờ của Anh Tottenham Hotspur
HV Jamie McAllister 26 tháng 4, 1978 (36 tuổi) 1 0 Cờ của Anh Bristol City
HV Steven Whittaker 16 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 1 0 Cờ của Scotland Rangers
HV Graham Alexander 10 tháng 10, 1971 (42 tuổi) 39 0 Cờ của Anh Burnley
TV Scott Brown 25 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 17 0 Cờ của Scotland Celtic
TV Kris Commons 30 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 5 0 Cờ của Anh Derby County
TV Darren Fletcher 1 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 43 4 Cờ của Anh Manchester United
TV Paul Hartley 19 tháng 10, 1976 (37 tuổi) 22 1 Cờ của Anh Bristol City
TV Shaun Maloney 24 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 15 1 Cờ của Scotland Celtic
James McFadden 14 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 43 14 Cờ của Anh Birmingham City
David Clarkson 10 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 2 1 Cờ của Anh Bristol City
Steven Fletcher 26 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 4 1 Cờ của Anh Burnley
Ross McCormack 18 tháng 8, 1986 (27 tuổi) 4 1 Cờ của Wales Cardiff City[3]
Kenny Miller 23 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 43 11 Cờ của Scotland Rangers
Steven Naismith 14 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 1 0 Cờ của Scotland Rangers

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Scotland lên thứ 14 bảng xếp hạng các đội tuyển quốc gia”. BBC Sport. 2007-05-16. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2007. 
  2. ^ Scotland vượt qua vòng loại nhưng sau đó bỏ cuộc vì không phải là vô địch Anh.
  3. ^ a ă Cardiff City is a Welsh club that plays in the English league.