Celtic F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Câu lạc bộ bóng đá Celtic
Tên đầy đủ The Celtic Football Club
Biệt danh 'Bhoys', 'Hoops', 'Tic'
Thành lập 1887
(đấu trận đầu tiên năm 1888)
Sân vận động Celtic Park
  — Sức chứa 60.832
Chủ tịch Flag of Scotland.svg John Reid
Quản lý  NIR Neil Lennon
Giải đấu Giải bóng đá ngoại hạng Scotland
2006-07 Giải bóng đá ngoại hạng Scotland, vô địch
Sân nhà
Sân khách

Câu lạc bộ bóng đá Celtic (tiếng Anh: Celtic Football Club) là một câu lạc bộ bóng đá Scotland đặt trụ sở ở thành phố Glasgow. Trước năm 1994, câu lạc bộ có tên là Công ty TNHH Bóng đá và Thể thao Celtic (The Celtic Football and Athletic Company Ltd).

Năm 1967, Celtic trở thành câu lạc bộ đầu tiên của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland vô địch châu Âu.

[sửa] Các danh hiệu lớn

  • Cúp C1 châu Âu (1):
    • 1967 (toàn bộ cầu thủ đều sinh ra và trưởng thành trong phạm vi bán kính mấy chục km với tâm là chính thủ đô Glassgow)
  • Giải bóng đá ngoại hạng Scotland (42):
    • 1893, 1894, 1896, 1898, 1905, 1906, 1907, 1908, 1909, 1910, 1914, 1915, 1922, 1926, 1936, 1938, 1954, *1966, 1968, 1969, 1970, 1971, 1972, 1973, 1974*, 1977, 1979, 1981, 1982, 1986, 1988, 1998, 2001, 2002, 2004, 2006, 2007, 2008
  • Cúp Scotland (35):
    • 1892, 1899, 1900, 1904, 1907, 1908, 1911, 1912, 1914, 1923, 1925, 1927, 1931, 1933, 1937, 1951, 1954, 1965, 1967, 1969, 1971, 1972, 1974, 1975, 1977, 1980, 1985, 1988, 1989, 1995, 2001, 2004, 2005, 2007, 2011

[sửa] Đội hình hiện tại

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
2 Cờ của Đức HV Andreas Hinkel
3 Cờ của Honduras HV Emilio Izaguirre
4 Cờ của México TV Efraín Juárez
5 Cờ của Thụy Điển HV Daniel Majstorović
7 Cờ của Thụy Điển TV Freddie Ljungberg
8 Cờ của Scotland TV Scott Brown (captain)
9 Cờ của Hy Lạp Georgios Samaras
10 Cờ của Republic of Ireland Anthony Stokes
11 Cờ của Hàn Quốc HV Cha Du-Ri
12 Cờ của Scotland HV Mark Wilson
13 Cờ của Scotland Shaun Maloney
14 Cờ của Bắc Ireland TV Niall McGinn
15 Cờ của Scotland TV Kris Commons
16 Cờ của Wales TV Joe Ledley
18 Cờ của Hàn Quốc TV Ki Sung-Yueng
20 Cờ của Bắc Ireland TV Paddy McCourt
21 Cờ của Scotland HV Charlie Mulgrew
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
22 Flag of the Netherlands HV Glenn Loovens
23 Cờ của Anh Ben Hutchinson
24 Cờ của Ba Lan TM Łukasz Załuska
25 Cờ của Na Uy HV Thomas Rogne
26 Cờ của Anh TM Fraser Forster
27 Cờ của Republic of Ireland Daryl Murphy
31 Cờ của Republic of Ireland TV Richie Towell
33 Cờ của Israel TV Beram Kayal
36 Cờ của Republic of Ireland TV Graham Carey
38 Cờ của Anh HV Josh Thompson
45 Cờ của Scotland HV Lewis Toshney
47 Flag of the United States TM Dominic Cervi
48 Cờ của Ireland HV Darren O'Dea
49 Cờ của Scotland James Forrest
55 Cờ của Scotland Paul McGowan
88 Cờ của Anh Gary Hooper

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác