Giải vô địch bóng đá châu Âu 1964
| Giải vô địch bóng đá châu Âu 1964 Eurocopa España 1964 (tiếng Tây Ban Nha)' |
|
|---|---|
![]() |
|
| Thông tin về giải đấu | |
| Quốc gia đăng cai | |
| Thời gian | 17 – 21 tháng 6 |
| Số đội | 4 (từ 29 đội tham dự vòng loại) |
| Vô địch | |
| Thống kê về giải đấu | |
| Số trận | 4 |
| Số bàn thắng | 13 (3,25 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | (2 bàn) |
Giải vô địch bóng đá châu Âu 1964 (Euro 1964) là giải vô địch bóng đá châu Âu lần thứ hai do UEFA tổ chức 4 năm một lần. Vòng chung kết diễn ra tại Tây Ban Nha. Chức vô địch thuộc về nước chủ nhà sau khi vượt qua đương kim vô địch Liên Xô 2-1 trong trận chung kết.
Giải đấu lần này vẫn theo thể thức loại trực tiếp như giải lần đầu tiên với 29 đội bóng tham dự. Chỉ có Hy Lạp bỏ cuộc sau một trận hoà với Albania. Do số đội lẻ nên đương kim vô địch Liên Xô cùng hai đội Áo và Luxembourg qua bốc thăm không phải tham dự vòng loại đầu tiên. Các cặp đấu tiến hành đấu loại trực tiếp theo thể thức sân nhà - sân khách cho tới bán kết. Bốn đội cuối cùng sẽ thi đấu vòng chung kết được tổ chức tại một trong bốn nước có đội bóng tham dự.
Ở giải này, Luxembourg trở thành khắc tinh của các đội bóng lớn khi hạ Hà Lan 3-2 sau hai lượt, và thủ hoà với Đan Mạch 3-3 và 2-2, trước khi thất bại 0-1 ở trận tái đấu. Đan Mạch gây bất ngờ nhất khi lọt vào tới vòng chung kết, cùng với Liên Xô, Tây Ban Nha và Hungary.
Tại bán kết, Liên Xô đánh bại Đan Mạch 3-0 tại Barcelona và Tây Ban Nha hạ Hungary 2-1 sau hai hiệp phụ ở Madrid với bàn thắng quyết định của Amancio. Tây Ban Nha đã bỏ cuộc khỏi giải đấu trước năm 1960 khi từ chối thi đấu với Liên Xô, nhưng lần này nhà độc tài Francisco Franco đã cho phép đội nhà thi đấu với những người Liên Xô. Trước hơn 79 000 khán giả tại sân Santiago Bernabéu ở Madrid, chủ nhà thắng 2-1 nhờ bàn thắng muộn của Marcelino. Đây là lần đầu tiên Tây Ban Nha vô địch châu Âu.
Mục lục |
[sửa] Vòng loại
| 21 tháng 6, 1962 19:15 |
|||
| Na Uy |
0–2 |
Ullevål, Oslo Lượng khán giả: 28 249 Trọng tài: |
|
| Martinsson 9', 40' |
| 4 tháng 11, 1962 13:00 |
|||
| Thụy Điển |
1–1 |
Sân Malmö, Malmö Lượng khán giả: 8 726 Trọng tài: |
|
| Eriksson 49' | Krogh 60' |
| 28 tháng 6, 1962 19:00 |
|||
| Đan Mạch |
6–1 |
Sân Idrætsparken, Copenhagen Lượng khán giả: 10 622 Trọng tài: |
|
| O.Madsen 9', 14', 49' Clausen 22' Enoksen 70' Bertelsen 80' |
Theobald 57' |
| 8 tháng 12, 1962 14:00 |
|||
| Malta |
1–3 |
Sân Đế chế, Gzira (Valletta) Lượng khán giả: 6 987 Trọng tài: |
|
| Urpani 37' | O.Madsen 13' Christiansen 42' Bertelsen 48' |
| 12 tháng 8, 1962 15:00 |
|||
| Ireland |
4–2 |
Sân Công viên Dalymount, Dublin Lượng khán giả: 19 848 Trọng tài: |
|
| Tuohy 11' Fogarty 40' Cantwell 65', 76' |
R.Jónsson 37', 87' |
| 2 tháng 9, 1962 16:30 |
|||
| Iceland |
1–1 |
Sân Laugardalsvöllur, Reykjavík Lượng khán giả: 9 014 Trọng tài: |
|
| Árnason 59' | Tuohy 37' |
| 3 tháng 10, 1962 19:45 |
|||
| Anh |
1–1 |
Sân Hillsborough, Sheffield Lượng khán giả: 35 380 Trọng tài: |
|
| Flowers 57'(p) | Goujon 8' |
| 27 tháng 2, 1963 20:45 |
|||
| Pháp |
5–2 |
Sân Công viên các hoàng tử, Paris Lượng khán giả: 23 986 Trọng tài: |
|
| Wisnieski 3', 75' Douis 32' Cossou 43', 82' |
Smith 57' Tambling 74' |
| 10 tháng 10, 1962 15:30 |
|||
| Ba Lan |
0–2 |
Sân Śląski, Chorzow Lượng khán giả: 31 500 Trọng tài: |
|
| Dougan 19' Humphries 54' |
| 28 tháng 11, 1962 19:45 |
|||
| Bắc Ireland |
2–0 |
Sân Công viên Windsor, Belfast Lượng khán giả: 28 833 Trọng tài: |
|
| Crossan 9' Bingham 64' |
| 1 tháng 11, 1962 20:45 |
|||
| Tây Ban Nha |
6–0 |
Sân Santiago Bernabéu, Madrid Lượng khán giả: 45 000 Trọng tài: |
|
| Guillot 7', 20', 70' Veloso 9' Collar 17' Macri 81' (lưới nhà) |
| 25 tháng 11, 1962 13:00 |
|||
| Romania |
3–1 |
Sân 23 tháng Tám, Bucharest Lượng khán giả: 72 762 Trọng tài: |
|
| Tataru 2' Manolache 8' Constantin 61' |
Veloso 65' |
| 4 tháng 11, 1962 14:15 |
|||
| Nam Tư |
3–2 |
Sân JNA, Belgrade Lượng khán giả: 35 000 Trọng tài: |
|
| Skoblar 12', 32'(p) Vasović 88' |
Stockman 26' Jurion 58' |
| 31 tháng 3, 1963 16:00 |
|||
| Bỉ |
0–1 |
Sân Heysel, Brussels Lượng khán giả: 24 583 Trọng tài: |
|
| Galić 21' |
| 7 tháng 11, 1962 13:00 |
|||
| Bungary |
3–1 |
Sân Vasil Levski, Sofia Lượng khán giả: 31 318 Trọng tài: |
|
| Asparuhov 65', 72' Diev 77' |
Eusébio 49' |
| 16 tháng 12, 1962 21:00 |
|||
| Bồ Đào Nha |
3–1 |
Sân Restelo, Lisbon Lượng khán giả: 25 836 Trọng tài: |
|
| Hernâni 4', 27' Coluna 54' |
Iliev 84' |
| 23 tháng 1, 1963 14:30 |
|||
| Bungary |
1–0 |
Sân Olimpico, Roma Lượng khán giả: 2 336 Trọng tài: |
|
| Asparuhov 86' |
| 7 tháng 11, 1962 14:00 |
|||
| Hungary |
3–1 |
Népstadion, Budapest Lượng khán giả: 40 000 Trọng tài: |
|
| Albert 6' Tichy 35' Sándor 48' |
Medwin 18' |
| 20 tháng 3, 1963 19:15 |
|||
| Wales |
1–1 |
Sân Công viên Ninian, Cardiff Lượng khán giả: 30 413 Trọng tài: |
|
| Jones 23' (pen) | Tichy 77' (pen) |
| 11 tháng 11, 1962 14:30 |
|||
| Hà Lan |
3–1 |
Sân Olympisch, Amsterdam Lượng khán giả: 64 350 Trọng tài: |
|
| van der Linden 11' Swart 75' Groot 76' |
Hertig 43' |
| 31 tháng 3, 1963 15:00 |
|||
| Thụy Sĩ |
1–1 |
Sân Wankdorf, Berne Lượng khán giả: 31 794 Trọng tài: |
|
| Allemann 72' | Kruiver 7' |
| 21 tháng 11, 1962 14:00 |
|||
| Đông Đức |
2–1 |
Sân Walter-Ulbricht, Berlin Lượng khán giả: 22 077 Trọng tài: |
|
| Erler 60' Liebrecht 80' (p) |
Kučera 90' |
| 31 tháng 3, 1963 15:30 |
|||
| Tiệp Khắc |
1–1 |
Sân Strahov, Praha Lượng khán giả: 19 504 Trọng tài: |
|
| Mašek 66' | P.Ducke 85' |
| 2 tháng 12, 1962 14:30 |
|||
| Ý |
6–0 |
Sân Comunale, Bologna Lượng khán giả: 26 553 Trọng tài: |
|
| Rivera 15', 47' Orlando 22', 29', 35', 85' |
| 27 tháng 3, 1963 13:30 |
|||
| Thổ Nhĩ Kỳ |
0–1 |
Sân Beşiktaş İnönü, Istanbul Lượng khán giả: 27 290 Trọng tài: |
|
| Sormani 86' |
| Albania |
– |
||
[sửa] Vòng 1/8
| 30 tháng 5, 1963 |
|||
| Tây Ban Nha |
1–1 |
Sân San Mamés, Bilbao Lượng khán giả: 27 960 Trọng tài: |
|
| Amancio 58' | W.Irvine 76' |
| 30 tháng 10, 1963 |
|||
| Bắc Ireland |
0–1 |
Sân Công viên Windsor, Belfast Lượng khán giả: 45 809 Trọng tài: |
|
| Gento 66' |
| 19 tháng 6, 1963 |
|||
| Nam Tư |
0–0 |
Sân JNA, Belgrade Lượng khán giả: 45 098 Trọng tài: |
|
| 18 tháng 9, 1963 |
|||
| Thụy Điển |
3–2 |
Sân Malmö, Malmö Lượng khán giả: 20 774 Trọng tài: |
|
| Persson 31', 60' Bild 72' |
Zambata 23' Galić 64' |
| 29 tháng 6, 1963 |
|||
| Đan Mạch |
4–0 |
Sân Idrætsparken, Copenhagen Lượng khán giả: 26 640 Trọng tài: |
|
| Petersen 20' (p) Madsen 31' Clausen 40' Enoksen 49' |
| 30 tháng 10, 1963 |
|||
| Albania |
1–0 |
Sân Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 27 765 Trọng tài: |
|
| Pano 3' |
| 11 tháng 9, 1963 20:00 |
|||
| Luxembourg |
1–1 |
Sân Olympisch, Amsterdam[2] Lượng khán giả: 36 523 Trọng tài: |
|
| May 33' | Nuninga 5' |
| 30 tháng 10, 1963 20:15 |
|||
| Hà Lan |
1–2 |
Sân Feyenoord, Rotterdam Lượng khán giả: 42 385 Trọng tài: |
|
| Kruiver 35' | Dimmer 20', 68' |
| 25 tháng 9, 1963 19:30 |
|||
| Áo |
0–0 |
Praterstadion, Viên Lượng khán giả: 26 741 Trọng tài: |
|
| 13 tháng 10, 1963 14:30 |
|||
| Ireland |
3–2 |
Sân Công viên Dalymount, Dublin Lượng khán giả: 39 963 Trọng tài: |
|
| Cantwell 45', 90' (p) Fogarty 64' |
Koleznik 38' Flögel 83' |
| 29 tháng 9, 1963 |
|||
| Bungary |
1–0 |
Sân Vasil Levski, Sofia Lượng khán giả: 25 947 Trọng tài: |
|
| Diev 24' |
| 26 tháng 10, 1963 |
|||
| Pháp |
3–1 |
Sân Parc des Princes, Paris Lượng khán giả: 32 233 Trọng tài: |
|
| Goujon 44', 81' Herbin 78' |
Yakimov 75' |
| 13 tháng 10, 1963 19:00 |
|||
| Liên Xô |
2–0 |
Sân trung tâm Lenin, Moskva Lượng khán giả: 102 358 Trọng tài: |
|
| Ponedelnik 22' Chislenko 42' |
| 10 tháng 11, 1963 14:30 |
|||
| Ý |
1–1 |
Sân Olimpico, Roma Lượng khán giả: 69 567 Trọng tài: |
|
| Rivera 89' | Gusarov 33' |
| 19 tháng 10, 1963 14:30 |
|||
| Đông Đức |
1–2 |
Sân Walter-Ulbricht, Berlin Lượng khán giả: 33 383 Trọng tài: |
|
| Nöldner 51' | Bene 18' Rákosi 88' |
| 3 tháng 11, 1963 14:00 |
|||
| Hungary |
3–3 |
Népstadion, Budapest Lượng khán giả: 35 382 Trọng tài: |
|
| Bene 7' Sándor 17' Solymosi 51'(p) |
Heine 12' R.Ducke 26' Erler 81' |
[sửa] Tứ kết
| 4 tháng 12, 1963 |
|||
| Luxembourg |
3–3 |
Sân Municipal, Luxembourg Lượng khán giả: 6 921 Trọng tài: |
|
| Pilot 1' Klein 23', 50' |
Madsen 9', 30', 46' |
| 10 tháng 12, 1963 |
|||
| Đan Mạch |
2–2 |
Sân Idrætsparken, Copenhagen Lượng khán giả: 36 294 Trọng tài: |
|
| Madsen 16', 70' | Leónard 13' Schmit 84' |
| 18 tháng 12, 1963 |
|||
| Đan Mạch |
1–0[3] |
Sân Olympisch, Amsterdam Lượng khán giả: 5 700 Trọng tài: |
|
| Madsen 43' |
| 11 tháng 3, 1964 |
|||
| Tây Ban Nha |
5–1 |
Sân Ramón Sánchez Pizjuán, Seville Lượng khán giả: 27 137 Trọng tài: |
|
| Amancio 12', 29' Fusté 15' Marcelino Martínez 33', 88' |
McEvoy 21' |
| 8 tháng 4, 1964 |
|||
| Ireland |
0–2 |
Sân Công viên Dalymount, Dublin Lượng khán giả: 38 027 Trọng tài: |
|
| Zaballa 25', 88' |
| 25 tháng 4, 1964 15:00 |
|||
| Pháp |
1–3 |
Sân Olympique, Colombes (Paris) Lượng khán giả: 35 274 Trọng tài: |
|
| Cossou 73' | Albert 15' Tichy 16', 70' |
| 23 tháng 5, 1964 17:30 |
|||
| Hungary |
2–1 |
Népstadion, Budapest Lượng khán giả: 70 120 Trọng tài: |
|
| Sipos 24' Bene 55' |
Combin 2' |
| 13 tháng 5, 1964 |
|||
| Thụy Điển |
1–1 |
Sân Råsunda, Solna (Stockholm) Lượng khán giả: 36 937 Trọng tài: |
|
| Hamrin 87' | Ivanov 62' |
| 27 tháng 5, 1964 19:00 |
|||
| Liên Xô |
3–1 |
Sân trung tâm Lenin, Moskva Lượng khán giả: 99 609 Trọng tài: |
|
| Ponedelnik 32', 56' Voronin 83' |
Hamrin 78' |
[sửa] Vòng chung kết
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 17 tháng 06 – Madrid (Sân Bernabéu) | ||||||
| |
1 | |||||
| |
2 | |||||
| 21 tháng 06 – Madrid (Sân Bernabéu) | ||||||
| |
2 | |||||
| |
20 tháng 06 - Barcelona (Nou Camp) | |||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 17 tháng 06 - Barcelona (Nou Camp) | ||||||
| |
0 | 3 | |
|||
| |
3 | 1 | ||||
[sửa] Bán kết
| 17 tháng 6, 1964 20:00 |
|||
| Tây Ban Nha |
2–1 (hiệp phụ) |
Sân Bernabéu, Madrid Lượng khán giả: 34 713 Trọng tài: |
|
| Pereda 35' Amancio 115' |
Bene 84' |
| 17 tháng 6, 1964 22:30 |
|||
| Đan Mạch |
0–3 |
Nou Camp, Barcelona Lượng khán giả: 38 556 Trọng tài: |
|
| Voronin 19' Ponedelnik 40' Ivanov 87' |
[sửa] Tranh giải ba
| 20 tháng 6, 1964 20:00 |
|||
| Hungary |
3–1 (hiệp phụ) |
Nou Camp, Barcelona Lượng khán giả: 3 869 Trọng tài: |
|
| Bene 11' Novák 107' (pen), 110' |
Bertelsen 82' |
[sửa] Chung kết
| 21 tháng 6, 1964 18:30 |
|||
| Tây Ban Nha |
2–1 |
Sân Bernabéu, Madrid Lượng khán giả: 79.115 Trọng tài: |
|
| Pereda 6' Marcelino 84' |
Khusainov 8' |
| Vô địch Euro 1964 Tây Ban Nha Lần thứ nhất |
[sửa] Thống kê
[sửa] Danh sách cầu thủ
[sửa] Vua phá lưới
2 bàn
[sửa] Bàn thắng nhanh nhất
Phút thứ 6: Jesús María Pereda (Tây Ban Nha gặp Liên Xô)
[sửa] Đội hình tiêu biểu[1]
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
|
|
[sửa] Chú thích
- ^ Ở giải này, khi 2 đội hoà nhau sau 2 lượt trận, sẽ tổ chức thêm 1 trận tái đấu ở một sân trung lập chứ không đá hiệp phụ và sút luân lưu ở trận đấu lượt về như thông thường.
- ^ Không rõ nguyên nhân trận đấu này được tổ chức ở Hà Lan (thay vì ở Luxembourg)
- ^ Giải đấu này chưa áp dụng luật bàn thắng trên sân khách nên phải tổ chức đá lại
[sửa] Liên kết ngoài
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Vòng loại Giải vô địch bóng đá châu Âu
|
|||||||||||||||||||||||||||||
