Đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Tây Ban Nha

Huy hiệu

Tên khác La Furia Roja
(Cơn thịnh nộ màu đỏ)
La Roja
(Đội quân đỏ)
La Selección
(Đội tuyển)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá
Hoàng gia Tây Ban Nha
Huấn luyện viên Cờ của Tây Ban Nha Vicente del Bosque
Đội trưởng Iker Casillas
Thi đấu nhiều nhất Iker Casillas (137)
Vua phá lưới David Villa (51)
Sân nhà Santiago Bernabeu
Vicente Calderón
Mestalla
Mã FIFA ESP
Xếp hạng FIFA 1 (5.2013)
Cao nhất 1 (7.2008-6.2009
10.2009-3.2010
7.2010-nay)
Thấp nhất 25 (3.1998)
Hạng Elo 1 (11.4.2011)
Elo cao nhất 1 (22 tháng 6 năm 2008)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tây Ban Nha 1 - 0 Đan Mạch 
(Antwerp, Bỉ; 28 tháng 8, 1920)
Trận thắng đậm nhất
 Tây Ban Nha 13 - 0 Bungary 
(Madrid, Tây Ban Nha; 21 tháng 5, 1933)
Trận thua đậm nhất
 Ý 7 - 1 Tây Ban Nha 
(Amsterdam, Hà Lan, 4 tháng 6, 1928)
 Anh 7 - 1 Tây Ban Nha 
(London, Anh, 9 tháng 12, 1931)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 13 (lần đầu vào năm 1934)
Kết quả tốt nhất Vô địch: 2010
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 9 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Vô địch: 1964, 2008, 2012
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2009)
Kết quả tốt nhất Hạng 3, 2009
Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Vàng Barcelona 1992 Đồng đội
Bạc Antwerp 1920 Đồng đội
Bạc Sydney 2000 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha, còn có biệt danh là "La Furia Roja", là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha và đại diện cho Tây Ban Nha trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tây Ban Nha là trận gặp đội tuyển Đan Mạch vào năm 1920. Bảng vàng thành tích của đội cho đến nay là chức vô địch World Cup 2010 và ba chức vô địch châu Âu giành được vào các năm 1964, 20082012.

Mục lục

Danh hiệu [sửa]

Vô địch: 2010
Vô địch: 1964; 2008; 2012
Á quân: 1984

Thành tích quốc tế [sửa]

Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Uruguay 1930 Không tham dự
Cờ của Ý 1934 Tứ kết 3 1 1 1 4 3
Cờ của Pháp 1938 Không tham dự vì nội chiến
Cờ của Brasil 1950 Hạng tư 6 3 1 2 10 12
Cờ của Thụy Sĩ 1954 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Thụy Điển 1958
Cờ của Chile 1962 Vòng 1 3 1 0 2 2 3
Cờ của Anh 1966 Vòng 1 3 1 0 2 4 5
Cờ của México 1970 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Tây Đức 1974
Cờ của Argentina 1978 Vòng 1 3 1 1 1 2 2
Cờ của Tây Ban Nha 1982 Vòng 2 5 1 2 2 4 5
Cờ của México 1986 Tứ kết 5 3 1 1 11 4
Cờ của Ý 1990 Vòng 2 4 2 1 1 6 4
Cờ của Hoa Kỳ 1994 Tứ kết 5 2 2 1 10 6
Cờ của Pháp 1998 Vòng 1 3 1 1 1 8 4
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2002 Tứ kết 5 3 2 0 10 5
Cờ của Đức 2006 Vòng 2 4 3 0 1 9 4
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2010 Vô địch 7 6 0 1 8 2
Tổng cộng 13/19
1 lần: Vô địch
56 28 12 16 88 59

FIFA Confederations Cup [sửa]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Ả Rập Saudi 1992 Không giành quyền tham dự
Cờ của Ả Rập Saudi 1995
Cờ của Ả Rập Saudi 1997
Cờ của México 1999
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2001
Cờ của Pháp 2003
Cờ của Đức 2005
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2009 Hạng ba 5 4 0 1 11 4
Tổng cộng 1/8
1 lần: Hạng ba
5 4 0 1 11 4

Giải vô địch châu Âu [sửa]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Pháp 1960 Bỏ cuộc ở vòng loại
Cờ của Tây Ban Nha 1964 Vô địch 2 2 0 0 4 2
Cờ của Ý 1968 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Bỉ 1972
Cờ của Nam Tư 1976
Cờ của Ý 1980 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
Cờ của Pháp 1984 Á quân 5 1 3 1 4 5
Cờ của Đức 1988 Vòng 1 3 1 0 2 3 5
Cờ của Thụy Điển 1992 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Anh 1996 Tứ kết 4 1 3 0 4 3
Cờ của Bỉ Flag of the Netherlands 2000 Tứ kết 4 2 0 2 7 7
Cờ của Bồ Đào Nha 2004 Vòng 1 3 1 1 1 2 2
Cờ của Áo Cờ của Thụy Sĩ 2008 Vô địch 6 5 1 0 12 3
Flag of Poland (bordered).svg Flag of Ukraine.svg 2012 Vô địch 6 4 2 0 12 1
Tổng cộng 9/14
3 lần: Vô địch
36 17 11 8 50 32

Cầu thủ [sửa]

Kỷ lục về bàn thắng và số lần khoác áo [sửa]

 
Ghi nhiều bàn thắng nhất
Escudo de la Selección Española de Fútbol.png
Cầu thủ
Số bàn
David Villa (2005-nay) 52
Raúl (1996-2006) 44
Fernando Torres (2003-nay) 31
Fernando Hierro (1989-2002) 29
Fernando Morientes (1998-2007) 27
Emilio Butragueño (1984-1992) 26
Alfredo di Stéfano (1957-1961) 23
Julio Salinas (1986-1996) 22
Míchel (1985-1992) 21
Telmo Zarra (1945-1951) 20
Tính đến 11 tháng 9 năm 2012
 
Khoác áo nhiều nhất
Escudo de la Selección Española de Fútbol.png
Cầu thủ
Số trận
Iker Casillas (2000-nay) 140
Andoni Zubizarreta (1985-1998) 126
Xavi (2000-nay) 117
Xabi Alonso (2003-nay) 104
Raúl (1996-2006) 102
Fernando Torres (2003-nay) 100
Carles Puyol (2000-nay) 99
Sergio Ramos (2005-nay) 95
Fernando Hierro (1989-2002) 89
David Villa (2005-nay) 83
Tính đến 11 tháng 9 năm 2012

   Cầu thủ còn đang thi đấu

Huấn luyện viên [sửa]

Escudo de la Selección Española de Fútbol.png
Các huấn luyện viên trưởng đội tuyển Tây Ban Nha

Đội hình hiện tại [sửa]

Đây là đội hình 23 cầu thủ được triệu tập cho trận đấu giao hữu với Chile ngày 29 tháng 2 năm 2012. Số bàn thắng và số lần khoác áo cập nhật đến ngày 29 tháng 2 năm 2012.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Iker Casillas (Đội trưởng) 20 tháng 5, 1981 (32 tuổi) 128 0 Cờ của Tây Ban Nha Real Madrid
12 TM Víctor Valdés 14 tháng 1, 1982 (31 tuổi) 7 0 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
23 TM Pepe Reina 31 tháng 8, 1982 (30 tuổi) 24 0 Cờ của Anh Liverpool
2 HV Andoni Iraola 22 tháng 6, 1982 (30 tuổi) 7 0 Cờ của Tây Ban Nha Athletic Bilbao
3 HV Gerard Piqué 2 tháng 2, 1987 (26 tuổi) 38 4 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
5 HV Carles Puyol 13 tháng 4, 1978 (35 tuổi) 99 3 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
15 HV Sergio Ramos 30 tháng 3, 1986 (27 tuổi) 83 6 Cờ của Tây Ban Nha Real Madrid
17 HV Álvaro Arbeloa 17 tháng 1, 1983 (30 tuổi) 33 0 Cờ của Tây Ban Nha Real Madrid
24 HV Jordi Alba 21 tháng 3, 1989 (24 tuổi) 3 0 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
4 TV Thiago Alcântara 11 tháng 4, 1991 (22 tuổi) 3 0 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
6 TV Andrés Iniesta 11 tháng 5, 1984 (29 tuổi) 64 11 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
7 TV Iker Muniain 19 tháng 12, 1992 (20 tuổi) 1 0 Cờ của Tây Ban Nha Athletic Bilbao
8 TV Xavi Hernández (Đội phó) 25 tháng 1, 1980 (33 tuổi) 108 10 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
10 TV Cesc Fàbregas 4 tháng 5, 1987 (26 tuổi) 63 8 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
13 TV Juan Mata 28 tháng 4, 1988 (25 tuổi) 16 5 Cờ của Anh Chelsea
14 TV Xabi Alonso 25 tháng 11, 1981 (31 tuổi) 93 12 Cờ của Tây Ban Nha Real Madrid
16 TV Sergio Busquets 16 tháng 7, 1988 (24 tuổi) 38 0 Cờ của Tây Ban Nha Barcelona
18 TV Javi Martínez 2 tháng 9, 1988 (24 tuổi) 7 0 Cờ của Tây Ban Nha Athletic Bilbao
20 TV Santi Cazorla 13 tháng 12, 1984 (28 tuổi) 40 4 Cờ của Anh Arsenal
21 TV David Silva 8 tháng 1, 1986 (27 tuổi) 55 15 Cờ của Anh Manchester City
22 TV Jesús Navas 21 tháng 11, 1985 (27 tuổi) 15 1 Cờ của Tây Ban Nha Sevilla
9 Fernando Torres 20 tháng 3, 1984 (29 tuổi) 98 31 Cờ của Anh Chelsea
19 Fernando Llorente 26 tháng 2, 1985 (28 tuổi) 20 7 Cờ của Tây Ban Nha Athletic Bilbao

Chú thích [sửa]

  1. ^ a b c Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài [sửa]