Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovakia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Slovakia

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Slovakia
(Slovenský futbalový zväz)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cờ của Slovakia Vladimír Weiss
Đội trưởng Marek Hamšík
Thi đấu nhiều nhất Miroslav Karhan (96)
Ghi bàn nhiều nhất Szilárd Németh (22)
Sân nhà Tehelné pole
Mã FIFA SVK
Xếp hạng FIFA 54 (2.2014)
Cao nhất 17 (5.1997)
Thấp nhất 150 (12.1993)
Hạng Elo 60 (12.12.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovakia 2 - 0 Đức 
(Bratislava, Slovakia; 27 tháng 8, 1939)
 UAE 0 – 1 Slovakia 
(Dubai, UAE; 2 tháng 2, 1994)
Trận thắng đậm nhất
 Slovakia 7 - 0 Liechtenstein 
(Bratislava, Slovakia; 8 tháng 9, 2004)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 6 - 0 Slovakia 
(Mendoza, Argentina; 22 tháng 6, 1995)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2010)
Kết quả tốt nhất Vòng hai: 2010

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovakia, còn có biệt danh là "Repre", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovakia và đại diện cho Slovakia trên bình diện quốc tế.

Trước năm 1993, đội là một phần của tuyển Tiệp Khắc. Thành tích lớn nhất của đội từ khi Slovakia độc lập cho đến nay cho đến nay là một lần giành quyền tham dự vòng chung kết World Cup ở giải năm 2010.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Uruguay 1930 Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Tiệp Khắc
Cờ của Ý 1934
Cờ của Pháp 1938
Cờ của Brasil 1950
Cờ của Thụy Sĩ 1954
Cờ của Thụy Điển 1958
Cờ của Chile 1962
Cờ của Anh 1966
Cờ của México 1970
Cờ của Tây Đức 1974
Cờ của Argentina 1978
Cờ của Tây Ban Nha 1982
Cờ của México 1986
Cờ của Ý 1990
Cờ của Hoa Kỳ 1994
1998 Không vượt qua vòng loại
2002
2006
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 2 4 1 1 2 5 7
2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1/5 4 1 1 2 5 7

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Pháp 1960 Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Tiệp Khắc
Cờ của Tây Ban Nha 1964
Cờ của Ý 1968
Cờ của Bỉ 1972
Cờ của Nam Tư 1976
Cờ của Ý 1980
Cờ của Pháp 1984
Cờ của Đức 1988
Cờ của Thụy Điển 1992
Cờ của Anh 1996 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Bỉ Flag of the Netherlands 2000
Cờ của Bồ Đào Nha 2004
Cờ của Áo Cờ của Thụy Sĩ 2008
Cờ của Ba Lan Cờ của Ukraina 2012
Tổng cộng - - - - - - -

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự World Cup 2010[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Slovakia Vladimír Weiss [2]

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Ján Mucha 5 tháng 12, 1982 (27 tuổi) 14 Cờ của Ba Lan Cờ của Ba Lan Legia Warszawa
2 HV Martin Petráš 2 tháng 11, 1979 (30 tuổi) 38 Cờ của Ý Cờ của Ý Cesena
3 HV Martin Škrtel 15 tháng 12, 1984 (25 tuổi) 37 Cờ của Anh Cờ của Anh Liverpool
4 HV Marek Čech 26 tháng 1, 1983 (27 tuổi) 38 Cờ của Anh Cờ của Anh West Bromwich Albion
5 HV Radoslav Zabavník 16 tháng 9, 1980 (29 tuổi) 42 Cờ của Đức Cờ của Đức Mainz
6 TV Zdeno Štrba 9 tháng 6, 1976 (34 tuổi) 20 Cờ của Hy Lạp Cờ của Hy Lạp Skoda Xanthi
7 TV Vladimír Weiss 30 tháng 11, 1989 (20 tuổi) 7 Cờ của Anh Cờ của Anh Bolton Wanderers
8 TV Ján Kozák 22 tháng 4, 1980 (30 tuổi) 22 Cờ của România Cờ của România Timişoara
9 TV Stanislav Šesták 16 tháng 12, 1982 (27 tuổi) 29 Cờ của Đức Cờ của Đức Bochum
10 TV Marek Sapara 31 tháng 7, 1982 (27 tuổi) 24 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
11 Róbert Vittek 1 tháng 4, 1982 (28 tuổi) 69 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
12 TM Dušan Perniš 28 tháng 11, 1984 (25 tuổi) 1 Cờ của Scotland Cờ của Scotland Dundee United
13 Filip Hološko 17 tháng 1, 1984 (26 tuổi) 37 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
14 Martin Jakubko 26 tháng 2, 1980 (30 tuổi) 21 Cờ của Nga Cờ của Nga Saturn Moscow
15 TV Miroslav Stoch 19 tháng 10, 1989 (20 tuổi) 10 Flag of the Netherlands Flag of the Netherlands Twente
16 HV Ján Ďurica 10 tháng 12, 1981 (28 tuổi) 35 Cờ của Đức Cờ của Đức Hannover 96
17 TV Marek Hamšík Captain sports.svg 27 tháng 7, 1987 (22 tuổi) 30 Cờ của Ý Cờ của Ý Napoli
18 Erik Jendrišek 26 tháng 10, 1986 (23 tuổi) 13 Cờ của Đức Cờ của Đức Kaiserslautern
19 TV Juraj Kucka 26 tháng 2, 1987 (23 tuổi) 5 Cờ của Cộng hòa Séc Cờ của Cộng hòa Séc Sparta Prague
20 TV Kamil Kopúnek 18 tháng 5, 1984 (26 tuổi) 7 Cờ của Slovakia Cờ của Slovakia Spartak Trnava
21 HV Kornel Saláta 4 tháng 1, 1985 (25 tuổi) 3 Cờ của Slovakia Cờ của Slovakia Slovan Bratislava
22 TM Dušan Kuciak 21 tháng 5, 1985 (25 tuổi) 2 Cờ của România Cờ của România FC Vaslui
23 HV Peter Pekarík 30 tháng 10, 1986 (23 tuổi) 19 Cờ của Đức Cờ của Đức Wolfsburg

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ “World Cup 2010: Martin Skrtel named in Slovakia squad”. BBC Sport. 1 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]