Đội tuyển bóng đá quốc gia Latvia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Latvia | |||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Latvia | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Kaspars Gorkšs | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Vitālijs Astafjevs (167) | ||
| Vua phá lưới | Māris Verpakovskis (28) | ||
| Sân nhà | Skonto | ||
| Mã FIFA | LVA | ||
| Xếp hạng FIFA | 110 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 45 (11.2009) | ||
| Thấp nhất | 111 (7.2007) | ||
| Hạng Elo | 82 (11.4.2011) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Latvia (Riga, Latvia; 24.9.1922) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Latvia (Tallinn, Estonia; 30.5.1935) |
|||
| Trận thua đậm nhất Thụy Điển (Stockholm, Thụy Điển; 29.5.1927) |
|||
|
|
|||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 2004) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 2004 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Latvia là đội tuyển cấp quốc gia của Latvia do Liên đoàn bóng đá Latvia quản lý. Đội đã một lần tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu vào năm 2004. Tại giải năm đó, đội chỉ giành được 1 điểm sau khi hòa Đức và thua Cộng hòa Séc và Hà Lan, do đó phải dừng bước ở vòng bảng.
Thành tích tại giải vô địch thế giới [sửa]
- 1930 đến 1934 - Không tham dự
- 1938 - Không vượt qua vòng loại
- 1950 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
- 1994 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
Thành tích tại giải vô địch châu Âu [sửa]
- 1960 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 2000 - Không vượt qua vòng loại
- 2004 - Vòng 1
- 2008 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Latvia trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
