Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Liechtenstein | |||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Liechtenstein (Liechtensteiner Fussballverband) |
||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Thi đấu nhiều nhất | Daniel Hasler (74) | ||
| Vua phá lưới | Mario Frick (11) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Rheinpark | ||
| Mã FIFA | LIE | ||
| Xếp hạng FIFA | 153 (4.2011) | ||
| Cao nhất | 122 (tháng 12, 2005) | ||
| Thấp nhất | 165 (tháng 5, 1998) | ||
| Hạng Elo | 166 (11.4.2011) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Chính thức
|
|||
| Trận thắng đậm nhất (Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 13 tháng 10 2004) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Eschen-Mauren, Liechtenstein; 9 tháng 11, 1996) |
|||
|
|
|||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein là đội tuyển cấp quốc gia của Liechtenstein do Hiệp hội bóng đá Liechtenstein quản lý.
[sửa] Thành tích tại giải vô địch thế giới
[sửa] Thành tích tại giải vô địch châu Âu
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
