Đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Hungary

Huy hiệu

Tên khác Những người Hungary ma thuật
(thập kỷ 1950)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Hungary
Magyar Labdarúgó Szövetség
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Flag of the Netherlands.svg Erwin Koeman
Đội trưởng Zoltán Gera
Thi đấu nhiều nhất József Bozsik (101)
Vua phá lưới Ferenc Puskás (84)
Sân nhà Sân vận động Puskás Ferenc
Mã FIFA HUN
Xếp hạng FIFA 52 (4.2011)
Cao nhất 36 (12.1992, 3.2011)
Thấp nhất 87 (tháng 7, 1996)
Hạng Elo 55 (11.4.2011)
Elo cao nhất 1 (1953-57, 1958, 1964, 1965)
Elo thấp nhất 80 (tháng 11, 2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of Austria.svg Áo 5 - 0 Hungary Flag of Hungary.svg
(Wien, Áo 12 tháng 10, 1902)
Trận thắng đậm nhất
Flag of Russia (bordered).svg Nga 0 - 12 Hungary Flag of Hungary.svg
(Nga; 14 tháng 7, 1912)
Flag of Hungary.svg Hungary 13 - 1 Pháp Flag of France.svg
(Budapest, Hungary; 12 tháng 6, 1926)
Flag of Albania.svg Albania 0 - 12 Hungary Flag of Hungary.svg
(Tirana, Albania; 24 tháng 9, 1950)
Trận thua đậm nhất
Flag of Hungary.svg Hungary 0 - 7 Anh Flag of England (bordered).svg
Budapest, Hungary; 10 tháng 6, 1908)
Flag of Germany.svg Đức 7 - 0 Hungary Flag of Hungary.svg
(Cologne, Đức; 6 tháng 4, 1941)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 9 (lần đầu vào năm 1934)
Kết quả tốt nhất Hạng nhì, 19381954
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Hạng ba, 1964

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary là đội tuyển cấp quốc gia của Hungary do Liên đoàn bóng đá Hungary quản lý.

Mục lục

[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả Hạng Số trận Thắng Hoà* Thua Bàn thắng Bàn thua
Flag of Uruguay (bordered).svg 1930 Không tham dự - - - - - - -
Flag of Italy.svg 1934 Tứ kết 6 2 1 0 1 5 4
Flag of France.svg 1938 Á quân 2 4 3 0 1 15 5
Flag of Brazil.svg 1950 Không tham dự - - - - - - -
Flag of Switzerland.svg 1954 Á quân 2 5 4 0 1 27 10
Flag of Sweden.svg 1958 Vòng 1 10 4 1 1 2 7 5
Flag of Chile (bordered).svg 1962 Tứ kết 5 4 2 1 1 8 3
Flag of England (bordered).svg 1966 Tứ kết 6 4 2 0 2 8 7
Flag of Mexico.svg 1970 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Flag of Germany.svg 1974 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Flag of Argentina.svg 1978 Vòng 1 15 3 0 0 3 3 8
Flag of Spain.svg 1982 Vòng 1 14 3 1 1 1 12 6
Flag of Mexico.svg 1986 Vòng 1 18 3 1 0 2 2 9
Flag of Italy.svg 1990 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Flag of the United States.svg 1994 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Flag of France.svg 1998 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Flag of South Korea (bordered).svgFlag of Japan (bordered).svg 2002 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Flag of Germany.svg 2006 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Flag of South Africa.svg 2010 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Tổng 9/19
2 lần: Á quân
2 32 15 3 14 87 57

[sửa] Thành tích tại giải vô địch châu Âu

Năm Kết quả Số trận Thắng Hoà* Thua Bàn thắng Bàn thua
Flag of France.svg 1960 Không tham dự
Flag of Spain.svg 1964 Hạng ba 2 1 0 1 4 3
Flag of Italy.svg 1968 Không vượt qua vòng loại
Flag of Belgium (civil).svg 1972 Hạng tư 2 0 0 2 1 3
Flag of SFR Yugoslavia.svg1976 đến Flag of Austria.svg Flag of Switzerland.svg 2008 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2/13
2 lần: Bán kết
4 1 0 3 5 6

[sửa] Đội hình Hungary

[sửa] Đội hình hiện tại

Goalkeepers
Tên Ngày sinh CLB Ra sân Bàn thắng Ra mắt
Gábor Király April 1, 1976 (age 33) Cờ của Đức 1860 München 70 -91 v Austria, 25 March 1998
Gábor Babos October 24, 1974 (age 34) Flag of the Netherlands NEC Nijmegen 25 -28 v Croatia, 19 March 1997
László Köteles September 1, 1984 (age 24) Cờ của Bỉ Genk 0 0 v N/A
Defenders
Tên Ngày sinh CLB Ra sân Bàn thắng Ra mắt
Roland Juhász July 1, 1983 (age 26) Cờ của Bỉ Anderlecht 47 5 v Japan, 25 April 2004
Csaba Fehér September 2, 1975 (age 34) Flag of the Netherlands NAC Breda 41 0 v Austria, 26 March 1998
László Bodnár February 25, 1979 (age 30) Cờ của Hungary Debreceni VSC 40 0 v Lithuania, October 2000
Gábor Gyepes June 26, 1981 (age 28) Cờ của Wales Cardiff City 25 1 v Czech Republic, 12 February 2002
Zoltán Szélesi November 22, 1981 (age 27) Cờ của Hungary Debreceni VSC 23 0 v China, 1 June 2004
Boldizsár Bodor April 27, 1982 (age 27) Flag of the Netherlands Roda JC 20 0 v Estonia, 19 November 2003
Krisztián Timár October 4, 1979 (age 29) Cờ của Anh Plymouth Argyle 4 0 v Slovenia, 26 March 2008
Miklós Gaál May 13, 1981 (age 28) Cờ của Nga Amkar Perm 0 0 v N/A
Norbert Mészáros August 19, 1980 (age 29) Cờ của Hungary Debreceni VSC 0 0 v N/A
Midfielders
Tên Ngày sinh CLB Ra sân Bàn thắng Ra mắt
Zoltán Gera (captain) April 22, 1979 (age 30) Cờ của Anh Fulham 62 18 v Switzerland, 13 February 2002
Pál Dárdai March 16, 1976 (age 33) Cờ của Đức Hertha BSC 60 5 v Slovenia, 19 August 1998
Szabolcs Huszti April 18, 1983 (age 26) Cờ của Nga Zenit St. Petersburg 44 7 v Japan, 25 April 2004
Tamás Hajnal (vice-captain) March 15, 1981 (age 28) Cờ của Đức Borussia Dortmund 33 4 v Sweden, 9 October 2004
Balázs Tóth September 24, 1981 (age 27) Cờ của Bỉ Genk 30 0 v Latvia, 19 February 2004
Péter Halmosi September 25, 1979 (age 29) Cờ của Anh Hull City 28 0 v Czech Republic, 12 February 2002
Krisztián Vadócz May 30, 1985 (age 24) Cờ của Tây Ban Nha Osasuna 23 2 v Slovakia, 30 November 2004
Balázs Dzsudzsák December 23, 1986 (age 22) Flag of the Netherlands PSV Eindhoven 21 1 v Greece, 2 June 2007
Ákos Buzsáky May 7, 1982 (age 27) Cờ của Anh Queens Park Rangers 15 1 v Malta, 3 September 2005
Strikers
Tên Ngày sinh CLB Ra sân Bàn thắng Ra mắt
Sándor Torghelle May 5, 1982 (age 27) Cờ của Đức Augsburg 36 11 v Armenia, 18 February 2004
Tamás Priskin September 27, 1986 (age 22) Cờ của Anh Ipswich Town 21 7 v Argentina, 17 August 2005
Gergely Rudolf March 9, 1985 (age 24) Cờ của Hungary Debreceni VSC 8 1 v Montenegro, 20 August 2008

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác