Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Canada | |||
| Tên khác | The Canucks (Người Canada gốc Pháp) Lá phong, Les Rouges (Màu đỏ) |
||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Canada | ||
| Liên đoàn châu lục | CONCACAF (Bắc Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Paul Stalteri | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Randy Samuel (82) | ||
| Vua phá lưới | John Catliff, Dale Mitchell (19) | ||
| Sân nhà | Sân vận động bóng đá quốc gia | ||
| Mã FIFA | CAN | ||
| Xếp hạng FIFA | 80 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 40 (12.1996) | ||
| Thấp nhất | 103 (3.2007) | ||
| Hạng Elo | 65 (23.7.2012) | ||
| Elo cao nhất | 32 (5-6.2000) | ||
| Elo thấp nhất | 92 (5.1979) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Không chính thức: Hoa Kỳ (Newark, Hoa Kỳ; 28 tháng 11, 1885) Chính thức: Úc (Brisbane, Úc; 7 tháng 6, 1924) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Không chính thức: Hoa Kỳ (St. Louis, Hoa Kỳ; 16 tháng 11, 1904) Chính thức: Malaysia (Singapore; 24 tháng 8, 1986) |
|||
| Trận thua đậm nhất México (Thành phố Mexico, Mexico; 18 tháng 6, 1993) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1986) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 1986 | ||
| Giải VĐBĐ CONCACAF & Cúp Vàng |
|||
| Số lần tham dự | 11 (lần đầu vào năm 1977) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch, 1985, 2000 | ||
| Cúp Liên đoàn các châu lục | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 2001) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 2001 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada là đội tuyển cấp quốc gia của Canada do Hiệp hội bóng đá Canada quản lý.
| Huy chương Olympic | ||
| Bóng đá nam | ||
|---|---|---|
| Vàng | St Louis 1904 | Đội tuyển |
Mục lục |
Giải vô địch thế giới [sửa]
| Thành tích tại giải vô địch thế giới | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Số trận | Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | |
| 1930 đến 1954 | Không tham dự | - | - | - | - | - | - | |
| 1958 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - | |
| 1962 | Bỏ cuộc | - | - | - | - | - | - | |
| 1966 | Không tham dự | - | - | - | - | - | - | |
| 1970 đến 1982 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | ||
| 1990 đến 2014 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - | |
| Tổng | 1/14 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | |
Cúp Confederations FIFA [sửa]
| Thành tích tại Cúp Confederations FIFA | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Số trận | Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
| 1992 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1995 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1997 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1999 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 5 | |
| 2003 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 2005 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 2009 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 2013 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| Tổng | 1/8 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 5 |
Cúp Vàng CONCACAF [sửa]
| VĐBĐ CONCACAF/Cúp Vàng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng: 2 lần vô địch | |||||||
| Năm | Vòng | Số trận | Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
| 1963 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1965 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1967 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1969 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1971 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1973 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| Hạng tư | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 8 | |
| Hạng tư | 5 | 1 | 3 | 1 | 6 | 6 | |
| 1985 | Vô địch | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 2 |
| 1989 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 9 | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 11 | |
| Vòng 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 5 | |
| 1998 | Bỏ cuộc | - | - | - | - | - | - |
| Vô địch | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 3 | |
| Hạng ba | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 4 | |
| Vòng 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | |
| Bán kết | 5 | 3 | 0 | 2 | 9 | 5 | |
| Tứ kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | |
| Tổng | 2 lần vô địch | 47 | 22 | 14 | 15 | 60 | 65 |
Đại hội Thể thao Liên Mỹ [sửa]
- 1951 - Không tham dự
- 1955 - Không tham dự
- 1959 - Không tham dự
- 1963 - Không tham dự
- 1967 - Hạng tư
- 1971 - Hạng năm
- 1975 - Vòng 2
- 1979 - Không tham dự
- 1983 - Không tham dự
- 1987 - Vòng 1
- 1991 - Vòng 1
- 1995 - Không tham dự
- 1999 - Hạng tư
- 2003 - Không tham dự
- 2007 - Không tham dự
Giải vô địch bóng đá NAFC [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||