Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico
| Tên khác | El Tri (Ba màu) | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Mexico | ||
| Liên đoàn châu lục | CONCACAF (Bắc Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Rafael Márquez | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Claudio Suárez (178) | ||
| Vua phá lưới | Jared Borgetti (46) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Azteca | ||
| Mã FIFA | MEX | ||
| Xếp hạng FIFA | 16 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 4 (3.1998; 5.2006) | ||
| Thấp nhất | 33 (7.2009) | ||
| Hạng Elo | 11 (23.7.2012) | ||
| Elo cao nhất | 5 () | ||
| Elo thấp nhất | 47 (tháng 2, 1979) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Guatemala, Guatemala; 1 tháng 1, 1923) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Toluca, Mexico; 28 tháng 4 1987) |
|||
| Trận thua đậm nhất (London, Anh; 10 tháng 5 1961) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 13 (lần đầu vào năm 1930) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết, 1970, 1986 | ||
| VĐBĐ CONCACAF & Cúp Vàng |
|||
| Số lần tham dự | 18 (lần đầu vào năm 1965) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch, 1965, 1971, 1977, 1993, 1996,1998, 2003, 2009 |
||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico, còn có biệt danh là "El Tri", là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Mexico và đại diện cho Mexico trên bình diện quốc tế.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Mexico là trận gặp đội tuyển Guatemala vào năm 1923. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp Confederations FIFA 1999. Đội là một trong những đội bóng hàng đầu của khu vực CONCACAF, với 9 chức vô địch khu vực, lần đầu là vào năm 1965.
Mục lục |
Danh hiệu [sửa]
- Vô địch: 1999
Thành tích quốc tế [sửa]
Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 13 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Bỏ cuộc | |||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 10 | |
| Vòng 1 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 8 | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 8 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | |
| Tứ kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 12 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tứ kết | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 2 | |
| Bị cấm tham dự | |||||||
| Vòng 2 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | |
| Vòng 2 | 4 | 1 | 2 | 1 | 8 | 7 | |
| Vòng 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 4 | |
| Vòng 2 | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 5 | |
| Vòng 2 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 5 | |
| Tổng | 14/19 | 49 | 12 | 13 | 22 | 52 | 89 |
Cúp Confederations FIFA [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không giành quyền tham dự | |||||||
| Hạng ba | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 2 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 6 | |
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 13 | 6 | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | |
| Không giành quyền tham dự | |||||||
| Hạng tư | 5 | 2 | 2 | 1 | 7 | 6 | |
| Không giành quyền tham dự | |||||||
| Tổng | 5/8 1 lần: Vô địch |
19 | 8 | 5 | 5 | 33 | 28 |
CONCACAF [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 13 | 2 | |
| Hạng hai | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 1 | |
| Hạng tư | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | |
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 1 | |
| Hạng ba | 5 | 2 | 2 | 1 | 10 | 5 | |
| Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 20 | 5 | |
| Hạng ba | 5 | 1 | 3 | 1 | 6 | 3 | |
| Không tham dự | |||||||
| Bị cấm thi đấu | |||||||
| Hạng ba | 5 | 3 | 1 | 1 | 10 | 5 | |
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 28 | 2 | |
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 0 | |
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 2 | |
| Tứ kết | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 3 | |
| Tứ kết | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | |
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 0 | |
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 4 | |
| Á quân | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 5 | |
| Vô địch | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 2 | |
| Tổng | 8 lần: Vô địch | 83 | 54 | 17 | 12 | 181 | 48 |
Cúp bóng đá Nam Mỹ [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Á quân | 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 7 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 4 | |
| Hạng ba | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 9 | |
| Hạng ba | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 9 | |
| Á quân | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 3 | |
| Tứ kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | |
| Hạng ba | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 5 | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | |
| Tổng | 2 lần: Á quân | 38 | 17 | 10 | 11 | 55 | 44 |
Giải vô địch bóng đá NAFC [sửa]
Đội hình hiện tại [sửa]
Huấn luyện viên trưởng:
Efraín Flores
Chú thích [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico trên trang chủ của FIFA
| Danh hiệu | ||
|---|---|---|
| Tiền nhiệm: |
Vô địch Cúp Confederations 1999 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch CONCACAF 1965 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch CONCACAF 1971 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch CONCACAF 1977 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch CONCACAF 1993; 1996; 1998 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch CONCACAF 2003 |
Kế nhiệm: |
| Tiền nhiệm: |
Vô địch CONCACAF 2009 |
Kế nhiệm: đương kim vô địch |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico. |