Đội tuyển bóng đá quốc gia Costa Rica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Costa Rica

Huy hiệu

Tên khác Các chàng trai (Los Ticos)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Costa Rica
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Hernan Medford
Đội trưởng José Francisco Porras
Ghi bàn nhiều nhất Rolando Fonseca (47)
Sân nhà Sân vận động Ricardo Saprissa
Sân vận động Alejandro Morera Soto
Mã FIFA CRC
Xếp hạng FIFA 15 (8.2014)
Cao nhất 15 (8.2014)
Thấp nhất 93 (7.1996)
Hạng Elo 15 (15.8.2014)
Elo cao nhất 14 (3.1960)
Elo thấp nhất 81 (3.1983)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Costa Rica  7 - 0  El Salvador
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14.9.1921)
Trận thắng đậm nhất
Costa Rica  12 - 0  Puerto Rico
(Barranquilla, Colombia; 10.12.1946)
Trận thua đậm nhất
México  7 - 0  Costa Rica
(Thành phố México, México; 17.8.1975)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2014)
VĐBĐ CONCACAF
& Cúp Vàng
Số lần tham dự 15 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1963, 1969,
1989)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Costa Rica là đội tuyển cấp quốc gia của Costa Rica do Liên đoàn bóng đá Costa Rica quản lý.World cup 2014 đội tuyển quốc gia đã xuất sắc vượt qua vòng bảng đánh bại Uruguay và Italia

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 Từ chối tham dự - - - - - -
1934 Không tham dự - - - - - -
1938 Bỏ cuộc - - - - - -
1950 Không tham dự - - - - - -
1954 FIFA không cho tham dự - - - - - -
1958 đến 1986 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Ý 1990 Vòng 2 4 2 0 2 4 6
1994 đến 1998 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng 1 3 1 1 1 5 6
Đức 2006 Vòng 1 3 0 0 3 3 9
2010 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Brasil 2014 Tứ kết 5 2 3 0 5 2
Tổng 4/20 15 5 4 6 17 23

VĐBĐ CONCACAF & Cúp Vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
El Salvador 1963 Vô địch 3 3 0 0 7 2
Guatemala 1965 Hạng ba 5 2 2 1 11 4
1967 Bỏ cuộc - - - - - -
Costa Rica 1969 Vô địch 5 4 1 0 13 2
Trinidad và Tobago 1971 Hạng ba 5 2 1 2 6 4
1973 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
1977 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
1981 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
1985 Hạng ba 4 0 3 1 4 6
1989 Vô địch 8 5 1 2 10 6
Hoa Kỳ 1991 Bán kết 5 1 0 4 5 9
Hoa KỳFlag of Mexico.svg 1993 Bán kết 5 1 3 1 6 5
1996 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Hoa Kỳ 1998 Vòng 1 2 1 0 1 8 4
Hoa Kỳ 2000 Tứ kết 3 0 2 1 5 6
Hoa Kỳ 2002 Á quân 5 3 1 1 8 5
Hoa KỳMéxico 2003 Bán kết 5 2 0 3 10 8
Hoa Kỳ 2005 Tứ kết 4 2 1 1 6 4
Hoa Kỳ 2007 Tứ kết 4 1 1 2 3 4
Hoa Kỳ 2009 Bán kết 5 2 2 1 10 6
Hoa Kỳ 2011 Tứ kết 4 1 2 1 8 6
Hoa Kỳ 2013 Tứ kết
Tổng 3 lần vô địch 79 34 23 22 133 84

CCCF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1941 - Vô địch
  • 1943 - Hạng ba
  • 1946 - Vô địch
  • 1948 - Vô địch
  • 1951 - Hạng hai
  • 1953 - Vô địch
  • 1955 - Vô địch
  • 1957 – Tranh cãi
  • 1960 - Vô địch
  • 1961 - Vô địch

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1951 - Hạng hai
  • 1955 - Không tham dự
  • 1959 - Hạng năm
  • 1963 - Không tham dự
  • 1967 - Không tham dự
  • 1971 - Không tham dự
  • 1975 - Hạng tư
  • 1979 - Vòng 2
  • 1983 - Không tham dự
  • 1987 - Không tham dự
  • 1991 - Không tham dự
  • 1995 - Tứ kết
  • 1999 - Vòng 1
  • 2003 - Không tham dự
  • 2007 - Vòng 1
  • 2011 - Bán kết

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]