| Costa Rica |
|

|
| Tên khác |
Ba màu |
| Hiệp hội |
Liên đoàn bóng đá Costa Rica |
| Liên đoàn châu lục |
CONCACAF (Bắc Mỹ) |
| Huấn luyện viên |
Hernan Medford |
| Đội trưởng |
José Francisco Porras |
| Vua phá lưới |
Rolando Fonseca (47) |
| Sân nhà |
Sân vận động Ricardo Saprissa
Sân vận động Alejandro Morera Soto |
| Mã FIFA |
CRC |
| Xếp hạng FIFA |
70 |
| Cao nhất |
13 (1990) |
| Thấp nhất |
93 (tháng 7, 1996) |
| Hạng Elo |
51 |
| Elo cao nhất |
14 (tháng 3, 1960) |
| Elo thấp nhất |
81 (tháng 3, 1983) |
|
|
Trận quốc tế đầu tiên
Costa Rica 7 - 0 El Salvador 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14 tháng 9, 1921) |
Trận thắng đậm nhất
Costa Rica 12 - 0 Puerto Rico 
(Barranquilla, Colombia; 10 tháng 12, 1946) |
Trận thua đậm nhất
México 7 - 0 Costa Rica 
(Thành phố Mexico, Mexico; 17 tháng 8, 1975) |
|
| Giải Thế giới |
| Số lần tham dự |
3 (lần đầu vào năm 1990) |
| Kết quả tốt nhất |
Vòng 2, 1990 |
VĐBĐ CONCACAF
& Cúp Vàng |
| Số lần tham dự |
14 (lần đầu vào năm 1963) |
| Kết quả tốt nhất |
Vô địch, 1963, 1969,
1989 |
Đội tuyển bóng đá quốc gia Costa Rica là đội tuyển cấp quốc gia của Costa Rica do Liên đoàn bóng đá Costa Rica quản lý.
[sửa] Thành tích
[sửa] Thành tích tại giải vô địch thế giới
| Năm |
Vòng |
Số trận |
Thắng |
Hoà* |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
1930 |
Từ chối tham dự |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1934 |
Không tham dự |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1938 |
Bỏ cuộc |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1950 |
Không tham dự |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1954 |
FIFA không cho tham dự |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1958 đến 1986 |
Không vượt qua vòng loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1990 |
Vòng 2 |
4 |
2 |
0 |
2 |
4 |
6 |
1994 đến 1998 |
Không vượt qua vòng loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
 2002 |
Vòng 1 |
3 |
1 |
1 |
1 |
5 |
6 |
2006 |
Vòng 1 |
3 |
0 |
0 |
3 |
3 |
9 |
2010 |
Không vượt qua vòng loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
| Tổng |
3/15 |
10 |
3 |
1 |
6 |
12 |
21 |
[sửa] VĐBĐ CONCACAF & Cúp Vàng
| Năm |
Vòng |
Số trận |
Thắng |
Hoà* |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
1963 |
Vô địch |
3 |
3 |
0 |
0 |
7 |
2 |
1965 |
Hạng ba |
5 |
2 |
2 |
1 |
11 |
4 |
1967 |
Bỏ cuộc |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1969 |
Vô địch |
5 |
4 |
1 |
0 |
13 |
2 |
1971 |
Hạng ba |
5 |
2 |
1 |
2 |
6 |
4 |
1973 |
Không vượt qua vòng loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1977 |
Không vượt qua vòng loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1981 |
Không vượt qua vòng loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
| 1985 |
Hạng ba |
4 |
0 |
3 |
1 |
4 |
6 |
| 1989 |
Vô địch |
8 |
5 |
1 |
2 |
10 |
6 |
1991 |
Bán kết |
5 |
1 |
0 |
4 |
5 |
9 |
 1993 |
Bán kết |
5 |
1 |
3 |
1 |
6 |
5 |
1996 |
Không vượt qua vòng loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1998 |
Vòng 1 |
2 |
1 |
0 |
1 |
8 |
4 |
2000 |
Tứ kết |
3 |
0 |
2 |
1 |
5 |
6 |
2002 |
Chung kết |
5 |
3 |
1 |
1 |
8 |
5 |
 2003 |
Bán kết |
5 |
2 |
0 |
3 |
10 |
8 |
2005 |
Tứ kết |
4 |
2 |
1 |
1 |
6 |
4 |
2007 |
Tứ kết |
4 |
1 |
1 |
2 |
3 |
4 |
| Tổng |
3 lần vô địch |
63 |
27 |
16 |
20 |
102 |
69 |
|
- 1941 - Vô địch
- 1943 - Hạng ba
- 1946 - Vô địch
- 1948 - Vô địch
- 1951 - Hạng hai
- 1953 - Vô địch
- 1955 - Vô địch
- 1957 – Tranh cãi
- 1960 - Vô địch
- 1961 - Vô địch
|
[sửa] Cúp bóng đá Nam Mỹ
[sửa] Đại hội Thể thao Liên Mỹ
|
[sửa] Liên kết ngoài