Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA là danh hiệu hàng năm của FIFA dành cho nam và nữ cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất do tất cả các huấn luyện viên trưởng và đội trưởng các Đội tuyển bóng đá quốc gia bầu chọn. Giải thưởng này bắt đầu năm 1991 đối với nam và 2001 đối với nữ. Kể từ mùa bóng 2010-2011, giải này được hợp nhất với giải quả bóng vàng Châu Âu thành quả bóng vàng FIFA.
Cầu thủ đoạt giải [sửa]
Danh sách các nam cầu thủ đoạt giải [sửa]
Xếp hạng theo cầu thủ [sửa]
Xếp hạng theo quốc gia [sửa]
Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi anh ta chơi bóng).
| # |
Quốc gia |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
| 1 |
Brasil |
8 (1994, 1996, 1997, 1999, 2002, 2004, 2005, 2007) |
3 (1993, 1997, 1998) |
3 (2000, 2003, 2006) |
| 2 |
Pháp |
3 (1998, 2000, 2003) |
4 (1991, 2003, 2004, 2006) |
2 (1997*, 2002) |
| 3 |
Bồ Đào Nha |
2 (2001, 2008) |
2 (2000, 2009) |
1 (2007) |
| 4 |
Ý |
2 (1993, 2006) |
1 (1995) |
1 (1994) |
| 5 |
Argentina |
1 (2009) |
2 (2007, 2008) |
1 (1999) |
| 6 |
Đức |
1 (1991) |
1 (2002) |
2 (1992, 1995) |
| 7 |
Liberia |
1 (1995) |
1 (1996) |
0 |
| 8 |
Hà Lan |
1 (1992) |
0 |
2 (1993, 1997*) |
| 9 |
Anh |
0 |
3 (1999, 2001, 2005) |
2 (1991, 1996) |
| 10 |
Bungary |
0 |
2 (1992, 1994) |
0 |
| 11 |
Tây Ban Nha |
0 |
0 |
3 (2001, 2008, 2009) |
| 12 |
Croatia |
0 |
0 |
1 (1998) |
| 12 |
Ukraina |
0 |
0 |
1 (2004) |
| 12 |
Cameroon |
0 |
0 |
1 (2005) |
* Đồng giải
Xếp hạng theo câu lạc bộ [sửa]
| # |
Câu lạc bộ |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
| 1 |
Barcelona |
7 (1994, 1996*, 1997**, 1999, 2004, 2005, 2009) |
6 (1992, 1993*, 1994, 2000**, 2007, 2008) |
4 (2000, 2005, 2006, 2009) |
| 2 |
Real Madrid |
4 (2001, 2002*, 2003, 2006*) |
4 (1997, 2000*, 2006***, 2009*) |
3 (1998, 2001, 2003) |
| 3 |
Juventus |
4 (1993, 1998, 2000, 2006**) |
0 |
2 (1994, 1997) |
| 4 |
Milan |
3 (1992, 1995*, 2007) |
2 (1995, 1996) |
1 (2004) |
| 5 |
Inter Milan |
3 (1991, 1997*, 2002**) |
1 (1998) |
1 (1993*) |
| 6 |
Manchester United |
1 (2008) |
3 (1999, 2001, 2009**) |
1 (2007) |
| 7 |
PSV Eindhoven |
1 (1996**) |
1 (1993**) |
0 |
| 8 |
Paris Saint-Germain |
1 (1995**) |
0 |
0 |
| 9 |
Arsenal |
0 |
2 (2003, 2004) |
1 (1997) |
| 10 |
Bayern Munich |
0 |
1 (2002) |
1 (1995*) |
| 11 |
Marseille |
0 |
1 (1991) |
0 |
| 11 |
Chelsea |
0 |
1 (2005) |
0 |
| 13 |
Tottenham Hotspur |
0 |
0 |
2 (1991, 1995**) |
| 14 |
Roma |
0 |
0 |
1 (1992) |
| 14 |
Ajax |
0 |
0 |
1 (1993**) |
| 14 |
Blackburn Rovers |
0 |
0 |
1 (1996**) |
| 14 |
Newcastle United |
0 |
0 |
1 (1996*) |
| 14 |
Fiorentina |
0 |
0 |
1 (1999) |
| 14 |
Liverpool |
0 |
0 |
1 (2008) |
*Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa cuối năm dương lịch (Lượt đi mùa giải mới - từ tháng 8 đến tháng 12)
**Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)
***Cầu thủ giải nghệ vào nửa cuối năm dương lịch do đó chỉ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)
Danh sách các nữ cầu thủ đoạt giải [sửa]
Xếp hạng theo cầu thủ [sửa]
Xếp hạng theo quốc gia [sửa]
Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi cô ta chơi bóng).
| # |
Quốc gia |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
| 1 |
Brasil |
5 (2006, 2007, 2008, 2009, 2010) |
3 (2005, 2011, 2012) |
3 (2004, 2007, 2008) |
| 2 |
Đức |
3 (2003, 2004, 2005) |
5 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010) |
2 (2006, 2010) |
| 3 |
Hoa Kỳ |
3 (2001, 2002, 2012) |
4 (2001, 2003, 2004, 2006) |
3 (2005, 2011, 2012) |
| 4 |
Nhật Bản |
1 (2011) |
0 |
0 |
| 5 |
Trung Quốc |
0 |
0 |
2 (2001, 2002) |
| 6 |
Anh |
0 |
0 |
1 (2009) |
| 7 |
Thụy Điển |
0 |
0 |
1 (2003) |
Xếp hạng theo câu lạc bộ [sửa]
| # |
Câu lạc bộ |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
| 1 |
1. FFC Frankfurt |
3 (2003, 2004, 2005) |
5 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010) |
1 (2006) |
| 2 |
Umeå IK |
3 (2006, 2007, 2008) |
1 (2005) |
2 (2003, 2004) |
| 3 |
Washington Freedom |
2 (2001, 2002) |
2 (2003, 2004) |
0 |
| 4 |
Santos |
2 (2009, 2010) |
0 |
0 |
| 5 |
INAC Kobe Leonessa |
1 (2011) |
0 |
0 |
|
FC Gold Pride |
1 (2010) |
0 |
0 |
|
Los Angeles Sol |
1 (2009) |
0 |
0 |
| 8 |
Tyresö FF |
0 |
1 (2012) |
0 |
|
Western New York Flash |
0 |
1 (2011) |
0 |
|
KIF Örebro DFF |
0 |
1 (2006) |
0 |
|
New York Power |
0 |
1 (2001) |
0 |
| 12 |
Atlanta Beat |
0 |
0 |
2 (2001, 2002) |
| 13 |
Seattle Sounders Women |
0 |
0 |
1 (2012) |
|
magicJack |
0 |
0 |
1 (2011) |
|
Turbine Potsdam |
0 |
0 |
1 (2010) |
|
Boston Breakers |
0 |
0 |
1 (2009) |
|
Linköping |
0 |
0 |
1 (2008) |
|
Corinthians |
0 |
0 |
1 (2008) |
|
VfL Wolfsburg |
0 |
0 |
1 (2007) |
|
Unattached |
1 (2012) |
0 |
1 (2005) |
Xem thêm [sửa]
Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Châu Á |
|
|
|
| Châu Phi |
|
|
| Bắc Mỹ |
|
|
| Nam Mỹ |
|
|
| Châu Đại Dương |
|
|
| Châu Âu |
|
|
| Ngoài FIFA |
|
|