Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Ý

Huy hiệu

Tên khác Azzurri
(Đội quân thiên thanh)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ý
(Federazione Italiana Giuoco Calcio)
Huấn luyện viên Cesare Prandelli
Đội trưởng Gianluigi Buffon
Thi đấu nhiều nhất Fabio Cannavaro (136)
Vua phá lưới Luigi Riva (35)
Mã FIFA ITA
Xếp hạng FIFA 8 (5.2013)
Cao nhất 1 (11.1993)
Thấp nhất 16 (5.1994)
Hạng Elo 10 (11.4.2011)
Elo cao nhất 1 (10.6.1934)
Elo thấp nhất 21 (1.11.1959)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ý 6 - 2 Pháp 
(Milano, Ý; 15 tháng 5, 1910)
Trận thắng đậm nhất
 Ý 9 - 0 Hoa Kỳ 
(Brentford, Anh; 2 tháng 8, 1948)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 7 - 1 Ý 
(Budapest, Hungary, 6 tháng 4, 1924)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 16 (lần đầu vào năm 1934)
Kết quả tốt nhất Vô địch: 1934, 1938, 19822006
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhất Vô địch: 1968
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2009)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 2009
Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Vàng Berlin 1936 Đồng đội
Đồng Amsterdam 1928 Đồng đội
Đồng Athens 2004 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý, còn có biệt danh là "Azzurri", là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Ý và đại diện cho Italia trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ý là trận gặp đội tuyển Pháp vào năm 1910.

Italia luôn là một trong những đội tuyển hàng đầu thế giới, với bốn lần vô địch thế giới vào các năm 1934, 1938, 1982, 2006 cùng một lần vô địch châu Âu vào năm 1968. Ngoài ra, đội tuyển Italia cũng đã vô địch Olympic vào năm 1936 tại Berlin (Đức).

Mục lục

Danh hiệu [sửa]

Vô địch: 1934; 1938; 1982; 2006
Á quân: 1970; 1994
Vô địch: 1968
Á quân: 2000; 2012

Thành tích quốc tế [sửa]

Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Uruguay 1930 Không tham dự
Cờ của Ý 1934 Vô địch 5 4 1 0 12 3
Cờ của Pháp 1938 Vô địch 4 4 0 0 11 5
Cờ của Brasil 1950 Vòng 1 2 1 0 1 4 3
Cờ của Thụy Sĩ 1954 Vòng 1 3 1 0 2 6 7
Cờ của Thụy Điển 1958 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Chile 1962 Vòng 1 3 1 1 1 3 2
Cờ của Anh 1966 Vòng 1 3 1 0 2 2 2
Cờ của México 1970 Á quân 6 3 2 1 10 8
Cờ của Đức 1974 Vòng 1 3 1 1 1 5 4
Cờ của Argentina 1978 Hạng tư 7 4 1 2 9 6
Cờ của Tây Ban Nha 1982 Vô địch 7 4 3 0 12 6
Cờ của México 1986 Vòng 2 4 1 2 1 5 6
Cờ của Ý 1990 Hạng ba 7 6 1 0 10 2
Flag of the United States 1994 Á quân 7 4 2 1 8 5
Cờ của Pháp 1998 Tứ kết 5 3 2 0 8 3
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2002 Vòng 2 4 1 1 2 5 5
Cờ của Đức 2006 Vô địch 7 5 2 0 12 2
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 1 3 0 2 1 4 5
Tổng cộng 17/19
4 lần: Vô địch
80 44 21 15 126 74

FIFA Confederations Cup [sửa]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Ả Rập Saudi 1992 Không giành quyền tham dự
Cờ của Ả Rập Saudi 1995
Cờ của Ả Rập Saudi 1997
Cờ của México 1999
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2001
Cờ của Pháp 2003
Cờ của Đức 2005
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2009 Vòng 1 3 1 0 2 3 5
Tổng cộng 1/8 3 1 0 2 3 5

Giải vô địch châu Âu [sửa]

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Pháp 1960 Không tham dự
Cờ của Tây Ban Nha 1964 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Ý 1968 Vô địch 3 1 2 0 3 1
Cờ của Bỉ 1972 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Nam Tư 1976
Cờ của Ý 1980 Hạng tư 4 1 3 0 2 1
Cờ của Pháp 1984 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Đức 1988 Bán kết 4 2 1 1 4 3
Cờ của Thụy Điển 1992 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Anh 1996 Vòng 1 3 1 1 1 3 3
Cờ của Bỉ Flag of the Netherlands 2000 Á quân 6 4 1 1 9 4
Cờ của Bồ Đào Nha 2004 Vòng 1 3 1 2 0 3 2
Cờ của Thụy Sĩ Cờ của Áo 2008 Tứ kết 4 1 2 1 3 4
Flag of Poland (bordered).svg Flag of Ukraine.svg 2012 Á quân 6 3 2 1 10 7
Tổng cộng 8/13
1 lần: Vô địch
26 11 11 4 27 18

Cầu thủ [sửa]

Các cầu thủ nổi tiếng [sửa]

     

Các cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất [sửa]

Tính đến 10 tháng 8 năm 2011, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Ý nhiều lần nhất là:

# Họ tên Năm thi đấu Số trận Số bàn thắng
1 Fabio Cannavaro 1997–2010 136 2
2 Paolo Maldini 1988–2002 126 7
3 Dino Zoff 1968–1983 112 0
4 Gianluigi Buffon 1997– 106 0
5 Gianluca Zambrotta 1999–2010 98 2
6 Giacinto Facchetti 1963–1977 94 3
7 Alessandro Del Piero 1995–2008 91 27
8 Franco Baresi 1982–1994 81 1
Giuseppe Bergomi 1982–1998 81 6
Marco Tardelli 1976–1985 81 6

Các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất [sửa]

Tính đến 22 tháng 6 năm 2008, 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Ý là:

# Họ tên Năm thi đấu Số bàn thắng Số trận
1 Luigi Riva 1965 - 1973 35 42
2 Giuseppe Meazza 1930 - 1939 33 53
= Silvio Piola 1935 - 1952 30 34
4 Roberto Baggio 1990 - 2002 27 56
= Alessandro Del Piero 1995 - nay 27 89
6 Adolfo Baloncieri 1920 - 1933 25 47
= Alessandro Altobelli 1981 - 1989 25 61
= Filippo Inzaghi 1997 - nay 25 55
9 Francesco Graziani 1975 - 1982 23 64
= Christian Vieri 1997 - 2005 23 49

Huấn luyện viên [sửa]

TT Huấn luyện viên Thời gian
huấn luyện
Số trận Thắng Hòa Thua Danh hiệu
1 Augusto Rangone 1925-1928
2 Carlo Carcano 1928-1929
3 Vittorio Pozzo 1929-1948 Vô địch World Cup 1934
World Cup 1938
4 Feruccio Novo 1949-1950
5 Lajos Czeizler, Angelo Schiavio,
Silvio Piola
1953-1954
6 Giuseppe Viani 1960
7 Giovanni Ferrari 1960-1961
8 Edmondo Fabbri 1962-1966
9 Ferruccio Valcareggi 1966-1974 Vô địch Euro 1968
Hạng nhì World Cup 1970
10 Enzo Bearzot 1975-1986 Vô địch World Cup 1982
11 Azeglio Vicini 1986-1991 Hạng ba World Cup 1990
12 Arrigo Sacchi 1991-1996 Hạng nhì World Cup 1994
13 Cesare Maldini 1997-1998
14 Dino Zoff 1998-2000 Hạng nhì Euro 2000
15 Giovanni Trapattoni 2000-2004
16 Marcello Lippi 2004-2006 Vô địch World Cup 2006
17 Roberto Donadoni 2006-2008
18 Marcello Lippi 2008-2010
19 Cesare Prandelli 2010-
Tổng cộng

Đội hình hiện tại [sửa]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Euro 2012

Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 10 tháng 8, 2011.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Gianluigi Buffon (c) 28 tháng 1, 1978 (35 tuổi) 106 0 Cờ của Ý Juventus
12 TM Salvatore Sirigu 12 tháng 1, 1987 (26 tuổi) 2 0 Cờ của Pháp Paris Saint-Germain
17 TM Morgan De Sanctis 26 tháng 3, 1977 (36 tuổi) 3 0 Cờ của Ý Napoli
2 HV Christian Maggio 11 tháng 2, 1982 (31 tuổi) 11 0 Cờ của Ý Napoli
3 HV Giorgio Chiellini 14 tháng 8, 1984 (28 tuổi) 43 2 Cờ của Ý Juventus
NA HV Andrea Barzagli 8 tháng 5, 1981 (32 tuổi) NA 0 Cờ của Ý Juventus
7 HV Ignazio Abate 12 tháng 11, 1986 (26 tuổi) NA 0 Cờ của Ý Milan
4 HV Angelo Ogbonna 23 tháng 5, 1988 (24 tuổi) NA 0 Cờ của Ý Torino
19 HV Leonardo Bonucci 1 tháng 5, 1987 (26 tuổi) 12 2 Cờ của Ý Juventus
24 HV Federico Balzaretti 6 tháng 12, 1981 (31 tuổi) 4 0 Cờ của Ý Palermo
5 TV Daniele De Rossi 24 tháng 7, 1983 (29 tuổi) 64 10 Cờ của Ý Roma
6 TV Thiago Motta 28 tháng 8, 1982 (30 tuổi) 3 1 Cờ của Pháp Paris Saint-Germain
8 TV Claudio Marchisio 19 tháng 1, 1986 (27 tuổi) 14 0 Cờ của Ý Juventus
13 TV Emanuele Giaccherini 7 tháng 7, 1984 (28 tuổi) NA NA Cờ của Ý Juventus
18 TV Riccardo Montolivo 18 tháng 1, 1985 (28 tuổi) 25 1 Cờ của Ý Milan
21 TV Andrea Pirlo 19 tháng 5, 1979 (34 tuổi) 75 9 Cờ của Ý Juventus
23 TV Antonio Nocerino 9 tháng 4, 1985 (28 tuổi) 6 0 Cờ của Ý Milan
22 Alessandro Diamanti 2 tháng 5, 1983 (30 tuổi) NA 0 Cờ của Ý Bolona
9 Mario Balotelli 12 tháng 8, 1990 (22 tuổi) 3 0 Cờ của Ý AC Milan
10 Antonio Cassano 12 tháng 7, 1982 (30 tuổi) 24 6 Cờ của Ý Milan
11 Antonio Di Natale 13 tháng 10, 1977 (35 tuổi) NA NA Cờ của Ý Udinese
20 Sebastian Giovinco 27 tháng 1, 1987 (26 tuổi) 4 0 Cờ của Ý Juventus
17 Fabio Borini 23 tháng 3, 1991 (22 tuổi) NA NA Cờ của Anh Liverpool

Chú thích [sửa]

  1. ^ a b c Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài [sửa]