Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quần đảo Faroe

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cộng hòa Ireland Brian Kerr (2009-)
Thi đấu nhiều nhất Óli Johannesen (80)
Ghi bàn nhiều nhất Todi Jónsson (9)
Sân nhà Sân vận động Tórsvøllur
Mã FIFA FRO
Xếp hạng FIFA 179 (9.2014)
Cao nhất 104 (7.1999)
Thấp nhất 186 (6.2007)
Hạng Elo 164 (15.8.2014)
Elo cao nhất 145 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Shetland 5 - 1  Quần đảo Faroe
(Lerwick, Shetland; 10.6.1930)
Trận thắng đậm nhất
Quần đảo Faroe  7 - 1  Quần đảo Åland
(Toftir, Quần đảo Faroe; 12.7.1989)
Trận thua đậm nhất
Iceland  9 - 0  Quần đảo Faroe
(Keflavík, Iceland; 10 tháng 7, 1985)


FIFA WC-qualification 2014 - Austria vs Faroe Islands 2013-03-22 (01).jpg

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Faroe do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1988 - Không tham dự
  • 1992 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Teamchef Lars Olsen
TT Huấn luyện viên Thời gian
huấn luyện
1 Iceland Páll Guðlaugsson 1990–1993
2 Đan Mạch Allan Simonsen 1993–2001
3 Đan Mạch Henrik Larsen 2001–2005
4 Quần đảo Faroe Jógvan Martin Olsen 2005–2008
5 Ireland Brian Kerr 2009–

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các cầu thủ được triệu tập cho trận đấu giao hữu gặp Scotland ngày 16 tháng 11 năm 2010 [1][2].

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Gunnar Nielsen 7 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 7 0 Anh Manchester City
16 TM Tórður Thomsen 11 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 1 0 Quần đảo Faroe HB Tórshavn
2 HV Jónas Tór Næs 27 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 19 0 Iceland Valur
3 HV Erling Jacobsen 13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 2 0 Quần đảo Faroe Víkingur Gøta
4 HV Johan Troest Davidsen 31 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 20 0 Quần đảo Faroe NSÍ Runavík
5 HV Atli Gregersen 15 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 14 0 Scotland Ross County
14 HV Jónhard Frederiksberg 27 tháng 8, 1980 (34 tuổi) 13 0 Quần đảo Faroe NSÍ Runavík
15 HV Rógvi Baldvinsson 6 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 0 0 Na Uy Ålgård
18 HV Pól Jóhannus Justinussen 13 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 1 0 Iceland Valur
6 TV Jann Ingi Petersen 7 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 23 0 Đan Mạch Skive IK
7 TV Daniel Udsen 2 tháng 9, 1983 (31 tuổi) 5 0 Quần đảo Faroe EB/Streymur
8 TV Bogi Løkin 22 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 17 1 Quần đảo Faroe NSÍ Runavík
9 TV Hjalgrím Elttør 3 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 19 0 Quần đảo Faroe B36 Tórshavn
12 Christian Mouritsen 3 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 7 1 Iceland Valur
13 TV Rógvi Poulsen 31 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 4 0 Quần đảo Faroe HB Tórshavn
17 TV Levi Hanssen 24 tháng 2, 1972 (42 tuổi) 2 0 Quần đảo Faroe HB Tórshavn
32 TV Hendrik Rubeksen 1 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 8 3 Quần đảo Faroe HB Tórshavn
10 Christian Holst 25 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 26 3 Đan Mạch Silkeborg
11 Jóan Símun Edmundsson 26 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 9 1 Anh Newcastle United

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]