Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Tư
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Nam Tư | |||
| Tên khác | Plavi ("Màu xanh") | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Nam Tư | ||
| Huấn luyện viên | - | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Dragan Džajić (85) | ||
| Vua phá lưới | Stjepan Bobek (38) | ||
| Mã FIFA | YUG | ||
| Hạng Elo | 6[1] | ||
| Elo cao nhất | 4 (tháng 11, 1990 - tháng 5, 1991) | ||
| Elo thấp nhất | 40 (10 tháng 4, 1927) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Croat và Sloven (Antwerp, Bỉ; 28 tháng 8, 1920) Trận đấu cuối cùng của CHLB XHCN Nam Tư[2] (Amsterdam, Hà Lan; 25 tháng 3, 1992) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Helsinki, Phần Lan; 15 tháng 7, 1952) (Gelsenkirchen, Đức; 18 tháng 6, 1974) |
|||
| Trận thua đậm nhất Croat và Sloven (Antwerp, Bỉ; 28 tháng 8, 1920) Croat và Sloven (Paris, Pháp; 26 tháng 5, 1924) Croat và Sloven (Praha, Tiệp Khắc; 28 tháng 10, 1925) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 8[3] (lần đầu vào năm 1930) | ||
| Kết quả tốt nhất | Bán kết, 1930; Hạng tư, 1962 |
||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Số lần tham dự | 4[4] (lần đầu vào năm 1960) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng nhì, 1960 và 1968 | ||
| Huy chương Olympic | ||
| Bóng đá | ||
|---|---|---|
| Bạc | London 1948 | Đội tuyển |
| Bạc | Helsinki 1952 | Đội tuyển |
| Bạc | Melbourne 1956 | Đội tuyển |
| Vàng | Rome 1960 | Đội tuyển |
| Đồng | Los Angeles 1984 | Đội tuyển |
Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Tư là đội tuyển cấp quốc gia của Vương quốc Serb, Croat và Sloven (1920-1929), Vương quốc Nam Tư (1929-1941), Cộng hòa Nhân dân Liên bang Nam Tư (1946-1963), Cộng hòa Liên bang Xã hội Chủ nghĩa Nam Tư (1963-1992), Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1994-2002), trước khi đổi tên thành Serbia và Montenegro. Bài này chỉ đề cập đến đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Liên bang Xã hội Chủ nghĩa Nam Tư từ năm 1992 trở về trước. Còn với đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Liên bang Nam Tư, mời xem bài đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro.
Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán kết[5] | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 7 | |
| 1934 đến 1938 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 7 | |
| Tứ kết | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 7 | 7 | |
| Hạng tư | 6 | 3 | 0 | 3 | 10 | 7 | |
| 1966 đến 1970 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 2 | 6 | 1 | 2 | 3 | 12 | 7 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| 1986 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Tứ kết | 5 | 3 | 0 | 2 | 8 | 6 | |
| Bị FIFA cấm tham dự | |||||||
| Tổng | 8/15 | 32 | 14 | 7 | 12 | 55 | 42 |
Giải vô địch bóng đá châu Âu [sửa]
- 1960 - Hạng hai
- 1964 - Không vượt qua vòng loại
- 1968 - Hạng hai
- 1972 - Không vượt qua vòng loại
- 1976 - Hạng tư
- 1980 - Không vượt qua vòng loại
- 1984 - Vóng 1
- 1988 - Không vượt qua vòng loại
- 1992 - Vượt qua vòng loại nhưng bị cấm tham dự vì chiến tranh Nam Tư
Chú thích [sửa]
- ^ Thứ hạng cuối cùng năm 1992 trước khi CHLB XHCN Nam Tư chia tách; để biết thứ hạng sau đó, mời xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro.
- ^ Trận đấu cuối cùng trước khi CHLB XHCN Nam Tư chia tách; để biết thứ hạng sau đó, mời xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro.
- ^ Tính đến năm trước khi CHLB XHCN Nam Tư chia tách; để biết thứ hạng sau đó, mời xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro.
- ^ Tính đến năm 1992 trước khi CHLB XHCN Nam Tư chia tách; để biết thứ hạng sau đó, mời xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro.
- ^ Không có trận tranh hạng ba
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||