Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cộng hoà Ireland | |||
| Tên khác | Những đứa trẻ trên bãi cỏ | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Cộng hoà Ireland | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Trợ lý | |||
| Đội trưởng | Robbie Keane | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Shay Given (110) | ||
| Vua phá lưới | Robbie Keane (46) | ||
| Sân nhà | Aviva | ||
| Mã FIFA | IRL | ||
| Xếp hạng FIFA | 39 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 6 (8.1993) | ||
| Thấp nhất | 57 (11.1998) | ||
| Hạng Elo | 32 (11.4.2011) | ||
| Elo cao nhất | 8 (4.2002, 8.2002) | ||
| Elo thấp nhất | 67 (5.1972) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Ireland (Olympic, Colombes, Pháp; 28 tháng 5 1924) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Ireland (Dalymount Park, Cộng hòa Ireland; 16 tháng 11 1983) |
|||
| Trận thua đậm nhất Brasil (Uberlândia, Brasil; 27 tháng 5 1982) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 3 (lần đầu vào năm 1990) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (1990) | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Số lần tham dự | 2 (lần đầu vào năm 1988) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1 (1988, 2012) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ireland là đội tuyển cấp quốc gia của Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hoà Ireland quản lý.
Mục lục |
Thành tích tại các giải đấu [sửa]
Giải vô địch thế giới [sửa]
| Năm | Vòng đấu | Thứ hạng |
Trận | Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 | Không tham dự | |||||||
| 1934 đến 1986 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tứ kết | 7 | 5 | 0 | 4 | 1 | 2 | 3 | |
| Vòng 2 | 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 2 | 12 | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 3 | |
| 2006 đến 2010 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 3/18 | 1 lần tứ kết |
13 | 2 | 8 | 3 | 10 | 10 |
Giải vô địch châu Âu [sửa]
Cộng hòa Ireland mới hai lần lọt vào một vòng chung kết Euro và đều không vượt qua được vòng bảng.
| Năm | Kết quả | Số trận |
Thắng | Hoà | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 đến 1984 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| 1992 đến 2008 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | |
| Tổng cộng | 2/13 2 lần vòng bảng |
6 | 1 | 1 | 4 | 3 | 11 |
- Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
Cầu thủ [sửa]
Đội hình hiện tại [sửa]
Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Euro 2012.
Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 18 tháng 6 năm 2012, sau trận gặp Ý.