Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hoà Ireland

Huy hiệu

Tên khác Những đứa trẻ trên bãi cỏ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Cộng hoà Ireland
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Martin O'Neill
Đội trưởng Robbie Keane
Thi đấu nhiều nhất Robbie Keane (131)
Ghi bàn nhiều nhất Robbie Keane (62)
Sân nhà Aviva
Mã FIFA IRL
Xếp hạng FIFA 62 (9.2014)
Cao nhất 6 (8.1993)
Thấp nhất 70 (6.2014)
Hạng Elo 41 (15.8.2014)
Elo cao nhất 8 (4.2002, 8.2002)
Elo thấp nhất 67 (5.1972)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Ireland  1 - 0  Bungary
(Olympic, Colombes, Pháp; 28 tháng 5 1924)
Trận thắng đậm nhất
Ireland  8 - 0  Malta
(Dalymount Park, Cộng hòa Ireland; 16 tháng 11 1983)
Trận thua đậm nhất
Brasil  7 - 0  Ireland
(Uberlândia, Brasil; 27 tháng 5 1982)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1990)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1988)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (1988, 2012)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Ireland là đội tuyển cấp quốc gia của Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hoà Ireland quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng đấu Thứ
hạng
Trận Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 Không tham dự
1934 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Tứ kết 7 5 0 4 1 2 3
Hoa Kỳ 1994 Vòng 2 15 4 1 1 2 2 4
1998 Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng 2 12 4 1 3 0 6 3
2006 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 3/20 1 lần
tứ kết
13 2 8 3 10 10

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Ireland mới hai lần lọt vào một vòng chung kết Euro và đều không vượt qua được vòng bảng.

Năm Kết quả Số
trận
Thắng Hoà Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
Đức 1988 Vòng bảng 3 1 1 1 2 2
1992 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
Ba Lan Ukraina 2012 Vòng bảng 3 0 0 3 1 9
Tổng cộng 2/13
2 lần vòng bảng
6 1 1 4 3 11
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận đấu giao hữu gặp Serbia vào tháng 3 năm 2014.

Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 3 năm 2014.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
TM David Forde 20 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 17 0 Anh Millwall
TM Darren Randolph 12 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 2 0 Anh Birmingham City
HV John O'Shea 30 tháng 4, 1981 (33 tuổi) 94 2 Anh Sunderland
HV Richard Dunne 21 tháng 9, 1979 (35 tuổi) 80 8 Anh Queens Park Rangers
HV Stephen Kelly 6 tháng 9, 1983 (31 tuổi) 37 0 Anh Reading
HV Séamus Coleman 11 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 21 0 Anh Everton
HV Stephen Ward 20 tháng 8, 1985 (29 tuổi) 21 2 Anh Brighton & Hove Albion
HV Marc Wilson 17 tháng 8, 1987 (27 tuổi) 15 1 Anh Stoke City
HV Ciaran Clark 26 tháng 9, 1989 (25 tuổi) 10 1 Anh Aston Villa
HV Damien Delaney 20 tháng 7, 1981 (33 tuổi) 8 0 Anh Crystal Palace
HV Richard Keogh 11 tháng 8, 1986 (28 tuổi) 3 1 Anh Derby County
HV Alex Pearce 9 tháng 11, 1988 (25 tuổi) 2 1 Anh Reading
TV Aiden McGeady 4 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 64 3 Anh Everton
TV Glenn Whelan 13 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 56 2 Anh Stoke City
TV James McCarthy 12 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 23 0 Anh Everton
TV Paul Green 10 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 20 1 Anh Ipswich Town
TV James McClean 22 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 19 0 Anh Wigan Athletic
TV Wes Hoolahan 20 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 10 1 Anh Norwich City
TV David Meyler 29 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 5 0 Anh Hull City
TV Anthony Pilkington 6 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 3 0 Anh Norwich City
TV Stephen Quinn 4 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 3 0 Anh Hull City
Shane Long 22 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 44 11 Anh Hull City
Simon Cox 28 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 27 4 Anh Nottingham Forest
Jonathan Walters 20 tháng 9, 1983 (31 tuổi) 25 4 Anh Stoke City
Daryl Murphy 15 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 9 0 Anh Ipswich Town
Anthony Stokes 25 tháng 7, 1988 (26 tuổi) 8 0 Scotland Celtic

Cựu cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]