| Na Uy |
|

|
| Hiệp hội |
Hiệp hội bóng đá Na Uy
(Norges Fotballforbund) |
| Liên đoàn châu lục |
UEFA (châu Âu) |
| Huấn luyện viên |
Åge Hareide, 2003- |
| Đội trưởng |
Martin Andresen |
| Thi đấu nhiều nhất |
Thorbjørn Svenssen (104) |
| Vua phá lưới |
Jørgen Juve (33) |
| Sân nhà |
Sân vận động Ullevaal |
| Mã FIFA |
NOR |
| Xếp hạng FIFA |
11 (4.2011) |
| Cao nhất |
2 (tháng 10, 1993; tháng 7-8, 1995) |
| Thấp nhất |
52 (tháng 7, 2006) |
| Hạng Elo |
24 (11.4.2011) |
| Elo cao nhất |
6 (6, 2000) |
| Elo thấp nhất |
91 (tháng 5-6, 1976) |
|
|
Trận quốc tế đầu tiên
Thụy Điển 11 - 3 Na Uy 
(Göteborg, Thụy Điển; 12 tháng 7, 1908) |
Trận thắng đậm nhất
Na Uy 12 - 0 Phần Lan 
(Bergen, Na Uy; 28 tháng 6, 1946) |
Trận thua đậm nhất
Đan Mạch 12 - 0 Na Uy 
(Copenhagen, Đan Mạch; 7 tháng 10, 1917) |
|
| Giải Thế giới |
| Số lần tham dự |
3 (lần đầu vào năm 1938) |
| Kết quả tốt nhất |
Vòng 2, 1998 |
| Giải vô địch bóng đá châu Âu |
| Số lần tham dự |
1 (lần đầu vào năm 2000) |
| Kết quả tốt nhất |
Vòng 1, 2000 |
Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy là đội tuyển cấp quốc gia của Na Uy do Hiệp hội bóng đá Na Uy quản lý.
[sửa] Thành tích tại giải vô địch thế giới
- 1930 - Không tham dự
- 1934 - Không tham dự
- 1938 - Vòng 1
- 1950 - Không tham dự
- 1954 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
- 1994 - Vòng 1
- 1998 - Vòng 2
- 2002 - Không vượt qua vòng loại
- 2006 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Thành tích tại giải vô địch châu Âu
- 1960 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 2000 - Vòng 1
- 2004 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Kỷ lục
[sửa] Cầu thủ chơi nhiều trận nhất
|
|
[sửa] Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
|
[sửa] Huấn luyện viên
[sửa] Liên kết ngoài