Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Na Uy

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Na Uy
(Norges Fotballforbund)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cờ của Na Uy Per-Mathias Høgmo (từ 2013)
Đội trưởng Brede Hangeland
Thi đấu nhiều nhất John Arne Riise (110)
Ghi bàn nhiều nhất Jørgen Juve (33)
Sân nhà Sân vận động Ullevaal
Mã FIFA NOR
Xếp hạng FIFA 60 (2.2014)
Cao nhất 2 (10.1993; 7-8.1995)
Thấp nhất 60 (2.2014)
Hạng Elo 55 (12.12.2013)
Elo cao nhất 6 (6.2000)
Elo thấp nhất 91 (5-6.1976)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Thụy Điển  11 - 3  Na Uy
(Göteborg, Thụy Điển; 12.7.1908)
Trận thắng đậm nhất
Na Uy  2 - 0  Phần Lan
(Bergen, Na Uy; 28.6.1946)
Trận thua đậm nhất
Đan Mạch  12 - 0  Na Uy
(Copenhagen, Đan Mạch; 7.10.1917)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhất Vòng 2 (1998)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Vòng 1


Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy là đội tuyển cấp quốc gia của Na Uy do Hiệp hội bóng đá Na Uy quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Vòng 1
  • 1950 - Không tham dự
  • 1954 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Vòng 1
  • 1998 - Vòng 2
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 - Vòng 1
  • 2004 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Số lần khoác áo (bóng đá) Thời gian
Thorbjørn Svenssen 104 1947-1962
Henning Berg 100 1992-2004
Erik Thorstvedt 97 1982-1996
Øyvind Leonhardsen 86 1990-2003
Kjetil Rekdal 83 1987-2000
Erik Mykland 78 1990-2000
Svein Grøndalen 77 1973-1984
Tore André Flo 76 1995-2004
Stig Inge Bjørnebye 75 1989-2000
Steffen Iversen 72 1998-nay
 

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Bàn thắng Số lần khoác áo (bóng đá) Thời gian
Jørgen Juve 33 45 1928-1937
Einar Gundersen 26 33 1917-1928
Harald Hennum 25 43 1949-1960
Ole Gunnar Solskjær 23 67 1995-2007
Tore André Flo 23 76 1995-2004
Gunnar Thoresen 22 64 1946-1959
John Carew 20 68 1998-nay
Jan Åge Fjørtoft 20 71 1986-1996
Odd Iversen 19 45 1967-1979
Steffen Iversen 19 72 1998-nay
Øyvind Leonhardsen 19 86 1990-2003

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]