S.S.C. Napoli

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Napoli
logo
Tên đầy đủ Società Sportiva Calcio Napoli S.p.A.[1]
Biệt danh Partenopei
Azzurri
Thành lập 1926 (Associazione Calcio Napoli)
Sân vận động Stadio San Paolo,
Naples, Ý
  — Sức chứa 60,240
Chủ tịch Cờ của Ý Aurelio De Laurentiis
Quản lý Cờ của Tây Ban Nha Rafael Benítez
Giải đấu Serie A
2012-13 Serie A, 2rd
Sân nhà
Sân khách
Khác

Soccerball current event.svg Mùa giải hiện nay

Società Sportiva Calcio Napoli, được biết đơn giản với cái tên Napoli, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Ý có trụ sở ở Naples và thành lập vào năm 1926. Đội bóng dành phần lớn khoảng thời gian trong lịch sử chơi ở Serie A, nơi hiện đội bóng đang chơi mùa giải 2009-10.

Napoli đã vô địch Serie A 2 lần, vào năm 1986-87 và 1898-90. Họ cũng vô địch Coppa Italia 3 lần, và ở đấu trường châu lục họ vô địch cúp UEFA vào năm 1988-89. Napoli cũng là câu lạc bộ thành công nhất ở miền Nam nước Ý và đội bóng có số fan nhiều thứ 4 ở Ý.

Đội bóng đã nhiều lần thay đổi tên từ khi họ lần đầu xuất hiện vào năm 1926; lần quan trọng nhất là vào năm 1964, khi họ đổi từ Associazione Calcio Napoli thành Società Sportiva Calcio Napoli. Lần thay đổi gần đây nhất vào năm 2004, khi đội bóng bị phá sản nhưng được thành lập lại bởi nhà sản xuất phim Aurelio De Laurentiis với cái tên Câu lạc bộ bóng đá Napoli; Ông đổi lại cái tên thành Società Sportiva Calcio Napoli vào đầu năm 2006.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải nội địa[sửa | sửa mã nguồn]

Serie A: 2

Serie B: 1

Serie C1: 1

Coppa Italia: 4

Supercoppa Italiana: 1

  • Vô địch: 1989–90

Đấu trường châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp C2

Coppa delle Alpi: 1

  • Vô địch: 1966

Anglo-Italian League Cup: 1

  • Vô địch: 1976

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Brasil TM Rafael
2 Cờ của Pháp HV Anthony Réveillère
3 Cờ của Brasil HV Bruno Uvini
4 Cờ của Brasil HV Henrique
5 Cờ của Uruguay HV Miguel Britos
7 Cờ của Tây Ban Nha José Callejón
8 Cờ của Ý TV Jorginho
9 Cờ của Argentina Gonzalo Higuaín
11 Cờ của Ý HV Christian Maggio
13 Cờ của Ý TV Davide Bariti
14 Cờ của Bỉ Dries Mertens
15 Cờ của Ý TM Roberto Colombo
16 Cờ của Ý HV Giandomenico Mesto
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
17 Cờ của Slovakia TV Marek Hamšík (đội trưởng)
18 Cờ của Colombia HV Juan Zúñiga
19 Cờ của Cộng hòa Macedonia Goran Pandev
20 Cờ của Thụy Sĩ TV Blerim Džemaili
21 Cờ của Argentina HV Federico Fernández
22 Cờ của Croatia TV Josip Radošević
24 Cờ của Ý Lorenzo Insigne
25 Cờ của Tây Ban Nha TM Pepe Reina
31 Cờ của Algérie HV Faouzi Ghoulam
33 Cờ của Tây Ban Nha HV Raúl Albiol
85 Cờ của Thụy Sĩ TV Valon Behrami
88 Cờ của Thụy Sĩ TV Gökhan İnler
91 Cờ của Colombia Duván Zapata

Số áo bất tử[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch[sửa | sửa mã nguồn]

 
Tên Năm
Giorgio Ascarelli 1926–1927
Gustavo Zinzaro 1927–1928
Giovanni Maresca 1928–1929
Giorgio Ascarelli 1929–1930
Giovanni Maresca
Eugenio Coppola
1930–1932
Vincenzo Savarese 1932–1936
Achille Lauro 1936–1940
Gaetano Del Pezzo 1940
Tommaso Leonetti 1940–1941
Luigi Piscitelli 1941–1943
Annibale Fienga 1943–1945
Vincenzo Savarese 1945–1946
 
Tên Năm
Pasquale Russo 1946–1948
Egidio Musollino 1948–1951
Alfonso Cuomo 1951–1952
Achille Lauro 1952–1954
Alfonso Cuomo 1954–1963
Luigi Scuotto 1963–1964
Roberto Fiore 1964–1967
Gioacchino Lauro 1967–1968
Antonio Corcione 1968–1969
Corrado Ferlaino 1969–1971
Ettore Sacchi 1971–1972
Corrado Ferlaino 1972–1983
Marino Brancaccio 1983
 
Tên Năm
Corrado Ferlaino 1983–1993
Ellenio F. Gallo 1993–1995
Vincenzo Schiano di Colella
(honorary president)
1995–1996
Gian Marco Innocenti
(honorary president)
1997–1998
Federico Scalingi
(honorary president)
1999–2000
Giorgio Corbelli 2000
Salvatore Naldi 2002–2004
Aurelio De Laurentiis 2004-nay

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

 
Tên Quốc tịch Năm
Antonio Kreutzer Cờ của Áo 1926–1927
Bino Skasa Cờ của Áo 1927
Technical Commission
Rolf Steiger
Giovanni Terrile
Ferenc Molnar

Cờ của Áo
Cờ của Ý
Cờ của Hungary
1927–1928
Otto Fischer Cờ của Áo 1928–1929
William Garbutt Cờ của Anh 1929–1935
Károly Csapkay Cờ của Hungary 1935–1936
Angelo Mattea Cờ của Ý 1936–1938
Eugen Payer Cờ của Anh 1938
Paolo Jodice Cờ của Ý 1938–1939
Adolfo Baloncieri Cờ của Ý 1939–1940
Antonio Vojak Cờ của Ý 1940–1943
Giuseppe Innocenti Cờ của Ý 1943
Raffaele Sansone Cờ của Ý 1945–1946
Attila Sallustro
Giovanni Vecchina
Cờ của Ý
Cờ của Ý
1947–1948
Arnaldo Sentimenti Cờ của Ý 1948
Felice Placido Borel
Paolo Jodice
Cờ của Ý
Cờ của Ý
1948–1949
Domenico Mattioli
Luigi de Manes
Cờ của Ý
Cờ của Ý
1949
Vittorio Mosele Cờ của Ý 1949
Eraldo Monzeglio Cờ của Ý 1949–1956
Amedeo Amadei Cờ của Ý 1956–1959
Annibale Frossi Cờ của Ý 1959
Amedeo Amadei Cờ của Ý 1959–1961
Amedeo Amadei
Renato Cesarini
Cờ của Ý
Cờ của Ý
1961
Attila Sallustro Cờ của Ý 1961
Fioravante Baldi Cờ của Ý 1961–1962
Bruno Pesaola Cờ của Argentina 1962
Bruno Pesaola
Eraldo Monzeglio
Cờ của Argentina
Cờ của Ý
1962–1963
Roberto Lerici Cờ của Ý 1963–1964
Giovanni Molino Cờ của Ý 1964
Bruno Pesaola Cờ của Argentina 1964–1968
Giuseppe Chiappella Cờ của Ý 1968–1969
Egidio di Costanzo Cờ của Ý 1969
Giuseppe Chiappella Cờ của Ý 1969–1973
Luis Vinicio Cờ của Brasil 1973–1976
Alberto del Frati Cờ của Ý 1976
 
Tên Quốc tịch Năm
Bruno Pesaola Cờ của Argentina 1976–77
Rosario Rivellino Cờ của Ý 1977
Giovanni di Marzio Cờ của Ý 1977–78
Luis Vinicio Cờ của Brasil 1978–80
Angelo Sormani Cờ của Ý Cờ của Brasil 1980
Rino Marchesi Cờ của Ý 1980–1982
Massimo Giacomini Cờ của Ý 1982
Bruno Pesaola Cờ của Argentina 1982–1983
Pietro Santi Cờ của Ý 1983–1984
Rino Marchesi Cờ của Ý 1984–1985
Ottavio Bianchi Cờ của Ý 1985–1989
Alberto Bigon Cờ của Ý 1989–1991
Claudio Ranieri Cờ của Ý 1991–1993
Ottavio Bianchi Cờ của Ý 1993
Marcello Lippi Cờ của Ý 1993–1994
Vincenzo Guerini Cờ của Ý 1994
Vujadin Boškov
Jarbas Faustinho Cané
Flag of the Federal Republic of Yugoslavia
Cờ của Brasil
1994–1995
Vujadin Boškov
Aldo Sensibile
Flag of the Federal Republic of Yugoslavia
Cờ của Ý
1995–1996
Luigi Simoni Cờ của Ý 1996–1997
Vincenzo Montefusco Cờ của Ý 1997
Bortolo Mutti Cờ của Ý 1997
Carlo Mazzone Cờ của Ý 1997
Giovanni Galeone Cờ của Ý 1997–1998
Vincenzo Montefusco Cờ của Ý 1998
Renzo Ulivieri Cờ của Ý 1998–1999
Vincenzo Montefusco Cờ của Ý 1999
Walter Novellino Cờ của Ý 1999–2000
Zdeněk Zeman Cờ của Cộng hòa Séc 2000
Emiliano Mondonico Cờ của Ý 2000–2001
Luigi De Canio Cờ của Ý 2001–2002
Franco Colomba Cờ của Ý 2002
Sergio Buso Cờ của Ý 2002
Francesco Scoglio Cờ của Ý 2002–2003
Franco Colomba Cờ của Ý 2003
Andrea Agostinelli Cờ của Ý 2003
Luigi Simoni Cờ của Ý 2003–2004
Giampiero Ventura Cờ của Ý 2004
Edoardo Reja Cờ của Ý 2005–2009
Roberto Donadoni Cờ của Ý 2009
Walter Mazzarri Cờ của Ý 2009–2013
Rafael Benitez Cờ của Tây Ban Nha 2013-nay

Kỉ lục và thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quốc gia Ra sân
1 Antonio Juliano Cờ của Ý 394
2 Giuseppe Bruscolotti Cờ của Ý 387
3 Moreno Ferrario Cờ của Ý 310
4 Attila Sallustro Cờ của Ý 273
Bruno Gramaglia Cờ của Ý 273
6 Carlo Buscaglia Cờ của Ý 259
7 Ottavio Bugatti Cờ của Ý 256
8 Ciro Ferrara Cờ của Ý 247
9 Bruno Pesaola Cờ của Argentina 240
10 Arnaldo Sentimenti Cờ của Ý 227
Tên Quốc gia Bàn thắng
1 Attila Sallustro Cờ của Ý 118
2 Antonio Vojak Cờ của Ý 102
3 Diego Maradona Cờ của Argentina 81
4 Careca Cờ của Brasil 73
5 José Altafini Cờ của Brasil Cờ của Ý 71
6 Luís Vinício Cờ của Brasil 69
7 Canè Cờ của Brasil 56
8 Giuseppe Savoldi Cờ của Ý 52
9 Hasse Jeppson Cờ của Thụy Điển 52
10 Amedeo Amadei Cờ của Ý 47

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]