Marek Hamšík

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marek Hamšík
Marek Hamšík - SSC Neapel (1).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Marek Hamšík
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay Napoli
Số áo 17
CLB trẻ
2001–2002 Jupie Podlavice
2002–2004 Slovan Bratislava
CLB chuyên nghiệp*
Năm CLB ST (BT)
2004 Slovan Bratislava 6 (1)
2004–2007 Brescia 65 (10)
2007– Napoli 180 (50)
Đội tuyển quốc gia
2003–2004 Slovakia U-17 6 (3)
2005–2006 Slovakia U-19 6 (1)
2006–2007 Slovakia U-21 2 (0)
2007– Slovakia 54 (8)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia cập nhật lúc 20 May 2012.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 31 May 2012

Marek Hamšík (sinh 27 -7- 1987) là cầu thủ tiền vệ người Slovakia football chơi cho câu lạc bộ của Serie AS.S.C. Napoli và là đội trưởng Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovakia.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là một trong những cầu thủ quan trọng nhất của Napoli.Cùng với Ezequiel LavezziEdison Cavani hợp thành 'bộ 3 nguyên tử trên hàng công của Napoli.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Date Venue Opponent Score Result Competition
1. 13 October 2007 Štadión Zimný, Dubnica, Slovakia  San Marino 1 – 0 7–0 UEFA Euro 2008 qualifying
2. 21 November 2007 Stadio Olimpico, Serravalle, San Marino  San Marino 3 – 0 5–0 UEFA Euro 2008 qualifying
3. 6 September 2008 Tehelné pole, Bratislava, Slovakia  Bắc Ireland 2 – 0 2–1 2010 FIFA World Cup qualification
4. 19 November 2008 Stadium Pod Dubňom, Žilina, Slovakia  Liechtenstein 1 – 0 4–0 Friendly match
5. 19 November 2008 Stadium Pod Dubňom, Žilina, Slovakia  Liechtenstein 2 – 0 4–0 Friendly match
6. 10 February 2009 Tsirion Stadium, Limassol, Cyprus  Ukraina 2 – 0 2–3 Friendly match
7. 5 September 2009 Tehelné pole, Bratislava, Slovakia  Cộng hòa Séc 2 – 1 2–2 2010 FIFA World Cup qualification
8. 14 November 2009 Tehelné pole, Bratislava, Slovakia  Hoa Kỳ 1 – 0 1–0 Friendly match
Correct as of 25 February 2010

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Club Season League Cup Europe Total
Apps Goals Assists Apps Goals Assists Apps Goals Assists Apps Goals Assists
Slovan Bratislava 2003–04 6 1 6 1
Total 6 1 6 1
Brescia 2004–05 1 0 0 0 0 1 0 0
2005–06 24 0 4 1 28 1
2006–07 40 10 5 1 45 11
Total 65 10 9 2 74 12
Napoli 2007–08 37 9 4 3 1 0 40 10 4
2008–09 32 9 6 2 1 0 6 2 1 40 12 7
2009–10 37 12 4 2 0 2 39 12 6
2010–11 37 11 8 2 0 0 10 2 1 49 13 9
2011–12 37 9 9 5 1 1 8 2 1 50 12 11
Total 180 50 31 14 3 3 24 6 3 195 59 37
Career total 251 61 31 23 5 3 24 6 3 275 72 37

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Club[sửa | sửa mã nguồn]

Napoli

Individual[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Slovakia Squad 2010 FIFA World Cup Bản mẫu:S.S.C. Napoli squad