Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Moldova | |||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Moldova (Federaţia Moldovenească de Fotbal) |
||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Thi đấu nhiều nhất | Serghei Clescenco (63) | ||
| Vua phá lưới | Serghei Clescenco (10) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Zimbru | ||
| Mã FIFA | MDA | ||
| Xếp hạng FIFA | 86 (4.2011) | ||
| Cao nhất | 73 (tháng 8, 2006) | ||
| Thấp nhất | 149 (tháng 5, 1994) | ||
| Hạng Elo | 101 (11.4.2011) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Chişinău, Moldova; 2 tháng 7, 1991) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Amman, Jordan; 18 tháng 8, 1992) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Gothenburg, Thụy Điển; 6 tháng 6, 2001) |
|||
|
|
|||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.
[sửa] Thành tích tại giải vô địch thế giới
- 1930 đến 1938 - Không tham dự, là một phần của Romania
- 1950 đến 1994 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
- 1998 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Thành tích tại giải vô địch châu Âu
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||