Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Moldavia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Moldavia
Република Советикэ Сочиалистэ Молдовеняскэ
Republica Sovietică Socialistă Moldovenească

1940 — 1991 Flag of Moldova.svg
Flag of Moldavian SSR.svg Emblem of the Moldavian SSR.svg
Quốc kỳ Quốc huy
Khẩu hiệu quốc gia:
tiếng Moldova: Пролетарь дин тоате цэриле, униць-вэ!
Proletari din toate ţările, uniţi-vă!
Dịch nghĩa: Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!
SovietUnionMoldova.png
Thủ đô Kishinev/Chişinău (ngày nay là Chişinău)
Ngôn ngữ chính thức tiếng Moldova (tiếng România) và tiếng Nga
Thành lập
Trong Liên Xô:
 - Từ
 - Đến
2 tháng 8, 1940

28 tháng 6, 1940 (90%); 12 tháng 10, 1924 (10%)
27 tháng 8, 1991
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Nước (%)
Thứ thứ 14 toàn Liên Xô
33.843 km²
không đáng kể
Dân số
 - Tổng cộng 
 - Mật độ
Thứ thứ 9 toàn Liên Xô
4.337.600 (1989)
128,2/km²
Tiền tệ rúp (rublă / рублэ)
Múi giờ UTC + 3
Quốc ca Quốc ca CHXHCNXV Moldavia
Huân chương {{{huân chương}}}

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Moldavia (tiếng Moldavia Slavơ / tiếng România: Република Советикэ Сочиалистэ Молдовеняскэ / Republica Sovietică Socialistă Moldovenească, tiếng Nga: Молда́вская Сове́тская Социалисти́ческая Респу́блика) là một trong mười lăm nước cộng hòa lập hiến của Liên Xô. Nó tồn tại từ năm 1940 đến 1941 và từ 1945 đến 1991.

Thành phân dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố nhóm dân cư vào năm 1989

Ethnicities (ước tính năm 1989):

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]